Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 8. Acid

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Tú
Ngày gửi: 20h:32' 27-12-2023
Dung lượng: 35.6 MB
Số lượt tải: 1058
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Tú
Ngày gửi: 20h:32' 27-12-2023
Dung lượng: 35.6 MB
Số lượt tải: 1058
Số lượt thích:
0 người
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
BÀI 8: ACID
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
- Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc
acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
- Acid tạo ra ion H+ theo sơ đồ sau:
Acid ion H+ + ion âm gốc acid
- Ví dụ 1:
HCl
H+
+
ClHydrochloric acid
- Ví dụ 2:
ion hydrogen
H2SO4
Sulfuric acid
ion chloride
2H+
+
ion hydrogen
SO42ion sulfate
Giấm ăn hoặc chanh thường được cho vào nước chấm để tạo ra vị chua; sấu,
me hoặc cà chua cũng tạo ra vị chua cho một số món ăn.
Vị chua của giấm ăn và các loại quả trên được tạo ra bởi một loại hợp chất
gọi là acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+ làm cho dung dịch có vị chua.
Viết sơ đồ tạo thành ion H+ từ nitric acid (HNO3); acetic acid (CH3COOH);
phosphoric acid (H3PO4)?
HNO3
H+
+
NO3-
CH3COOH
H+
+
CH3COO-
H3PO4
3H+
+
PO43-
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
1. Hydrochloric acid (HCl)
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
BÀI 8: ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
1. Hydrochloric acid (HCl)
- Hydrochloric acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn.
- Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: tẩy rửa kim loại, sản
xuất chất dẻo, dược phẩm, điều chế glucose…
2. Sulfuric acid (H2SO4)
Trước và sau khi bị bỏng do acid
Một số hình ảnh bị bỏng bởi acid
Sơ cứu khi bị bỏng bởi acid
Chất tẩy rửa
14%
Phân bón
30%
Phẩm
nhuộm
2%
Sơn
11%
Giấy
8%
Chất dẻo
5%
Xúc
tá c c
huyể
Tinh
n hó
a
luyệ
n
I. KHÁI NIỆM ACID
BÀI 8: ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
1. Hydrochloric acid (HCl)
- Hydrochloric acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn.
- Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: tẩy rửa kim loại, sản
xuất chất dẻo, dược phẩm, điều chế glucose…
2. Sulfuric acid (H2SO4)
Sulfuric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: Sản xuất giấy, tơ, sợi,
sơn, phân bón, chất dẻo, ắc quy…
3. Acetic acid (CH3COOH)
I. KHÁI NIỆM ACID
BÀI 8: ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
1. Hydrochloric acid (HCl)
- Hydrochloric acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn.
- Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: tẩy rửa kim loại, sản
xuất chất dẻo, dược phẩm, điều chế glucose…
2. Sulfuric acid (H2SO4)
Sulfuric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: Sản xuất giấy, tơ, sợi,
sơn, phân bón, chất dẻo, ắc quy…
3. Acetic acid (CH3COOH)
- Acetic acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: Sản xuất tơ nhân tạo, chất dẻo,
dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc diệt côn trùng…
- Acetic acid có trong giấm ăn với nồng độ khoảng 4%.
Một số món ăn sử dụng giấm
trong quá trình chế biến: nộm; bò
nhúng giấm; canh chua; …
BÀI 8: ACID
Phân loại acid
Một số acid thường gặp
STT
CTHH
1
HCl
Tên acid
hydrochloric acid
2
H2SO4
sulfuric acid
3
H2SO3
sulfurous acid
4
5
H2CO3
H3PO4
carbonic acid
phosphoric acid
Hóa trị gốc
acid
CTHH gốc acid
Tên gốc acid
- Cl
I
Chloride
= SO4
II
Sulfate
- HSO4
= SO3
I
II
Hydrogen sulfate
Sulfite
- HSO3
I
Hydrogen sulfite
= CO3
II
Carbonate
- HCO3
I
Hydrogen
PO4
Phosphate
- HPO4
Hydrogen phosphate
= H2PO4
Dihydrogen phosphate
6
HNO3
nitric acid
- NO3
7
CH3COOH
acetic acid
CH3COO -
Acetate
8
HBr
Hydrobromic acid
- Br
bromide
I
Nitrate
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Hiện tượng: Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
=> Quỳ tím được dùng làm chất chỉ thị màu để nhận ra dung dịch acid.
* Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ thí
nghiệm.
- Hoá chất: Các dung dịch acid: HCl, HNO3, H2SO4;
giấy quỳ tím; nước cất.
* Tiến hành:
Lấy 4 ống nghiệm, đánh số từ 1 đến 4.
