Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Minh Thư
Ngày gửi: 17h:13' 19-11-2021
Dung lượng: 969.5 KB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích: 0 người
Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
Lời giải
Áp dụng làm tính chia
Khi nào đa thức A chia hết cho đon thức B?
Kiểm tra bài cũ
?
(5x4- 3x3 + x2): 3x2
(5x4-3x3 +x2): 3x2
Làm thế nào để tính được đa thức Q, khi biết :
Q.(x2 – 4x–3) = 2x4 –13x3+15x2+11x –3
1. PHÉP CHIA HẾT
Chia đa thức A cho đa thức B :
A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
B = x2 – 4x – 3 .
*Để thực hiện chia A cho B ta đặt phép chia như sau :
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3
x2 - 4x – 3
Cách đặt phép chia hai đa thức này giống với cách đặt phép chia nào mà em đã từng sử dụng ?
Đa thức bị chia
Đa thức chia

Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Đa thức thương
So sánh bậc của đa thức A và bậc của đa thức B?
*Đa thức A và đa thức B được sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
Đa thức A và đa thức B được sắp xếp như thế nào?.
*Bậc của đa thức A lớn hơn bậc của đa thức B .
Cách đặt này giống cách đặt của phép tính nào?
Kết quả tìm được gọi là đa thức gì?
I. PHÉP CHIA HẾT
x2
2x4
-13x3
+15x2
+11x
- 3
- 4x
- 3
Chia cho
2x4 : x2 =

2x2
2x4 – 8x3 – 6x2
-
0 - 5x3 + 21x2
+11x
- 3
1. PHÉP CHIA HẾT
Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Chia đa thức A cho đa thức B :
A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
B = x2 – 4x – 3 .
, Em hãy tính nhẩm phép nhân 2x2. ( x2 – 4x – 3 ) = ? Và cho biết kết quả này được viết ở đâu và viết như thế nào ?
. Em hãy đọc kết quả phép toán trừ của em ?
1. PHÉP CHIA HẾT
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3
x2 – 4x - 3
_
2x2
2x4 - 8x3 - 6x2
- 5x3 + 21x2 + 11x - 3
:
- 5x
- 5x3 + 20x2 + 15x
-
0 + x2 - 4x
- 3
Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Chia đa thức A cho đa thức B
A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
B = x2 – 4x – 3 .
Các em hãy tiến hành chia dư thứ nhất cho đa thức chia ?
Kết quả của phép chia - 5x3: x2 = - 5x được viết ở đâu ?
Chú ý: các hạng tử đồng dạng ở cùng một cột
Kết quả của phép nhân -5x . ( x2 – 4x – 3 ) = ?
Kết quả này được viết như thế nào ?
.
Đặt dấu trừ và tiến hành trừ?
. Đọc kết quả phép trừ của em ?
1. PHÉP CHIA HẾT
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
x2 – 4x - 3
2x4 - 8x3 - 6x2
_
- 5x3 + 21x2 + 11x - 3
- 5x3 + 20x2 + 15x
-
x2 - 4x - 3
2x2 - 5x
+ 1
x2 - 4x - 3
-
0
2. Nhận xét : Nếu đa thức A chia cho đa thức B  0 mà dư cuối cùng bằng 0 thì đa thức A chia hết cho đa thức B.

Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Chia đa thức A cho đa thức B.
A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
B = x2 – 4x – 3 .
Tiến hành chia dư thứ hai cho đa thức chia?
Thực hiện phép nhân 1. ( x2 – 4x – 3 ) = ?
Và em hãy cho biết dư thứ 3 bằng bao nhiêu ?
Vậy em hãy cho biết khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B  0 ?
Ta viết:
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ):
(x2 – 4x – 3)=2x2-5x+1 .
?1 / Thử lại : ( 2x2 – 5x + 1 )( x2 – 4x – 3 ) =

I. PHÉP CHIA HẾT
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
x2 – 4x - 3
2x4 - 8x3 - 6x2
_
- 5x3 + 21x2 + 11x - 3
- 5x3 + 20x2 + 15x
-
x2 - 4x - 3
2x2 - 5x
+ 1
x2 - 4x - 3
-
0
Nhận xét : Nếu đa thức A chia cho đa thức B  0 mà dư cuối cùng bằng 0 thì đa thức A chia hết cho đa thức B.
= 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ( Đa thức bị chia )
Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Chia đa thức A cho đa thức B.
A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
B = x2 – 4x – 3 .
Ta viết:
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ):
(x2 – 4x – 3)=2x2-5x+1 .

