Tìm kiếm Bài giảng
Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vỵ
Ngày gửi: 16h:08' 15-03-2022
Dung lượng: 431.0 KB
Số lượt tải: 384
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vỵ
Ngày gửi: 16h:08' 15-03-2022
Dung lượng: 431.0 KB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
Trường Tiểu học Phượng Mao
Giáo viên: Hà Mạnh Thường
Kiểm tra bài cũ
Đặt tính rồi tính:
3224 x 4
7380 : 6
= 12896
= 1230
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
TOÁN
37648 : 4 = ?
9
1
6
4
4
0
9 nhân 4 bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1.
4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0.
1
0
1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.
8
0
2
2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0
37648 : 4 = 9412
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
TOÁN
* Muốn chia số có năm chữ số cho số có một chữ số ta thực hiện như sau:
- Bước 1: Đặt tính
+ Viết số bị chia.
+ Viết số chia sao cho thẳng cột với số bị chia.
+ Kẻ dấu chia.
- Bước 2: Thực hiện phép chia từ trái sang phải.
Bài 1: Tính
84848
4
24693
3
23436
3
2
2
1
0
4
0
8
0
4
0
1
8
3
1
0
6
9
3
7
1
4
3
0
8
0
0
0
2
2
0
8
0
2
6
0
2
Bài 2: Một cửa hàng có 36 550 kg xi măng, đã bán
số xi măng đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?
Tóm tắt:
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Toán
Giải
Số xi măng đã bán:
36 550 : 5 = 7310 (kg)
Số xi măng còn lại:
36 550 – 7310 = 29 240 (kg)
Đáp số: 29 240 kg
Tóm tắt:
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
TOÁN
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
a. 69218 – 26736 : 3
30507 + 27878 : 3
b.(35281 + 51645) : 2
(45405 – 8221) : 4
= 69218 - 8912
= 60306
= 86926 : 2
= 43463
= 30507 + 9292
= 39799
= 37184 : 4
= 9296
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:
Toán: Nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số
- Sách bài tập toán.
+ Bài: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số/ Trang 76.
Cảm ơn các em !
Toán
Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
Trường Tiểu học Phượng Mao
Giáo viên: Hà Mạnh Thường
Kiểm tra bài cũ
Đặt tính rồi tính:
3224 x 4
7380 : 6
= 12896
= 1230
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
TOÁN
37648 : 4 = ?
9
1
6
4
4
0
9 nhân 4 bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1.
4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0.
1
0
1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.
8
0
2
2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0
37648 : 4 = 9412
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
TOÁN
* Muốn chia số có năm chữ số cho số có một chữ số ta thực hiện như sau:
- Bước 1: Đặt tính
+ Viết số bị chia.
+ Viết số chia sao cho thẳng cột với số bị chia.
+ Kẻ dấu chia.
- Bước 2: Thực hiện phép chia từ trái sang phải.
Bài 1: Tính
84848
4
24693
3
23436
3
2
2
1
0
4
0
8
0
4
0
1
8
3
1
0
6
9
3
7
1
4
3
0
8
0
0
0
2
2
0
8
0
2
6
0
2
Bài 2: Một cửa hàng có 36 550 kg xi măng, đã bán
số xi măng đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?
Tóm tắt:
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Toán
Giải
Số xi măng đã bán:
36 550 : 5 = 7310 (kg)
Số xi măng còn lại:
36 550 – 7310 = 29 240 (kg)
Đáp số: 29 240 kg
Tóm tắt:
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
TOÁN
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
a. 69218 – 26736 : 3
30507 + 27878 : 3
b.(35281 + 51645) : 2
(45405 – 8221) : 4
= 69218 - 8912
= 60306
= 86926 : 2
= 43463
= 30507 + 9292
= 39799
= 37184 : 4
= 9296
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:
Toán: Nhân số có năm chữ số cho số có một chữ số
- Sách bài tập toán.
+ Bài: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số/ Trang 76.
Cảm ơn các em !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất