Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thoa
Ngày gửi: 15h:44' 12-12-2022
Dung lượng: 675.0 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thoa
Ngày gửi: 15h:44' 12-12-2022
Dung lượng: 675.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 8A1
MÔN ĐẠI SỐ 8
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ KIM THOA
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1.Phát biểu quy tắc và viết công thức chia hai luỹ
thừa cùng cơ số ?
m
n
x : x x
m n
( x 0; m, n N ; m n).
Áp dụng tính:
a ) 4 4 : 43 ;
b) x 6 : x 3 ( x 0);
c)
y
6
: y 5 ( y 0).
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
2.Thực hiện phép nhân:
a) Đơn thức 2x3 và đơn thức 3x;
b) Đơn thức 5xy2 và đơn thức -3x3y.
a) (2x3) . (3x) = (2.3)(x3.x) = 6x4.
b) (5xy2). (-3x3y)=[5.(-3)](x.x3)(y2.y) = -15x4y3.
Hoạt động nhóm:
Khi nào đa thức
A chia hết cho
đa thức B?
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Cho A và B là hai đa thức (B
0). Ta nói đa thức
A chia hết cho đa thức B nếu tìm được đa
thức Q sao cho A=B.Q.
A: đa thức bị chia;
B: đa thức chia;
Q: đa thức thương.
A
Kí hiệu: Q = A:B hay Q
B
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
*Có 6x4 = (2x3) . (3x).
Do đó: 6x4: (2x3) = 3x.
Ta nói đơn thức 6x4 chia hết cho đơn thức 2x3.
*Có: -15x4y3 = (5xy2). (-3x3y).
Do đó: -15x4y3 : 5xy2 = -3x3y
Ta nói đơn thức -15x4y3 chia hết cho đơn thức 5xy2.
Hãy nhận xét về:
+ Biến và số mũ tương ứng của biến đó trong đơn thức
chia 2x3 và đơn thức bị chia 6x4;
+ Biến và số mũ tương ứng của biến đó trong đơn thức
chia 5xy2 và đơn thức bị chia -15x4y3 ;
Hoạt động cá nhân
Đơn thức A
chia hết cho
đơn thức B khi
nào?
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến
của B đều là biến cả A với số mũ không lớn hơn số
mũ của nó trong A.
Hoạt động cặp đôi
Làm tính chia:
{
{
{
a) 15x2y2 : 5xy2 = (15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3.x.1
= 3x
3
x1
yo
{
{
{
b) 12x3y : 9x2 = (12: 9) . (x3:x2) . (y :1)
4
3-2
x
y
3
4
4
1
=
.x .y =
.xy
3
3
Muốn chia đơn thức
A cho đơn thức B
(trường hợp A chia
hết cho B) ta làm thế
nào?
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A
chia hết cho B ) ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của
cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết qủa vừa tìm được với nhau.
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Áp dụng
BT1. a) Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia
là 15x3y5z đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 20x4y2 : (-25xy2). Tính giá trị của biểu thức P tại
x = - 3 và y = 1,016.
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
Áp dụng
BT2. Làm tính chia:
2
4
2
a) 5x y :10 x y
3 3 3 1 2 2
b) x y : x y
4
2
c) xy : xy
10
5
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
Áp dụng
BT3. Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là
phép chia hết
a) x 4 : x n
n
b) x : x
n
Kết quả
3
3
a ) n N; n 4
2
c ) 5x y : 4x y
n
d) x y
n 1
2
:x y
2
5
b) n N; n 3
c) n N; n 2
n N
n N
d) n 2
n 2
n 1 5
n 4
n N; n 4
Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
- Làm các bài tập phần C, D.E.
CẢM ƠN CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
VỀ DỰ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY.
VỀ DỰ GIỜ LỚP 8A1
MÔN ĐẠI SỐ 8
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ KIM THOA
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1.Phát biểu quy tắc và viết công thức chia hai luỹ
thừa cùng cơ số ?
m
n
x : x x
m n
( x 0; m, n N ; m n).
Áp dụng tính:
a ) 4 4 : 43 ;
b) x 6 : x 3 ( x 0);
c)
y
6
: y 5 ( y 0).
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
2.Thực hiện phép nhân:
a) Đơn thức 2x3 và đơn thức 3x;
b) Đơn thức 5xy2 và đơn thức -3x3y.
a) (2x3) . (3x) = (2.3)(x3.x) = 6x4.
b) (5xy2). (-3x3y)=[5.(-3)](x.x3)(y2.y) = -15x4y3.
Hoạt động nhóm:
Khi nào đa thức
A chia hết cho
đa thức B?
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Cho A và B là hai đa thức (B
0). Ta nói đa thức
A chia hết cho đa thức B nếu tìm được đa
thức Q sao cho A=B.Q.
A: đa thức bị chia;
B: đa thức chia;
Q: đa thức thương.
A
Kí hiệu: Q = A:B hay Q
B
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
*Có 6x4 = (2x3) . (3x).
Do đó: 6x4: (2x3) = 3x.
Ta nói đơn thức 6x4 chia hết cho đơn thức 2x3.
*Có: -15x4y3 = (5xy2). (-3x3y).
Do đó: -15x4y3 : 5xy2 = -3x3y
Ta nói đơn thức -15x4y3 chia hết cho đơn thức 5xy2.
Hãy nhận xét về:
+ Biến và số mũ tương ứng của biến đó trong đơn thức
chia 2x3 và đơn thức bị chia 6x4;
+ Biến và số mũ tương ứng của biến đó trong đơn thức
chia 5xy2 và đơn thức bị chia -15x4y3 ;
Hoạt động cá nhân
Đơn thức A
chia hết cho
đơn thức B khi
nào?
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến
của B đều là biến cả A với số mũ không lớn hơn số
mũ của nó trong A.
Hoạt động cặp đôi
Làm tính chia:
{
{
{
a) 15x2y2 : 5xy2 = (15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3.x.1
= 3x
3
x1
yo
{
{
{
b) 12x3y : 9x2 = (12: 9) . (x3:x2) . (y :1)
4
3-2
x
y
3
4
4
1
=
.x .y =
.xy
3
3
Muốn chia đơn thức
A cho đơn thức B
(trường hợp A chia
hết cho B) ta làm thế
nào?
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A
chia hết cho B ) ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của
cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết qủa vừa tìm được với nhau.
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Áp dụng
BT1. a) Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia
là 15x3y5z đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 20x4y2 : (-25xy2). Tính giá trị của biểu thức P tại
x = - 3 và y = 1,016.
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
Áp dụng
BT2. Làm tính chia:
2
4
2
a) 5x y :10 x y
3 3 3 1 2 2
b) x y : x y
4
2
c) xy : xy
10
5
Bài 8. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA ĐA THỨC
CHO ĐƠN THỨC.
Áp dụng
BT3. Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là
phép chia hết
a) x 4 : x n
n
b) x : x
n
Kết quả
3
3
a ) n N; n 4
2
c ) 5x y : 4x y
n
d) x y
n 1
2
:x y
2
5
b) n N; n 3
c) n N; n 2
n N
n N
d) n 2
n 2
n 1 5
n 4
n N; n 4
Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
- Làm các bài tập phần C, D.E.
CẢM ƠN CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
VỀ DỰ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY.
 







Các ý kiến mới nhất