Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRẦN VĂN SƠN
Người gửi: Trần Văn Sơn
Ngày gửi: 18h:03' 11-12-2022
Dung lượng: 593.5 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn: TRẦN VĂN SƠN
Người gửi: Trần Văn Sơn
Ngày gửi: 18h:03' 11-12-2022
Dung lượng: 593.5 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
Toán - Lớp 4A3
Toán
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
a) 8192 : 64 = ?
64
8192
81
64
1 28
17 9
12 8
51 2
51 2
0
128
8192 : 64 = ……
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81: 64 = ?
• 81 chia 64 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4; 1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
• Hạ 9, được 179 ; 179 chia 64 được 2, viết 2.
2179
nhân
: 644 =bằng
? 8, viết 8; 2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
• Hạ 2 , được 512;512 chia 64 được 8, viết 8;
8512
nhân
4 bằng
: 64
= ? 32, viết 2 nhớ 3;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
b) 1154 : 62
=?
115 62
1154
6 2 18
534
496
38
1154 : 62 = 18 (dư 38)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
•115 chia 62 được 1, viết 1;
1 nhân 2 bằng 2, viết 2; 1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
•Hạ 4, được 534
534 chia 62 được 8, viết 8;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48,thêm 1 bằng 49 viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 4674 : 82
2488 : 35
467 82
4674
4 10 5 7
574
574
0
248
2488 35
24 5 7 1
38
35
3
2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá ( mỗi tá gồm 12 cái).
Hỏi đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa
mấy bút chì?
Bài giải:
Tóm tắt:
12 cái:
1 tá
3500 cái: ? tá;
thừa: ? cái
Ta có 3500: 12 = 291 ( dư 8)
3500 bút chì đóng gói được nhiều nhất
291(tá) thừa 8 cái
Đáp số: 291 tá thừa 8 cái.
Bài 3: Tìm x
a) 75 x x = 1800
b) 1855 : x = 35
x = 1800 : 75
x = 1855 : 35
x = 24
x = 53
Toán
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
a) 8192 : 64 = ?
64
8192
81
64
1 28
17 9
12 8
51 2
51 2
0
128
8192 : 64 = ……
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81: 64 = ?
• 81 chia 64 được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4; 1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
• Hạ 9, được 179 ; 179 chia 64 được 2, viết 2.
2179
nhân
: 644 =bằng
? 8, viết 8; 2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
• Hạ 2 , được 512;512 chia 64 được 8, viết 8;
8512
nhân
4 bằng
: 64
= ? 32, viết 2 nhớ 3;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
b) 1154 : 62
=?
115 62
1154
6 2 18
534
496
38
1154 : 62 = 18 (dư 38)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
•115 chia 62 được 1, viết 1;
1 nhân 2 bằng 2, viết 2; 1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
•Hạ 4, được 534
534 chia 62 được 8, viết 8;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48,thêm 1 bằng 49 viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 4674 : 82
2488 : 35
467 82
4674
4 10 5 7
574
574
0
248
2488 35
24 5 7 1
38
35
3
2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá ( mỗi tá gồm 12 cái).
Hỏi đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa
mấy bút chì?
Bài giải:
Tóm tắt:
12 cái:
1 tá
3500 cái: ? tá;
thừa: ? cái
Ta có 3500: 12 = 291 ( dư 8)
3500 bút chì đóng gói được nhiều nhất
291(tá) thừa 8 cái
Đáp số: 291 tá thừa 8 cái.
Bài 3: Tìm x
a) 75 x x = 1800
b) 1855 : x = 35
x = 1800 : 75
x = 1855 : 35
x = 24
x = 53
 









Các ý kiến mới nhất