Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Nghiệm
Ngày gửi: 21h:25' 12-10-2017
Dung lượng: 25.0 MB
Số lượt tải: 544
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ 8
GIÁO VIÊN:
NGUYỄN THANH NGHIỆMM
Kiểm tra bài cũ
HS1/ Nêu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B ?
Thực hiện phép tính: 18x2y5 : 3xy2
HS2/ Thực hiện phép tính:
a/15 x2y2 : 3xy2
b/ 7xy3: 3xy2
?
Đáp án
1/ * Quy tắc : Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:









- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của từng biến đó trong B.
y5 : y2 = y3
x2 : x = x
= 6xy3
18 : 3 = 6
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
Đáp án
2/ Thực hiện phép tính:
a/15 x2y2 : 3xy2 = 5x
b/ 7xy3: 3xy2 =
§11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
* Quy tắc :
?
Ví dụ: Thực hiện phép tính.
(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3
?????????
a. Khi thực hiện phép chia (4x4 - 8x2y2 + 12x5y):(- 4x2)
Bạn Hoa viết:
4x4 - 8x2y2+12x5y = - 4x2(- x2 + 2y2 - 3x3y)
nên (4x4 - 8x2y2+12x5y):(- 4x2) = - x2 + 2y2 - 3x3y
Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai ?
?2
Đáp án:
- Lời giải của bạn Hoa là đúng .
- Vì ta biết rằng : nếu A = B.Q thì A : B = Q
Nhận xét : Để thực hiện phép chia
(4x4- 8x2y2+12x5y ) : (- 4x2 ) ta có thể phân tích đa thức ( 4x4 - 8x2y2 + 12x5y ) thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung là - 4x2 :
(4x4 - 8x2y2 + 12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y )
Nên (4x4 - 8x2y2 +12x5y) : (- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
b. Làm tính chia: (20x4y - 25 x2y2 - 3x2y): 5x2y
?2
Giải: Cách 1
(20x4y - 25 x2y2 - 3x2y): 5x2y =
4x2
- 5y
Cách 2: 20x4y - 25 x2y2 - 3x2y = 5x2y(4x2 - 5y -
nên 20x4y - 25x2y2 - 3x2y : 5x2y =
Bài tập : Điền đúng (Đ) sai (S) .
Cho A= 5x4 - 4x3 + 6x2y và B = 2x2
C = 15xy2 +17xy3 + 18y2 và D = 6y2
S
Đ
Đ
Bài 63(SGK/28) Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B không:
A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2
B = 6y2
Giải: Đa thức A có chia hết cho đơn thức B vì các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
Bài 66. Ai đúng, Ai sai ?
Khi giải bài tập:“ Xét xem đa thức A = 5x4 – 4x3 + 6x2y
có chia hết cho đơn thức B = 2x2 hay không.”
Hà trả lời: “ A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2”.
Quang trả lời: “A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B”.
Cho biết ý kiến của em về lời giải của hai bạn.
Giải: Bạn Quang trả lời đúng, bạn Hà trả lời sai
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Đọc lại bài, học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
Hoàn thành bài tập 63-66/sgk và bài tập 44 - 47/ sbt-12.
- Ôn tập kiến thức về đa thức 1 biến. Đọc, chuẩn bị bài 12.
 
Gửi ý kiến