Tìm kiếm Bài giảng
Bài 47. Chất béo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 15h:05' 31-03-2024
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 483
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 15h:05' 31-03-2024
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích:
0 người
------
HÓA
HỌC
15:05
Nguyên nhân phổ biến dẫn đến bệnh béo
phì là gì?
Bệnh béo phì do ăn quá nhiều chất béo
15:05
15:05
*Bài 47: CHẤT BÉO
I
CHẤT BÉO CÓ Ở ĐÂU?
II
TÍNH CHẤT VẬT LÍ QUAN TRỌNG?
III
THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO
IV
TÍNH CHẤT HÓA HỌC QUAN TRỌNG?
V
CHẤT BÉO CÓ ỨNG DỤNG GÌ?
Em
hãy quan sát tranh và cho biết chất béo có
I
CHẤT BÉO CÓ Ở ĐÂU?
trong những loại thực phẩm nào?
Vừng
Vừng
Quả olive
Mỡ lợn
Rau cải
Cá
Lạc (Đậu phộng)
Bí ngô
Gạo
Dầu
thực vật
15:05
Dừa
- Hàng ngày ta sử dụng:
+ Dầu ăn: lấy từ thực vật
+ Mỡ ăn: lấy từ động vật
Dầu ăn, mỡ ăn là các chất béo.
Mỡ ăn
15:05
Dầu ăn
Dầu, mỡ công nghiệp sử dụng trong máy móc
có phải là chất béo không?
Dầu, mỡ công nghiệp có
nguồn gốc từ dầu mỏ,
thành phần chính là
hiđrocacbon, chỉ chứa 2
nguyên tố C và H.
15:05
Chất béo (dầu, mỡ ăn) có
nguồn gốc từ động, thực
vật. Chất béo là dẫn xuất
hidrocacbon: thành phần
cấu tạo gồm 3 nguyên tố
C, H, O
Dầu, mỡ công nghiệp sử dụng trong máy
móc không phải là chất béo.
Bài 47: CHẤT BÉO
I. Chất béo có ở đâu?
Chất béo có nhiều trong mô mỡ động vật,
trong một số loại hạt và quả.
II. Tính chất vật lý
15:05
II
TÍNH CHẤT VẬT LÍ QUAN TRỌNG?
* Thí nghiệm:
Cho dầu ăn vào 3 cốc thủy tinh:
+ Cốc 1: Đựng nước.
+ Cốc 2: Đựng cồn.
+ Cốc 3: Đựng xăng.
==> Lắc nhẹ và quan sát hiện tượng.
Nhận
nhẹemhơn
nước,
không
tan
Sau
khi xét:
quan Chất
sát hiệnbéo
tượng
hãy trả
lời các
câu hỏi:
trong
nước;
tantrong
đượcnước,
trongcồn
xăng,
cồn,không?
dầu hỏa,
Chất béo
có tan
và xăng
benzen,
Chất béo…
nặng hay nhẹ hơn nước?
15:05
Mỡ động vật: Chất béo ở trạng thái rắn.
Dầu thực vật: Chất béo ở trạng thái lỏng.
Bài 47: CHẤT BÉO
I. Chất béo có ở đâu?
II. Tính chất vật lý
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước;
tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa, …
III. Thành phần và cấu tạo
15:05
III
THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO
Chất béo + Nước t0, P
H
H
O
O
H
H
C
H
Glixerol (Glixerin) + Các axít béo
C
H
O
H
C
H
Mô hình phân tử glixerol
15:05
O
R
C
O
H
Mô hình phân tử
axit béo
CTCT của glixerol :
CH2 – CH – CH2
|
|
|
OH OH OH
CT chung axit béo:
COO
R – COOH
Công thức của chất béo là : (
CTCT
glixerol
C3H5(OH)3
Công thức axít béo
(RCOOH)
C17H35COOH
C17H33COOH
C15H31COOH
Viết gọn :
C3H5(OH)3
R có thể là : C17H35-;
C17H33- ; C15H31- …
)3
(RCOO)3C3H5
Chất béo là gì?
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
15:05
Chất béo là gì?
C2H5OH + CH3COOH
(rượu )
(axit)
C3H5(OH)3 + 3RCOOH
(Glixerol)
(Axit béo)
H2SO4đặc
t0
CH3COOC2H5 + H2O
Este
H 2 SO4 đ, t o
(RCOO)3C3H5 + 3H2O
Chất béo
Hỗn hợp nhiều este
Chất béo là hỗn hợp nhiều este của
glixerol với các axit béo.
