Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 2. Chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Chỉnh sửa
Người gửi: Trương Hoàng Khải
Ngày gửi: 08h:46' 18-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích: 0 người
Bài 2: CHẤT
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. CHẤT CÓ Ở ĐÂU?
II. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
III. CHẤT TINH KHIẾT
BÀI 2: CHẤT
BÀI 2: CHẤT
I. Chất có ở đâu?

Vật thể là gì?
Vật thể nhân tạo
Vật thể tự nhiên
Những vật tồn tại xung quanh ta hoặc trong không gian được gọi là vật thể.
BÀI 2: CHẤT
Đường
Nước
Xenlulozơ
….
Thủy tinh
Một vật thể có thể được tạo từ một chất hoặc nhiều chất.
Chất có ở khắp nơi, ở đâu có vật thể là ở đó có chất.
Sắt
Nhôm
Cao su
….
BÀI 2: CHẤT
1. Mỗi chất có những tính chất nhất định
Mỗi chất đều có những tính chất nhất định không bao giờ thay đổi.
Tính chất
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Trạng thái,
màu sắc,
mùi vị


Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng
Tính tan, tính dẫn điện, dẫn nhiệt…

Là khả năng biến đổi chất này thành chất khác: tính cháy, khả năng bị phân hủy…
II. Tính chất của chất ?
II. Tính chất của chất
Các em hãy cho biết đặc điểm của các chất sau:
Màu
Mùi
Vị
Thể
Dạng
Tan
Cháy
Muối
Đường
Tinh bột
Trắng
Không
Mặn
Trắng
Không
Ngọt
Trắng
Không
Ngọt
Rắn
Hạt
Tan


Không
Rắn
Rắn
Hạt
Hạt
Tan
Không
BÀI 2 : CHẤT
Quan sát các vật sau ta biết được những tính chất nào ?
Trạng thái
BÀI 2: CHẤT
Quan sát các vật sau ta biết được những tính chất nào ?
Màu, thể
BÀI 2: CHẤT
Quan sát kỹ một số chất có trong bảng dưới đây, hãy cho biết tính chất bề ngoài của chúng:
II. Tính chất của chất
Muốn biết được tính chất của chất ta phải làm sao?
Quan
sát
Cân
đo
Làm
thí
nghiệm
BÀI 2: CHẤT
Dùng dụng cụ đo ta biết được những tính chất nào?
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy,
khối lượng riêng…
BÀI 2: CHẤT
Làm thí nghiệm ta biết được những tính chất nào ?
Tính tan, tính dẫn điện, dẫn nhiệt…
BÀI 2 : CHẤT
Dầu ăn có tan trong nước và trong xăng A92 hay không? Quan sát và trả lời
câu hỏi trên
Dầu ăn không tan trong nước cất nhưng tan trong xăng A92.
BÀI 2: CHẤT
  Câu hỏi 1
Làm thế nào phân biệt được nước và cồn?
      Trả lời
1) Giống nhau: Đều là chất lỏng, không màu.
Khác nhau: Cồn cháy được, nước thì không.
Như vậy, ta lấy ở mỗi lọ một ít chất lỏng đem đốt:
- Nếu cháy được thì chất lỏng đó là cồn.
- Nếu không cháy được, chất lỏng đó là nước.
Câu hỏi 2 Em biết gì về mức độ nguy hiểm của axit đặc? Hiểu biết tính chất axit đặc để làm gì?
2) Axit đặc rất háo nước nên làm bỏng, cháy da thịt, vải, giấy...
Nhỏ axit sunfuric đặc vào giấy
Các vết đen trên giấy là do
axit đặc làm cháy giấy.
Axit sunfuric đặc gây bỏng rất nặng. 
-> Cẩn thận khi làm thí nghiệm với axit sunfuric đặc, không để axit dây vào người, vải, áo quần.
BÀI 2: CHẤT
Câu hỏi 3: Hãy kể ra những tính chất và ứng dụng của nhôm mà em biết?
BÀI 2: CHẤT

   2. Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì?
a) Giúp phân biệt chất này với chất khác, tức nhận biết chất.
b) Biết cách sử dụng chất.
c) Biết ứng dụng chất thích hợp vào đời sống và sản xuất.
BÀI 2 : CHẤT
BÀI 2: CHẤT
II. Tính chất của chất
Bài làm
a) Nêu thí dụ 2 vật thể tự nhiên, hai vật thể nhân tạo:
- Vật thể tự nhiên: Thân cây, khí quyển…
- Vật thể nhân tạo: Bàn, ghế…
b) Xung quanh chúng ta có vô số vật thể, phân làm 2 loại:
- Vật thể tự nhiên: cấu tạo từ chất.
- Vật thể nhân tạo: làm từ vật liệu cũng do chất tạo nên.
 Ta nói: Ở đâu có vật thể, ở đó có chất.
Bài tập 1:
a. Nêu thí dụ 2 vật thể tự nhiên, hai vật thể nhân tạo.
b. Vì sao nói ở đâu có vật thể ở đó có chất?
BÀI 2: CHẤT
Bài tập 2: Hãy kể tên ba vật thể được làm bằng:
a) Nhôm b) Thủy tinh c) Chất dẻo
Bài làm
a) Nhôm: Mâm, thau, xoong.
b) Thủy tinh: Ly, kính, chén thủy tinh.
c)Chất dẻo: Ca nhựa, lốp xe, thau nhựa.

BÀI 2: CHẤT
Bài tập 3: Hãy chỉ ra từ nào (những từ in nghiêng) là vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo hay chất trong các câu sau đây:
a) Cơ thể người có khoảng 68% về khối lượng là nước.
b) Than chì được dùng làm lõi bút chì.
c) Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
d) Xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su...
e) Thuốc đầu que diêm được trộn một ít lưu huỳnh.
f) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
g) Lưỡi dao làm bằng sắt, cán dao làm bằng nhựa.
BÀI 2 : CHẤT
Vật thể tự nhiên
Chất
Vật thể nhân tạo
Vật thể nhân tạo
Chất
Vật thể nhân tạo
Vật thể nhân tạo
Vật thể nhân tạo
Vật thể nhân tạo
Vật thể nhân tạo
Chất
Chất
Chất
Chất
Chất
Chất
Chất
Chất
 
Gửi ý kiến