Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Mậu
Ngày gửi: 02h:14' 03-04-2009
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI GIẢNG

























KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi kiểm tra:
Viết phương trình tham số đường thẳng ∆ đi qua hai điểm : A ( 2;-1 ) ; B ( 5;-3 )
Xác định hệ số góc của đường thẳng ∆ nói trên
Đáp án :
a) Đường thẳng ∆ đi qua điểm A (2;-1 );
VTCP là :
PTTS của ∆ :
b) Hệ số góc của đường thẳng ∆ là:
AB = ( 3; -2)












Tiết 30:§1 PHƯƠNGTRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph.trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
H1
H1: Cho 
CM:
vuông góc với vectơ chỉ phương của 
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Vectơ được gọi là
các VTPT của đường thẳng ∆
Điều kiện để một vectơ là VTPT của đường thẳng?
Hướng dẫn:
VTCP của  là:
Suy ra:



Tương tự:













Tiết 30 :PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Phương trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
a. Định nghĩa
Vectơ được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ nếu và vuông góc với vectơ chỉ phương của ∆













Tiết 30 :PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph. trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
- Nếu là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  thì ` cũng là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  . Do đó một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
Một đt có bao nhiêu VTPT?












Tiết 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph. trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Nêu các cách xác định một đường thẳng mà em biết ?
- Một đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của nó.












Tiết 30:§1PHƯƠNGTRÌNH ĐƯỜNGTHẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Phương trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
b. Nhận xét
- Nếu là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  thì cũng là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  . Do đó một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
- Một đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của nó.
Chú ý














Tiết 30:§1PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph.trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
H 2
H 2
(1)












Tiết 30:§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph. trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
H 2
CÁCH VIẾT:
Tìm một VTPT
Tìm một điểm M nằm trên ĐT
Áp dụng (1) thu gọn ta có
PTTQ
2. Phương trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
a. Định nghĩa

PTTQ
∆ : ax + by + c = 0 ;












Tiết 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph.trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
H 2
H 2
b . Các trường hợp đặc biệt

Cho đường thẳng ∆ : ax + by +c = 0 (2)
Có nhận xét gì về vị trí tương đối của đường thẳng ∆ với các trục tọa độ trong mỗi trường hợp sau :
a = 0 ; ( b ≠ 0 )
b = 0 ; ( a ≠ 0 )
c = 0












Tiết 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph. trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
H 2
H 2
Trường hợp : a= 0



Nếu a =0 ; (2) trở thành by +c = 0

hay y = . Khi đó ∆ vuông góc trục Oy

tại điểm ( 0; )
y
x
o












Tiết 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph.trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
H 2
H 2
Trường hợp : b= 0



Nếu b =0 ; (2) trở thành ax +c = 0

hay x = . Khi đó ∆ vuông góc trục Ox

tại điểm ( ; 0 )
y
x
0
∆












Tiết 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph.trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
H 2
H 2
Trường hợp : c= 0



Nếu c =0 ; (2) trở thành ax +by = 0 .

Khi đó dường thẳng ∆ đi qua gốc tọa

độ O ( h.vẽ )

y
x
0
∆












Tiết 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph.trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
H 2
Lưu ý : nếu a , b , c đều khác 0 ta đưa (2) về dạng :
Với
(3) Được gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
(3)












Tiết 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph.trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
H 2
Ví dụ 1
Tìm toạ độ một VTPT và một VTCP của , một điểm M trên . Từ đó viết PTTS của 
M(3;3) và N(-1;2) có nằm trên 
GIẢI
Một VTPT của  là:
Một VTCP của  là:
Cho x=1=>y=5=>M(1;5)
PTTS của  là:
b. HS tự làm












Tiết 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph.trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
H 2
AB có một VTCP là
Nên VTPT của AB là:

ĐT AB qua A(1;2),
có VTPT là:
PTTQ của AB:

Ví dụ 2
Viết PTTQ của AB biết
A(1;2) và B(-4;3)
GIẢI












Tiết 30: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Vectơ pháp tuyến của ĐT
2. Ph.trình tổng quát (PTTQ)
của đường thẳng
H 1
a. Định nghĩa
b. Nhận xét
a. Định nghĩa
b. TH đặc biệt
Ví dụ 1
Ví dụ 2
H 2
CỦNG CỐ
PTTQ :
(2)
Từ pt (2) suy ra đt ∆ có 1 vtpt là
n (a;b) và có vtcp là u (-b;a) hoặc
u’ (b;-a)












Bài tập về nhà : 2, 3, 4 trang 80/ SGK
Xem các mục còn lại của bài học
YÊU CẦU VỀ NHÀ
 
Gửi ý kiến