15:05
Bài 47: CHẤT BÉO
I. Chất béo có ở đâu?
II. Tính chất vật lý
III. Thành phần và cấu tạo
-IV.Chất
Tính chất
học hợp nhiều este của glixerol với
béo hóa
là hỗn
các
axitứng
béo.thủy phân trong môi trường axit
1. Phản
- 2.
Công
chung:
(RCOO)
Phảnthức
ứng thủy
phân
trong môi
3Ctrường
3H 5
kiềm
* Trong đó:
Glixerol: C3H5(OH)3 Axit béo: RCOOH.
CH2 – CH – CH2
15:05
OH
OH
OH
R có thể là :
C17H35-; C17H33- ; C15H31
Bài 47: CHẤT BÉO
I. Chất béo có ở đâu?
II. Tính chất vật lý
III. Thành phần và cấu tạo
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
o
Ax
it
,
t
2. Phản
( RCOOứng
H 3phân
H O trong
C Htrường
(OH ) kiềm
3RCOOH
) C thủy
môi
3
3
5
2
3
5
Glixerol
(C17H35COO)3C3H5
+3 3 H2O
(C
15H31COO)3C3H5 3+
15:05
3 H2O
t0
axit
3
Cácaxit béo
C3H5(OH)3
+ 3C17H35COOH
t0 C H (OH)
3 5
3
axit
+ 3 C15H31COOH
Bài 47: CHẤT BÉO
15:05
I. Chất béo có ở đâu?
II. Tính chất vật lý
III. Thành phần và cấu tạo
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
2. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
0
t
(RCOO)
C
H
V. Ứng dụng
C3H5(OH)3 + 3RCOONa
NaOH
3 3 5 +3
Glixerol Muối của các
axit béo
0
(thànhC phần
chính
t
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH
C3H5(OH)
3 + 3 17H35COONa
của xà phòng)
(C15H31COO)3C3H5 + 3 KOH
Phản
ứng
xà
phòng
hóa
0
t
C3H5(OH)3 + 3C15H31COOK
V
CHẤT BÉO CÓ ỨNG DỤNG GÌ?
15:05
Dùng để điều chế glixerol và xà phòng.
Chất béo là thức ăn cơ bản của người và động vật.
V
CHẤT BÉO CÓ ỨNG DỤNG GÌ?
15:05
Chất béo là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu
của cơ thể .
Năng lượng (KJ/g)
Chất
béo
40
Chất đạm
20
19
Hình 5.8 SGK 146
38
Chất
bột
17
So sánh năng lượng tỏa ra khi oxi hoá thức ăn
Chất béo là dung môi vận chuyển các vitamin tan trong
dầu mỡ ==> Giúp cơ thể hấp thu các vitamin A,D,E,K...
Bài 47: CHẤT BÉO
15:05
I. Trạng thái tự nhiên
II. Tính chất vật lý
III. Thành phần và cấu tạo
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
2. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
V. Ứng dụng
- Chất béo là thành phần cơ bản trong thức ăn của
người và động vật.
- Là nguồn cung cấp năng lượng và giúp cơ thể hấp
thu các vitamin A,D,E,K...
- Trong công nghiệp, chất béo dùng để điều chế
glixerol và xà phòng.
Em có biết..?
Nếu cơ thể thiếu hoặc thừa chất béo
thì có tác hại gì không?
Thừa chất béo:
Tăng cân, béo phì
Gặp vấn đề về tiêu hóa
Hơi thở có mùi
Tăng tỉ lệ mắc bệnh ung thư
Nguy cơ về các bệnh tim mạch
Thiếu chất béo:
Cơ thể mệt mỏi và thiếu tập trung
Thiếu hụt một số vitamin
Nguy cơ mắc bệnh tiểu đường và
viêm khớp
Dầu, mỡ(Chất béo) để ngoài không khí thường bị
ôi thiu vì sao? Để bảo quản ta nên làm thế nào?
Chất béo bị ôi thiu do tác dụng của hơi nước, oxi, vi
khuẩn lên chất béo.
Bảo quản: Đậy kín chất béo, bảo quản ở nhiệt
độ thấp, đun chất béo với một ít muối ăn.
TỔNG KẾT
1. Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các
axit béo và có công thức chung là (RCOO)3C3H5 .
2. Chất béo có nhiều trong mô mỡ của động vật, trong
một số loại hạt và quả.
3. Chất béo bị thuỷ phân trong dung dịch axit hoặc dung
dịch kiềm.
4. Ứng dụng của chất béo.
LUYỆN TẬP
NHIỆM VỤ : THẢO LUẬN NHÓM
THỜI GIAN : 3 PHÚT
Hoàn thành bài tập số 1, 2, 3 SGK
trang 147
BÀI 1 TRANG 147
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. Dầu ăn là este.