=2x4 – 8x3- 6x2 – 5x3 + 20x2 + 15x + x2 – 4x – 3
1. PHÉP CHIA HẾT
Ví dụ :
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
x2 – 4x - 3
2x4 - 8x3 - 6x2
_
- 5x3 + 21x2 + 11x - 3
- 5x3 + 20x2 + 15x
-
x2 - 4x - 3
2x2 - 5x
+ 1
x2 - 4x - 3
-
0
Nhận xét : Nếu đa thức A chia cho đa thức B  0 mà dư cuối cùng bằng 0 thì đa thức A chia hết cho đa thức B.
Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Chia đa thức A cho đa thức B.
A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
B = x2 – 4x – 3 .
Ta viết:
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ):
(x2 – 4x – 3)= 2x2-5x+1 .
Trước khi chia đa thức A cho đa thức B ta chú ý gì về cách sắp xếp các đa thức và bậc của nó?
*Đa thức A và đa thức B được sắp xếp theo lủy thừa giảm dần của biến.
*Bậc của đa thức A lớn hơn hoặc bằng bậc của đa thức B .
*Chú ý: Chia đa thức A cho đa thức B
I. PHÉP CHIA HẾT
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
x2 – 4x - 3
2x4 - 8x3 - 6x2
_
- 5x3 + 21x2 + 11x - 3
- 5x3 + 20x2 + 15x
-
x2 - 4x - 3
2x2 - 5x
+ 1
x2 - 4x - 3
-
0
Nhận xét : Nếu đa thức A chia cho đa thức B  0 mà dư cuối cùng bằng 0 thì đa thức A chia hết cho đa thức B.
Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Ta viết:
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ):
(x2 – 4x – 3)=2x2-5x+1 .
*Đa thức A và đa thức B được sắp xếp theo lủy thừa giảm dần của biến.
*Bậc của đa thức A lớn hơn hoặc bằng bậc của đa thức B .
*Chú ý: chia đa thức A cho đa thức B
Có chú ý gì về các hạng tử đồng dạng?
*Các hạng tử đồng dạng ở cùng
một cột.





1. PHÉP CHIA HẾT
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3
x2 – 4x - 3
2x4 - 8x3 - 6x2
_
- 5x3 + 21x2 + 11x - 3
- 5x3 + 20x2 + 15x
-
x2 - 4x - 3
2x2 - 5x
+ 1
x2 - 4x - 3
-
0
Nhận xét : Nếu đa thức A chia cho đa thức B  0 mà dư cuối cùng bằng 0 thì đa thức A chia hết cho đa thức B.
Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Ta viết:
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ):
(x2 – 4x – 3)=2x2-5x+1 .
*Đa thức A và đa thức B được sắp xếp theo lủy thừa giảm dần của biến.
*Bậc của đa thức A lớn hơn hoặc bằng bậc của đa thức B .
*Chú ý:Chia đa thức A cho đa thức B
*Các hạng tử đồng dạng ở cùng
một cột.
5x3 – 3x2 + 7
x2 + 1
- 3
5x3
+5x
-
- 3x2
- 5x
+ 7
-3x2
- 3
-
- 5x
+ 10
Nhận xét bậc của đa thức dư thứ 2 với bậc của đa thức chia ?
Bậc của đa thức dư thứ 2 nhỏ hơn bậc của đa thức chia. Ta nói đây là phép chia có dư.
(Đa thức dư)
Dư l?n 1
Dư l?n 2
x2
5x3
?
?
?
5x
5x
5x
2. PHÉP CHIA CÓ DƯ
Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
5x3 – 3x2 + 7
x2 + 1
- 3
5x3
+5x
-
- 3x2
- 5x
+ 7
-3x2
- 3
-
- 5x
+ 10
Trong trường hợp chia có dư ta có dạng tổng quát: A = B.Q + R
(Đa thức dư)
x2
5x3
5x
2. PHÉP CHIA CÓ DƯ
Ta có : 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x – 3)+( – 5x +10)
Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Chú ý: : A & B là hai đa thức tuỳ ý của cùng một biến ( B  0 ), ta luôn có :
A = B.Q + R
Trong đó A là đa thức bị chia. B là đa thức chia,
Q là đa thức thương, R là đa thức dư.
Khi R = 0, phép chia A cho B là phép chia hết.
Khi R = 0, phép chia A cho B là phép chia có dư.
Bài tập 67(T. 31)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
0
 
 
Bài 67 trang 31
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
0
 
 
Bài tập 69


x2 + 1
3x2
3x4 + 3x2
_
x3 - 3x2 + 6x - 5
+ x
x3 + x
_
- 3x2 +5x - 5
- 3
- 3x2 - 3
_
3x4 + x3 + 6x - 5
5x - 2
Tại sao không thực hiện tiếp phép chia 5x -2 cho x2 +1?
( 3x4 + x3 + 6x - 5) :
(x2 + 1)
 
Gửi ý kiến