Chia một số cho một tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn
Ngày gửi: 21h:31' 30-01-2012
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn
Ngày gửi: 21h:31' 30-01-2012
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầygiáo, cô giáo
về dự hội thi giáo viên dạy giỏi
Người thực hiện: Nguyễn Tuấn Anh
Đơn vị: Trường Tiểu học Võng Xuyên B
Toán
Kiểm tra bài cũ :
Tính giá trị của biểu thức sau bằng 2 cách:
(45 + 27) : 9
Cách 1:
Cách 2:
(45 + 27) : 9
= 72 : 9
= 8
(45 + 27) : 9
= 45 : 9 + 27 :9
= 5 + 3
= 8
Toán
Ví dụ: Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
24 : ( 3 x 2 ) 24 : 3 : 2 24 : 2 : 3
CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH
24 : 6 4
8 : 2
24 : ( 3 x 2 )
Ta có:
24 : 3 : 2
=
=
4
=
=
24 : 2 : 3
12 : 3
4
=
=
24 : ( 3 x 2 ) 24 : 3 : 2 24 : 2 : 3
Vậy:
=
=
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Ghi nhí:
Tính giá trị của biểu thức:
Bài 1:
CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH
Toán
a/ 50 : ( 2 x 5 )
b/ 72 : ( 9 x 8 )
c/ 28 : ( 7 x 2)
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia
một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2:
60 : 15 =
Toán
CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3
Mẫu:
= 4
60 :
( 5 x 3 )
a/ 80 : 40
b/ 150 : 50
c/ 80 : 16
40 : (4 x 2)
Nối các biểu thức sao cho thích hợp
trò chơi:
Tiếp sức
36 : 6 : 3
15 : ( 3 x 5)
40 : 4 : 2
36 : (6 x 3)
15 : 3 : 5
20 : (5 x 2)
20 : 5 : 2
40 : (4 x 2)
36 : 6 : 3
15 : ( 3 x 5)
40 : 4 : 2
36 : (6 x 3)
15 : 3 : 5
20 : (5 x 2)
20 : 5 : 2
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Ghi nhớ:
CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH
Toán
Tập thể lớp 4A1
kính chào các thầy cô giáo !
về dự hội thi giáo viên dạy giỏi
Người thực hiện: Nguyễn Tuấn Anh
Đơn vị: Trường Tiểu học Võng Xuyên B
Toán
Kiểm tra bài cũ :
Tính giá trị của biểu thức sau bằng 2 cách:
(45 + 27) : 9
Cách 1:
Cách 2:
(45 + 27) : 9
= 72 : 9
= 8
(45 + 27) : 9
= 45 : 9 + 27 :9
= 5 + 3
= 8
Toán
Ví dụ: Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
24 : ( 3 x 2 ) 24 : 3 : 2 24 : 2 : 3
CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH
24 : 6 4
8 : 2
24 : ( 3 x 2 )
Ta có:
24 : 3 : 2
=
=
4
=
=
24 : 2 : 3
12 : 3
4
=
=
24 : ( 3 x 2 ) 24 : 3 : 2 24 : 2 : 3
Vậy:
=
=
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Ghi nhí:
Tính giá trị của biểu thức:
Bài 1:
CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH
Toán
a/ 50 : ( 2 x 5 )
b/ 72 : ( 9 x 8 )
c/ 28 : ( 7 x 2)
Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia
một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu)
Bài 2:
60 : 15 =
Toán
CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH
= 60 : 5 : 3
= 12 : 3
Mẫu:
= 4
60 :
( 5 x 3 )
a/ 80 : 40
b/ 150 : 50
c/ 80 : 16
40 : (4 x 2)
Nối các biểu thức sao cho thích hợp
trò chơi:
Tiếp sức
36 : 6 : 3
15 : ( 3 x 5)
40 : 4 : 2
36 : (6 x 3)
15 : 3 : 5
20 : (5 x 2)
20 : 5 : 2
40 : (4 x 2)
36 : 6 : 3
15 : ( 3 x 5)
40 : 4 : 2
36 : (6 x 3)
15 : 3 : 5
20 : (5 x 2)
20 : 5 : 2
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia.
Ghi nhớ:
CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH
Toán
Tập thể lớp 4A1
kính chào các thầy cô giáo !
 







Các ý kiến mới nhất