B. Dầu ăn là este của glixerol.
C. Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo.
D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol
và các axit béo.
15:05
BÀI TẬP 2 (TRANG 147)
Hoàn thành các câu sau đây bằng cách điền những
từ thích hợp vào các chỗ trống :
tan
a) Chất béo . .không
. . . . . . . tan trong nước
nhưng . . . . . . . trong benzen, dầu hoả.
b) Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng . thủy
. . . .phân
....
este trong môi trường . . . .kiềm
. . . . . . . . tạo ra . . . . . . .
. . . . và . . .các
. . .muối
. . . . của
. . . axit
. . . béo
.....
Glyxerol
c) Phản ứng của chất béo với nước trong môi
trường axit là phản ứng . . thủy
. . . .phân
. . . . . . nhưng không
phải là phản ứng .xà. .phòng
. . . . .hóa
.......
BÀI TẬP 3 TRANG 147
? Hãy chọn phương pháp có thể làm sạch vết dầu
ăn dính vào quần áo:
a.Giặt bằng nước
b. Giặt bằng xà phòng
c. Tẩy bằng cồn 960
d.Tẩy bằng giấm
e. Tẩy bằng xăng
Giải thích sự lựa chọn đó
Các phương pháp đúng là b, c, e. Vì xà phòng,
cồn 96o, xăng hòa tan được dầu ăn. Nước không
hòa tan dầu ăn. Giấm tuy hòa tan dầu ăn nhưng
phá hủy quần áo.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Hướng dẫn bài 4/147:
Viết PTHH dạng tổng quát
Chất béo + kiềm t 0—> Glixerol + muối của axit béo
8,58 kg
1,2 kg
0,92 kg
m kg
a. Theo định luật bảo toàn khối lượng:
m hh muối = ( m chất béo+ m kiềm ) – m glixerol
b. Vì muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng
m xà phòng = m hh muối x 100 / 60
DẶN DÒ CHO TIẾT SAU
Bài 48 Luyện tập: rượu etylic, axit axetic và chất béo
- Xem lại tính chất hóa học của rượu , axit axetic và chất
béo. Viết PTHH. Nhận biết chất.
- Chuẩn bị bài tập 1,2,3,4,5,6,7/ SGK trang 148, 149
15:05
The end
15:05
HÓA
HỌC
15:05
Nguyên nhân phổ biến dẫn đến bệnh béo
phì là gì?
Bệnh béo phì do ăn quá nhiều chất béo
15:05
15:05
*Bài 47: CHẤT BÉO
I
CHẤT BÉO CÓ Ở ĐÂU?
II
TÍNH CHẤT VẬT LÍ QUAN TRỌNG?
III
THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO
IV
TÍNH CHẤT HÓA HỌC QUAN TRỌNG?
V
CHẤT BÉO CÓ ỨNG DỤNG GÌ?
Em
hãy quan sát tranh và cho biết chất béo có
I
CHẤT BÉO CÓ Ở ĐÂU?
trong những loại thực phẩm nào?
Vừng
Vừng
Quả olive
Mỡ lợn
Rau cải
Cá
Lạc (Đậu phộng)
Bí ngô
Gạo
Dầu
thực vật
15:05
Dừa
- Hàng ngày ta sử dụng:
+ Dầu ăn: lấy từ thực vật
+ Mỡ ăn: lấy từ động vật
Dầu ăn, mỡ ăn là các chất béo.
Mỡ ăn
15:05
Dầu ăn
Dầu, mỡ công nghiệp sử dụng trong máy móc
có phải là chất béo không?
Dầu, mỡ công nghiệp có
nguồn gốc từ dầu mỏ,
thành phần chính là
hiđrocacbon, chỉ chứa 2
nguyên tố C và H.
15:05
Chất béo (dầu, mỡ ăn) có
nguồn gốc từ động, thực
vật. Chất béo là dẫn xuất
hidrocacbon: thành phần
cấu tạo gồm 3 nguyên tố
C, H, O
Dầu, mỡ công nghiệp sử dụng trong máy
móc không phải là chất béo.
Bài 47: CHẤT BÉO
I. Chất béo có ở đâu?
Chất béo có nhiều trong mô mỡ động vật,
trong một số loại hạt và quả.
II. Tính chất vật lý
15:05
II
TÍNH CHẤT VẬT LÍ QUAN TRỌNG?
* Thí nghiệm:
Cho dầu ăn vào 3 cốc thủy tinh:
+ Cốc 1: Đựng nước.
+ Cốc 2: Đựng cồn.
