Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 23h:06' 29-03-2021
Dung lượng: 105.3 KB
Số lượt tải: 247
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 23h:06' 29-03-2021
Dung lượng: 105.3 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Ví dụ:
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
6
0
3
1
18
0
a) 648 : 3 = ?
Hạ 4; 4 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1.
Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6.
6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0.
4
8
2
6
1
6
3
4
8
648 : 3 = 216
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Ví dụ:
23 chia 5 được 4, viết 4.
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3.
2
3
35
1
b) 236 : 5 = ?
Hạ 6, được 36; 36 chia 5 được 7, viết 7.
7 nhân 5 bằng 35; 36 trừ 35 bằng 1.
4
7
2
5
236 : 5 = 47 (dư 1)
0
6
3
6
Muốn chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ta làm thế nào?
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số:
Đặt tính.
Chia từ trái sang phải bắt đầu từ hàng trăm của số bị chia.
Luyện tập
Bài 1: Tính
a)
872
4
390
6
905
5
b)
457
4
489
5
230
6
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Luyện tập
Bài 1: Tính
a)
b)
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Luyện tập
Có 234 học sinh xếp hàng, mỗi hàng có 9 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
9 học sinh : 1 hàng
234 học sinh : … hàng?
Bài giải
Có tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số: 26 hàng
Bài 3: Viết (theo mẫu):
Số đã cho
Giảm lần
= 54m
432m
888kg
888kg : 8 = 111kg
888kg : 6 = 148kg
600giờ
600giờ : 8 = 75giờ
600giờ : 6 = 100giờ
312ngày
312ngày : 8 = 39ngày
312ngày : 6 = 52ngày
8
432m
:
8
Giảm lần
= 72m
6
:
6
432m
:
:
= 54m
= 72m
6
8
432m
432m
Bài 2.
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Khi chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ta làm thế nào?
Khi chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ta:
Đặt tính.
Chia từ trái sang phải bắt đầu từ hàng trăm của số bị chia.
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Dặn dò
- Về nhà làm bài tập 1, 2, 3, 4
trong vở bài tập trang 79, 80
- Xem trước bài: Chia số có ba chữ số
cho số có một chữ số. ( tiếp theo)
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Ví dụ:
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
6
0
3
1
18
0
a) 648 : 3 = ?
Hạ 4; 4 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1.
Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6.
6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0.
4
8
2
6
1
6
3
4
8
648 : 3 = 216
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Ví dụ:
23 chia 5 được 4, viết 4.
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3.
2
3
35
1
b) 236 : 5 = ?
Hạ 6, được 36; 36 chia 5 được 7, viết 7.
7 nhân 5 bằng 35; 36 trừ 35 bằng 1.
4
7
2
5
236 : 5 = 47 (dư 1)
0
6
3
6
Muốn chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ta làm thế nào?
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số:
Đặt tính.
Chia từ trái sang phải bắt đầu từ hàng trăm của số bị chia.
Luyện tập
Bài 1: Tính
a)
872
4
390
6
905
5
b)
457
4
489
5
230
6
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Luyện tập
Bài 1: Tính
a)
b)
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Luyện tập
Có 234 học sinh xếp hàng, mỗi hàng có 9 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
9 học sinh : 1 hàng
234 học sinh : … hàng?
Bài giải
Có tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số: 26 hàng
Bài 3: Viết (theo mẫu):
Số đã cho
Giảm lần
= 54m
432m
888kg
888kg : 8 = 111kg
888kg : 6 = 148kg
600giờ
600giờ : 8 = 75giờ
600giờ : 6 = 100giờ
312ngày
312ngày : 8 = 39ngày
312ngày : 6 = 52ngày
8
432m
:
8
Giảm lần
= 72m
6
:
6
432m
:
:
= 54m
= 72m
6
8
432m
432m
Bài 2.
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Khi chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ta làm thế nào?
Khi chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ta:
Đặt tính.
Chia từ trái sang phải bắt đầu từ hàng trăm của số bị chia.
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Dặn dò
- Về nhà làm bài tập 1, 2, 3, 4
trong vở bài tập trang 79, 80
- Xem trước bài: Chia số có ba chữ số
cho số có một chữ số. ( tiếp theo)
 







Các ý kiến mới nhất