- Cho vào ống nghiệm 1 khoảng 2 mL dung dịch
HCl, ống nghiệm 2 khoảng 2 mL dung dịch HNO3,
ống nghiệm 3 khoảng 2 mL dung dịch H2SO4, ống
nghiệm 4 khoảng 2 mL nước cất.
- Sau đó cho lần lượt vào mỗi ống nghiệm 1 mẩu
quỳ tím. Quan sát sự đổi màu của quỳ tím và rút ra
nhận xét.
Trường hợp b) nước chanh sẽ làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ do nước
chanh chứa nhiều acid citric.
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
BÀI 8: ACID
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
2. Tác dụng với kim loại
Hãy viết phương trình hóa học cho thí nghiệm trên?
Hãy viết phương trình hóa học cho thí nghiệm trên?
Hiện tượng: Viên kẽm tan dần đồng thời xuất hiện bọt khí không màu; dung
dịch sau phản ứng không màu.
* Viên kẽm tan dần; dung dịch sủi bọt vì có chất khí thoát ra.
Theo em, chất khí thoát ra ở thí nghiệm trên là khí gì?
Dung dịch không màu còn lại trong ống nghiệm là dung dịch nào?
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
BÀI 8: ACID
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
2. Tác dụng với kim loại
- PTHH:
Zn
Zinc
+
2HCl
Hydrochloric
ZnCl2
+
Zinc chloride
H2
Hydrogen
- Dung dịch acid tác dụng được với nhiều kim loại tạo ra muối và khí hydrogen.
Acid +
Hydrogen
Kim
loại
Muối
+
a)
H2SO4
b)
2HCl
+
Zn
+
Mg
ZnSO4
MgCl2
+
H2
+
H2
Các loại dưa, cà muối chua có
chứa nhiều acid. Tránh muối dưa,
cà trong các dụng cụ bằng nhôm do
acid có thể tác dụng với kim loại
nhôm giải phóng ion kim loại gây
độc hại cho cơ thể và nhanh hỏng
dụng cụ.
Acid là những hợp chất trong
phân tử có nguyên tử hydrogen
liên kết với gốc acid.
1. Hydrochloric acid (HCl)
2. Sulfuric acid (H2SO4)
3. Acetic acid (CH3COOH)
Khi tan trong nước, acid tạo
ra ion H+.
Khái
niệm
ACID
Một số
acid thông
dụng
Làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
Tính
chất
hóa học
Acid + Kim loại Muối + Hydrogen
I. KHÁI NIỆM ACID
BÀI 8: ACID
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
- Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc
acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
- Acid tạo ra ion H+ theo sơ đồ sau:
Acid ion H+ + ion âm gốc acid
- Ví dụ 1:
HCl
H+
+
ClHydrochloric acid
- Ví dụ 2:
ion hydrogen
H2SO4
Sulfuric acid
ion chloride
2H+
+
ion hydrogen
SO42ion sulfate
Giấm ăn hoặc chanh thường được cho vào nước chấm để tạo ra vị chua; sấu,
me hoặc cà chua cũng tạo ra vị chua cho một số món ăn.
Vị chua của giấm ăn và các loại quả trên được tạo ra bởi một loại hợp chất
gọi là acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+ làm cho dung dịch có vị chua.
Viết sơ đồ tạo thành ion H+ từ nitric acid (HNO3); acetic acid (CH3COOH);
phosphoric acid (H3PO4)?
HNO3
H+
+
NO3-
CH3COOH
H+
+
CH3COO-
H3PO4
3H+
+
PO43-
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
1. Hydrochloric acid (HCl)
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
BÀI 8: ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
1. Hydrochloric acid (HCl)
- Hydrochloric acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn.
- Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: tẩy rửa kim loại, sản
xuất chất dẻo, dược phẩm, điều chế glucose…
2. Sulfuric acid (H2SO4)
Trước và sau khi bị bỏng do acid
Một số hình ảnh bị bỏng bởi acid
Sơ cứu khi bị bỏng bởi acid
Chất tẩy rửa
14%
Phân bón
30%
Phẩm
nhuộm
2%
Sơn
11%
Giấy
8%
Chất dẻo
5%
Xúc
tá c c
huyể
Tinh
n hó
a
luyệ
n
I. KHÁI NIỆM ACID
BÀI 8: ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
1. Hydrochloric acid (HCl)
- Hydrochloric acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn.
- Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: tẩy rửa kim loại, sản
xuất chất dẻo, dược phẩm, điều chế glucose…
2. Sulfuric acid (H2SO4)
Sulfuric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: Sản xuất giấy, tơ, sợi,
sơn, phân bón, chất dẻo, ắc quy…
3. Acetic acid (CH3COOH)
I. KHÁI NIỆM ACID
BÀI 8: ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
1. Hydrochloric acid (HCl)
- Hydrochloric acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn.
- Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: tẩy rửa kim loại, sản
xuất chất dẻo, dược phẩm, điều chế glucose…
2. Sulfuric acid (H2SO4)
Sulfuric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: Sản xuất giấy, tơ, sợi,
sơn, phân bón, chất dẻo, ắc quy…
3. Acetic acid (CH3COOH)
- Acetic acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: Sản xuất tơ nhân tạo, chất dẻo,
dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc diệt côn trùng…
- Acetic acid có trong giấm ăn với nồng độ khoảng 4%.
Một số món ăn sử dụng giấm
trong quá trình chế biến: nộm; bò
nhúng giấm; canh chua; …
BÀI 8: ACID
Phân loại acid
Một số acid thường gặp
STT
CTHH
1
HCl
Tên acid
hydrochloric acid
2
H2SO4
sulfuric acid
3
H2SO3
sulfurous acid
4
5
H2CO3
H3PO4
carbonic acid
phosphoric acid
Hóa trị gốc
acid
CTHH gốc acid
Tên gốc acid
- Cl
I
Chloride
= SO4
II
Sulfate
- HSO4
= SO3
I
II
Hydrogen sulfate
Sulfite
- HSO3
I
Hydrogen sulfite
= CO3
II
Carbonate
- HCO3
I
Hydrogen
PO4
Phosphate
- HPO4
Hydrogen phosphate
= H2PO4
Dihydrogen phosphate
6
HNO3
nitric acid
- NO3
7
CH3COOH
acetic acid
CH3COO -
Acetate
8
HBr
Hydrobromic acid
- Br
bromide
I
Nitrate
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Hiện tượng: Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
=> Quỳ tím được dùng làm chất chỉ thị màu để nhận ra dung dịch acid.
* Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ thí
nghiệm.
- Hoá chất: Các dung dịch acid: HCl, HNO3, H2SO4;
giấy quỳ tím; nước cất.
* Tiến hành:
Lấy 4 ống nghiệm, đánh số từ 1 đến 4.
- Cho vào ống nghiệm 1 khoảng 2 mL dung dịch
HCl, ống nghiệm 2 khoảng 2 mL dung dịch HNO3,
ống nghiệm 3 khoảng 2 mL dung dịch H2SO4, ống
nghiệm 4 khoảng 2 mL nước cất.
- Sau đó cho lần lượt vào mỗi ống nghiệm 1 mẩu
quỳ tím. Quan sát sự đổi màu của quỳ tím và rút ra
nhận xét.
Trường hợp b) nước chanh sẽ làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ do nước
chanh chứa nhiều acid citric.
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
BÀI 8: ACID
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
2. Tác dụng với kim loại
Hãy viết phương trình hóa học cho thí nghiệm trên?
Hãy viết phương trình hóa học cho thí nghiệm trên?
Hiện tượng: Viên kẽm tan dần đồng thời xuất hiện bọt khí không màu; dung
dịch sau phản ứng không màu.
* Viên kẽm tan dần; dung dịch sủi bọt vì có chất khí thoát ra.
Theo em, chất khí thoát ra ở thí nghiệm trên là khí gì?
Dung dịch không màu còn lại trong ống nghiệm là dung dịch nào?
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
BÀI 8: ACID
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
2. Tác dụng với kim loại
- PTHH:
Zn
Zinc
+
2HCl
Hydrochloric
ZnCl2
+
Zinc chloride
H2
Hydrogen
- Dung dịch acid tác dụng được với nhiều kim loại tạo ra muối và khí hydrogen.
Acid +
Hydrogen
Kim
loại
Muối
+
a)
H2SO4
b)
2HCl
+
Zn
+
Mg
ZnSO4
MgCl2
+
H2
+
H2
Các loại dưa, cà muối chua có
chứa nhiều acid. Tránh muối dưa,
cà trong các dụng cụ bằng nhôm do
acid có thể tác dụng với kim loại
nhôm giải phóng ion kim loại gây
độc hại cho cơ thể và nhanh hỏng
dụng cụ.
Acid là những hợp chất trong
phân tử có nguyên tử hydrogen
liên kết với gốc acid.
1. Hydrochloric acid (HCl)
2. Sulfuric acid (H2SO4)
3. Acetic acid (CH3COOH)
Khi tan trong nước, acid tạo
ra ion H+.
Khái
niệm
ACID
Một số
acid thông
dụng
Làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
Tính
chất
hóa học
Acid + Kim loại Muối + Hydrogen
 









Các ý kiến mới nhất