Chia một số cho một tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lương thị thu huyền
Ngày gửi: 21h:40' 08-01-2018
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: lương thị thu huyền
Ngày gửi: 21h:40' 08-01-2018
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ :
256075 : 5
369090: 6
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
24 : ( 3 x 2 ) 24 : 3 : 2 24 : 2 : 3
Ta có: 24 : (3 x 2) = 24 : 6 = 4
24 : 3 : 2 = 8 : 2 = 4
24 : 2 : 3 = 12 : 3 = 4
Vậy : 24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Tính giá trị của biểu thức:
a/ 50 : ( 2 x 5 )
b/ 72 : ( 9 x 8 )
c/ 28 : ( 7 x 2)
Bài 1.
Tính giá trị của biểu thức:
a/ 50 : ( 2 x 5 )
Bài 1:
50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 10 = 5
50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 2 : 5
= 25 : 5 = 5
50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 5 : 2
= 10 : 2 = 5
Tính giá trị của biểu thức:
b/ 72 : ( 9 x 8 )
Bài 1.
72 : ( 9 x 8 ) = 72 : 72 = 1
72 : ( 9 x 8 ) = 72 : 9 : 8
= 8 : 8 = 1
72 : ( 9 x 8 ) = 72 : 8 : 9
= 9 : 9 = 1
Tính giá trị của biểu thức:
c/ 28 : ( 7 x 2)
Bài 1.
28 : ( 7 x 2 ) = 28 : 7 : 2
= 4 : 2 = 2
28 : ( 7 x 2 ) = 28 : 2 : 7
= 14 : 2 = 2
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành
phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu):
Bài 2.
Mẫu: 60 : 15 = 60 : ( 5 x 3 )
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3 = 4
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2.
a/ 80 : 40
b/ 150 : 50
c/ 80 : 16
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2.
a/ 80 : 40
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2.
a/ 80 : 40 = 80 : ( 10 x 4)
= 80 : 10 : 4
= 8 : 4 = 2
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2.
b/ 150 : 50
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành
phép chia một số chia cho một tích rồi tính
(theo mẫu)
Bài 2.
b/ 150 : 50 = 150 : ( 10 x 5 )
= 150 : 10 : 5
= 15 : 5 = 3
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2.
c/ 80 : 16
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu):
Bài 2.
c/ 80 : 16 = 80 : ( 8 x 2 )
= 80 : 8 : 2
= 10 : 2 = 5
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Kính chúc quí thầy cô mạnh khỏe
Chân thành cảm ơn quí thầy cô giáo.
Kính chúc quí thầy cô mạnh khỏe
Chân thành cảm ơn quí thầy cô giáo.
256075 : 5
369090: 6
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
24 : ( 3 x 2 ) 24 : 3 : 2 24 : 2 : 3
Ta có: 24 : (3 x 2) = 24 : 6 = 4
24 : 3 : 2 = 8 : 2 = 4
24 : 2 : 3 = 12 : 3 = 4
Vậy : 24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Tính giá trị của biểu thức:
a/ 50 : ( 2 x 5 )
b/ 72 : ( 9 x 8 )
c/ 28 : ( 7 x 2)
Bài 1.
Tính giá trị của biểu thức:
a/ 50 : ( 2 x 5 )
Bài 1:
50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 10 = 5
50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 2 : 5
= 25 : 5 = 5
50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 5 : 2
= 10 : 2 = 5
Tính giá trị của biểu thức:
b/ 72 : ( 9 x 8 )
Bài 1.
72 : ( 9 x 8 ) = 72 : 72 = 1
72 : ( 9 x 8 ) = 72 : 9 : 8
= 8 : 8 = 1
72 : ( 9 x 8 ) = 72 : 8 : 9
= 9 : 9 = 1
Tính giá trị của biểu thức:
c/ 28 : ( 7 x 2)
Bài 1.
28 : ( 7 x 2 ) = 28 : 7 : 2
= 4 : 2 = 2
28 : ( 7 x 2 ) = 28 : 2 : 7
= 14 : 2 = 2
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành
phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu):
Bài 2.
Mẫu: 60 : 15 = 60 : ( 5 x 3 )
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3 = 4
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2.
a/ 80 : 40
b/ 150 : 50
c/ 80 : 16
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2.
a/ 80 : 40
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2.
a/ 80 : 40 = 80 : ( 10 x 4)
= 80 : 10 : 4
= 8 : 4 = 2
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2.
b/ 150 : 50
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành
phép chia một số chia cho một tích rồi tính
(theo mẫu)
Bài 2.
b/ 150 : 50 = 150 : ( 10 x 5 )
= 150 : 10 : 5
= 15 : 5 = 3
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2.
c/ 80 : 16
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu):
Bài 2.
c/ 80 : 16 = 80 : ( 8 x 2 )
= 80 : 8 : 2
= 10 : 2 = 5
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Kính chúc quí thầy cô mạnh khỏe
Chân thành cảm ơn quí thầy cô giáo.
Kính chúc quí thầy cô mạnh khỏe
Chân thành cảm ơn quí thầy cô giáo.
 







Các ý kiến mới nhất