Chương I. §8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Chi
Ngày gửi: 15h:01' 23-10-2019
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Chi
Ngày gửi: 15h:01' 23-10-2019
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
nhiệt liệt chào mừng
Các thầy cô giáo
Về dự giờ môn toán lớp 6A
Giỏo viờn th?c hi?n: Tr?n Th? Chi
Tru?ng THCS Ký Phỳ
Hoa Hồng
Hoa Cúc
Câu 1:Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
A. Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
B. Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
C. Chia các cơ số và trừ các số mũ.
D.Các câu trên đều sai.
LỚP 6A – THCS KÝ PHÚ
20a
C.
A.
D.
B.
Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Tiết 14: Bi 8:
Giáo viên thực hiện: Trần Thị Chi
Trường: THCS Ký Phú
Tiết 14: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Ví dụ:
Ta đã biết: 53 . 54 = 57 . Hãy suy ra:
57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
?1
Tương tự, cho: a4 .a5 = a9. Suy ra :
a9 : a5 = ?
a9 : a4 = ?
2. Tổng quát:
* Quy ước: a0 = 1 (a 0)
* Tổng quát:
Ví dụ: 87 : 84
= 87 - 4
= 83
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 712 : 74
b) x6 : x3 (x ≠ 0)
c) a4 : a4 (a ≠ 0)
Hoạt động nhóm
?2
Bài tập trắc nghiệm
Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông:
Đ
S
Đ
S
75 : 7 = 74
a5 : a3 = a2
3. Chú ý:
* M?i s? t? nhiờn d?u vi?t du?c du?i d?ng t?ng cỏc luy th?a c?a 10.
?3
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một lũy thừa) vào ô vuông thích hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời:
G. 1110 : 115 = L. 24 . 26 =
O. x4 . x . x3 = N. 56 : 50 =
H. 36 : 35 = A. 62 . 6 =
I. a9 : a ( a 0) = V. 78 : 74 =
74 a8 56 3 3 63 210 x8 56 115
115
G
x8
O
3
H
a8
I
210
L
56
N
63
A
H
N
74
V
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Biết cách biểu diễn một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Làm bài tập: 68; 69; 70 (SGK – 30)
99; 100; 101; 102; 103 (SBT – 17,18)
Xin cảm ơn các quý thầy cô!
Chúc các em học giỏi!
Các thầy cô giáo
Về dự giờ môn toán lớp 6A
Giỏo viờn th?c hi?n: Tr?n Th? Chi
Tru?ng THCS Ký Phỳ
Hoa Hồng
Hoa Cúc
Câu 1:Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
A. Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
B. Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
C. Chia các cơ số và trừ các số mũ.
D.Các câu trên đều sai.
LỚP 6A – THCS KÝ PHÚ
20a
C.
A.
D.
B.
Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Tiết 14: Bi 8:
Giáo viên thực hiện: Trần Thị Chi
Trường: THCS Ký Phú
Tiết 14: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Ví dụ:
Ta đã biết: 53 . 54 = 57 . Hãy suy ra:
57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
?1
Tương tự, cho: a4 .a5 = a9. Suy ra :
a9 : a5 = ?
a9 : a4 = ?
2. Tổng quát:
* Quy ước: a0 = 1 (a 0)
* Tổng quát:
Ví dụ: 87 : 84
= 87 - 4
= 83
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 712 : 74
b) x6 : x3 (x ≠ 0)
c) a4 : a4 (a ≠ 0)
Hoạt động nhóm
?2
Bài tập trắc nghiệm
Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông:
Đ
S
Đ
S
75 : 7 = 74
a5 : a3 = a2
3. Chú ý:
* M?i s? t? nhiờn d?u vi?t du?c du?i d?ng t?ng cỏc luy th?a c?a 10.
?3
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta.
Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một lũy thừa) vào ô vuông thích hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời:
G. 1110 : 115 = L. 24 . 26 =
O. x4 . x . x3 = N. 56 : 50 =
H. 36 : 35 = A. 62 . 6 =
I. a9 : a ( a 0) = V. 78 : 74 =
74 a8 56 3 3 63 210 x8 56 115
115
G
x8
O
3
H
a8
I
210
L
56
N
63
A
H
N
74
V
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Biết cách biểu diễn một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Làm bài tập: 68; 69; 70 (SGK – 30)
99; 100; 101; 102; 103 (SBT – 17,18)
Xin cảm ơn các quý thầy cô!
Chúc các em học giỏi!








Bài 72 (trang 31 SGK Toán 6 Tập 1)
Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên (ví dụ: 0, 1, 4, 9, 16…). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không?
a) 13 + 23;
b) 13 + 23 + 33;
c) 13 + 23 + 33 + 43.
Lời giải
Trước hết ta tính tổng.
a) 13 + 23= 1 + 8 = 9 =32. Vậy tổng 13 + 23 là một số chính phương.
b) 13 + 23 + 33= 1 + 8 + 27 = 36 = 62. Vậy 13 + 23 + 33 là một số chính phương.
c) 13 + 23 + 33 + 43= 1 + 8 + 27 + 64 = 100 = 102
Vậy 13 + 23 + 33 + 43 cũng là số chính phương.