+ Cốc 3: Đựng xăng.
==> Lắc nhẹ và quan sát hiện tượng.
Nhận
nhẹemhơn
nước,
không
tan
Sau
khi xét:
quan Chất
sát hiệnbéo
tượng
hãy trả
lời các
câu hỏi:
trong
nước;
tantrong
đượcnước,
trongcồn
xăng,
cồn,không?
dầu hỏa,
Chất béo
có tan
và xăng
benzen,
Chất béo…
nặng hay nhẹ hơn nước?
15:05
Mỡ động vật: Chất béo ở trạng thái rắn.
Dầu thực vật: Chất béo ở trạng thái lỏng.
Bài 47: CHẤT BÉO
I. Chất béo có ở đâu?
II. Tính chất vật lý
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước;
tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa, …
III. Thành phần và cấu tạo
15:05
III
THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO
Chất béo + Nước t0, P
H
H
O
O
H
H
C
H
Glixerol (Glixerin) + Các axít béo
C
H
O
H
C
H
Mô hình phân tử glixerol
15:05
O
R
C
O
H
Mô hình phân tử
axit béo
CTCT của glixerol :
CH2 – CH – CH2
|
|
|
OH OH OH
CT chung axit béo:
COO
R – COOH
Công thức của chất béo là : (
CTCT
glixerol
C3H5(OH)3
Công thức axít béo
(RCOOH)
C17H35COOH
C17H33COOH
C15H31COOH
Viết gọn :
C3H5(OH)3
R có thể là : C17H35-;
C17H33- ; C15H31- …
)3
(RCOO)3C3H5
Chất béo là gì?
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
15:05
Chất béo là gì?
C2H5OH + CH3COOH
(rượu )
(axit)
C3H5(OH)3 + 3RCOOH
(Glixerol)
(Axit béo)
H2SO4đặc
t0
CH3COOC2H5 + H2O
Este
H 2 SO4 đ, t o
(RCOO)3C3H5 + 3H2O
Chất béo
Hỗn hợp nhiều este
Chất béo là hỗn hợp nhiều este của
glixerol với các axit béo.
15:05
Bài 47: CHẤT BÉO
I. Chất béo có ở đâu?
II. Tính chất vật lý
III. Thành phần và cấu tạo
-IV.Chất
Tính chất
học hợp nhiều este của glixerol với
béo hóa
là hỗn
các
axitứng
béo.thủy phân trong môi trường axit
1. Phản
- 2.
Công
chung:
(RCOO)
Phảnthức
ứng thủy
phân
trong môi
3Ctrường
3H 5
kiềm
* Trong đó:
Glixerol: C3H5(OH)3 Axit béo: RCOOH.
CH2 – CH – CH2
15:05
OH
OH
OH
R có thể là :
C17H35-; C17H33- ; C15H31
Bài 47: CHẤT BÉO
I. Chất béo có ở đâu?
II. Tính chất vật lý
III. Thành phần và cấu tạo
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
o
Ax
it
,
t
2. Phản
( RCOOứng
H 3phân
H O trong
C Htrường
(OH ) kiềm
3RCOOH
) C thủy
môi
3
3
5
2
3
5
Glixerol
(C17H35COO)3C3H5
+3 3 H2O
(C
15H31COO)3C3H5 3+
15:05
3 H2O
t0
axit
3
Cácaxit béo
C3H5(OH)3
+ 3C17H35COOH
t0 C H (OH)
3 5
3
axit
+ 3 C15H31COOH
Bài 47: CHẤT BÉO
15:05
I. Chất béo có ở đâu?
II. Tính chất vật lý
III. Thành phần và cấu tạo
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
2. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
0
t
(RCOO)
C
H
V. Ứng dụng
C3H5(OH)3 + 3RCOONa
NaOH
3 3 5 +3
Glixerol Muối của các
axit béo
0
(thànhC phần
chính
t
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH
C3H5(OH)
3 + 3 17H35COONa
của xà phòng)
(C15H31COO)3C3H5 + 3 KOH
Phản
ứng
xà
phòng
hóa
0
t
C3H5(OH)3 + 3C15H31COOK
V
CHẤT BÉO CÓ ỨNG DỤNG GÌ?
15:05
Dùng để điều chế glixerol và xà phòng.
Chất béo là thức ăn cơ bản của người và động vật.
V
CHẤT BÉO CÓ ỨNG DỤNG GÌ?
15:05
Chất béo là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu
của cơ thể .
