Chia một số cho một tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Bình
Ngày gửi: 13h:57' 29-11-2021
Dung lượng: 426.0 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Bình
Ngày gửi: 13h:57' 29-11-2021
Dung lượng: 426.0 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 66. CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH
(Trang 78)
TOÁN
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 66: Chia một số cho một tích (trang 78)
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức
24 : (3 × 2);
24 : 3 : 2;
24 : 2 : 3
24 : (3 × 2)
= 24 : 6
= 4
24 : 3 : 2
= 8 : 2
= 4
24 : 2 : 3
= 12 : 3
= 4
Vậy: 24 : (3 × 2) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3
- Khi chia chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể làm như thế nào?
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
a : (b × c) = a : b : c = a : c : b
LUYỆN TẬP
Bài 1 (T78). Tính giá trị biểu thức
a) 50 : (2 × 5) b) 72 : (9 × 8) c) 28 : (7 × 2)
Cách 1: 50 : (2 × 5)
= 50 : 10
= 5
Cách 2: 50 : (2 × 5)
= 50 : 2 : 5
= 25 : 5
= 5
Cách 1: 72 : (9 × 8)
= 72 : 9 : 8
= 8 : 8
= 1
Cách 2: 72 : (9 × 8)
= 72 : 8 : 9
= 9 : 9
= 1
= 28 : 2 : 7
= 14 : 7
= 2
Cách 1: 28 : (7 × 2)
= 28 : 14
= 2
Cách 2: 28 : (7 × 2)
Bài 2 (T78). Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính theo mẫu
Mẫu: 60 : 15
= 60 : (5 × 3)
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3 = 4
a) 80 : 40 ; b) 150 : 50 c) 80 : 16
80 : 40
= 80 : (10 × 4)
= 80 : 10 : 4
= 8 : 4 = 2
Cách 1:
Cách 2:
80 : 40
= 80 : (8 × 5)
= 80 : 8 : 5
= 10 : 5 = 2
150 : 50
= 150 : (10 × 5)
= 150 : 10 : 5
= 15 : 5 = 3
80 : 16 = 80 : ( 8 x 2)
= 80 : 8 : 2
= 10 : 2 = 5
Vận dụng:
Khi chia một số cho một tích, ta có thể làm như thế nào?
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
a : (b × c) = a : b : c = a : c : b
1. Ghi nhớ kiến thức về chia một số cho một tích.
2. Chuẩn bị tiết 67: Chia một tích cho một số - Sách giáo khoa –T79.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
(Trang 78)
TOÁN
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 66: Chia một số cho một tích (trang 78)
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức
24 : (3 × 2);
24 : 3 : 2;
24 : 2 : 3
24 : (3 × 2)
= 24 : 6
= 4
24 : 3 : 2
= 8 : 2
= 4
24 : 2 : 3
= 12 : 3
= 4
Vậy: 24 : (3 × 2) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3
- Khi chia chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể làm như thế nào?
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
a : (b × c) = a : b : c = a : c : b
LUYỆN TẬP
Bài 1 (T78). Tính giá trị biểu thức
a) 50 : (2 × 5) b) 72 : (9 × 8) c) 28 : (7 × 2)
Cách 1: 50 : (2 × 5)
= 50 : 10
= 5
Cách 2: 50 : (2 × 5)
= 50 : 2 : 5
= 25 : 5
= 5
Cách 1: 72 : (9 × 8)
= 72 : 9 : 8
= 8 : 8
= 1
Cách 2: 72 : (9 × 8)
= 72 : 8 : 9
= 9 : 9
= 1
= 28 : 2 : 7
= 14 : 7
= 2
Cách 1: 28 : (7 × 2)
= 28 : 14
= 2
Cách 2: 28 : (7 × 2)
Bài 2 (T78). Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính theo mẫu
Mẫu: 60 : 15
= 60 : (5 × 3)
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3 = 4
a) 80 : 40 ; b) 150 : 50 c) 80 : 16
80 : 40
= 80 : (10 × 4)
= 80 : 10 : 4
= 8 : 4 = 2
Cách 1:
Cách 2:
80 : 40
= 80 : (8 × 5)
= 80 : 8 : 5
= 10 : 5 = 2
150 : 50
= 150 : (10 × 5)
= 150 : 10 : 5
= 15 : 5 = 3
80 : 16 = 80 : ( 8 x 2)
= 80 : 8 : 2
= 10 : 2 = 5
Vận dụng:
Khi chia một số cho một tích, ta có thể làm như thế nào?
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
a : (b × c) = a : b : c = a : c : b
1. Ghi nhớ kiến thức về chia một số cho một tích.
2. Chuẩn bị tiết 67: Chia một tích cho một số - Sách giáo khoa –T79.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
 








Các ý kiến mới nhất