Năng lượng (KJ/g)
Chất
béo
40
Chất đạm
20
19
Hình 5.8 SGK 146
38
Chất
bột
17
So sánh năng lượng tỏa ra khi oxi hoá thức ăn
Chất béo là dung môi vận chuyển các vitamin tan trong
dầu mỡ ==> Giúp cơ thể hấp thu các vitamin A,D,E,K...
Bài 47: CHẤT BÉO
15:05
I. Trạng thái tự nhiên
II. Tính chất vật lý
III. Thành phần và cấu tạo
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
2. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
V. Ứng dụng
- Chất béo là thành phần cơ bản trong thức ăn của
người và động vật.
- Là nguồn cung cấp năng lượng và giúp cơ thể hấp
thu các vitamin A,D,E,K...
- Trong công nghiệp, chất béo dùng để điều chế
glixerol và xà phòng.
Em có biết..?
Nếu cơ thể thiếu hoặc thừa chất béo
thì có tác hại gì không?
Thừa chất béo:
Tăng cân, béo phì
Gặp vấn đề về tiêu hóa
Hơi thở có mùi
Tăng tỉ lệ mắc bệnh ung thư
Nguy cơ về các bệnh tim mạch
Thiếu chất béo:
Cơ thể mệt mỏi và thiếu tập trung
Thiếu hụt một số vitamin
Nguy cơ mắc bệnh tiểu đường và
viêm khớp
Dầu, mỡ(Chất béo) để ngoài không khí thường bị
ôi thiu vì sao? Để bảo quản ta nên làm thế nào?
Chất béo bị ôi thiu do tác dụng của hơi nước, oxi, vi
khuẩn lên chất béo.
Bảo quản: Đậy kín chất béo, bảo quản ở nhiệt
độ thấp, đun chất béo với một ít muối ăn.
TỔNG KẾT
1. Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các
axit béo và có công thức chung là (RCOO)3C3H5 .
2. Chất béo có nhiều trong mô mỡ của động vật, trong
một số loại hạt và quả.
3. Chất béo bị thuỷ phân trong dung dịch axit hoặc dung
dịch kiềm.
4. Ứng dụng của chất béo.
LUYỆN TẬP
NHIỆM VỤ : THẢO LUẬN NHÓM
THỜI GIAN : 3 PHÚT
Hoàn thành bài tập số 1, 2, 3 SGK
trang 147
BÀI 1 TRANG 147
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. Dầu ăn là este.
B. Dầu ăn là este của glixerol.
C. Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo.
D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol
và các axit béo.
15:05
BÀI TẬP 2 (TRANG 147)
Hoàn thành các câu sau đây bằng cách điền những
từ thích hợp vào các chỗ trống :
tan
a) Chất béo . .không
. . . . . . . tan trong nước
nhưng . . . . . . . trong benzen, dầu hoả.
b) Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng . thủy
. . . .phân
....
este trong môi trường . . . .kiềm
. . . . . . . . tạo ra . . . . . . .
. . . . và . . .các
. . .muối
. . . . của
. . . axit
. . . béo
.....
Glyxerol
c) Phản ứng của chất béo với nước trong môi
trường axit là phản ứng . . thủy
. . . .phân
. . . . . . nhưng không
phải là phản ứng .xà. .phòng
. . . . .hóa
.......
BÀI TẬP 3 TRANG 147
? Hãy chọn phương pháp có thể làm sạch vết dầu
ăn dính vào quần áo:
a.Giặt bằng nước
b. Giặt bằng xà phòng
c. Tẩy bằng cồn 960
d.Tẩy bằng giấm
e. Tẩy bằng xăng
Giải thích sự lựa chọn đó
Các phương pháp đúng là b, c, e. Vì xà phòng,
cồn 96o, xăng hòa tan được dầu ăn. Nước không
hòa tan dầu ăn. Giấm tuy hòa tan dầu ăn nhưng
phá hủy quần áo.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Hướng dẫn bài 4/147:
Viết PTHH dạng tổng quát
Chất béo + kiềm t 0—> Glixerol + muối của axit béo
8,58 kg
1,2 kg
0,92 kg
m kg
a. Theo định luật bảo toàn khối lượng:
m hh muối = ( m chất béo+ m kiềm ) – m glixerol
b. Vì muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng
m xà phòng = m hh muối x 100 / 60
DẶN DÒ CHO TIẾT SAU
Bài 48 Luyện tập: rượu etylic, axit axetic và chất béo
- Xem lại tính chất hóa học của rượu , axit axetic và chất
béo. Viết PTHH. Nhận biết chất.
- Chuẩn bị bài tập 1,2,3,4,5,6,7/ SGK trang 148, 149
15:05
The end
15:05
 








Các ý kiến mới nhất