Bài 28. Chu kì tế bào và các hình thức phân bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hồng Cúc
Ngày gửi: 19h:36' 18-11-2010
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 412
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hồng Cúc
Ngày gửi: 19h:36' 18-11-2010
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Quang hợp là gì? Vi?t phuong trình t?ng qut c?a quang h?p?
Câu 2. Trong quang hợp O2 được sinh ra từ đâu?
a. H2O b. CO2
c. CO d. Cả a và b
Câu 3. Phát biểu nào nói đúng về cơ chế quang hợp
a. Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau
b. Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau.
c. Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời
d. Chỉ có pha sáng, không có pha tối
X
X
Câu 4: Nhóm sinh vật nào sau đây thực hiện quá trình quang hợp?
a. Động vật, tảo, nấm.
b. Thực vật, động vật, vi khuẩn.
c. Thực vật, tảo, vi khuẩn.
d. Thực vật, vi khuẩn và nấm.
Kiểm tra bài cũ
Từ một hợp tử ban đầu làm thế nào để phát triển thành một cơ thể hoàn chỉnh như chúng ta với nhiều tỷ tế bào đều có bộ nhiễm sắc thể giống như hợp tử ban đầu? Đó là một điều kì bí! Chúng ta sẽ tìm hiểu điều kì bí đó thông qua bài học này.
" Chu kì tế bào và cc hình th?c phn bo"
CHU KỲ TẾ BÀO VÀ
CÁC HÌNH THỨC PHÂN BÀO
Bài 28
Giáo VIÊN: ĐẶNG HỒNG CÚC
Chu kì tế bào
Nguyên phân
Phân chia nhân
Nghiên cứu H28.1 SGK cho biết thế nào là chu kỳ tế bào?
- Một chu kỳ tế bào gồm mấy giai đoạn ?
i. Sơ lược về chu kỡ tế bào
1. Khái niệm về chu kỡ tế bào
Chu kỡ tế bào: Trỡnh tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua
và lặp lại gi?a các lần nguyên phân liên tiếp mang tính chất chu kỡ
Chu kè tế bào
Kè trung gian
Nguyên phân
đặc điểm của chu kè tế bào
Chu kỡ tế bào được điều khiển một cách rất chặt chẽ
Thời gian chu kỡ tế bào phụ thuộc vào từng loại tế bào trong cơ thể
ở người, chu kỡ tế bào của từng loại tế bào là:
Phôi: 15 - 20 phút
Ruột: 2 lần / ngày
Gan: 2 lần / nặm
Thần kinh: Không phân bào
và tuỳ thuộc vào loài: ? d?ng v?t cú vỳ l 10-30gi?, ? t? bo vi khu?n E.Coli l 30phỳt
i. Sơ lược về chu ki tế bào
1. Khái niệm về chu ki tế bào
2. Kỡ trung gian
Kỡ trung gian: Thời kỡ sinh trưởng của tế bào gồm 3 pha: G1, S, G2
Khoảng thời gian gi?a 2 lần phân bào.
Nguyên phân
Phân chia nhân
Các pha
Đặc điểm
Thời gian
ý nghia
DiỄN BiẾN
Dài, 30-40%
Ngắn, 10-20%
Tăng khối lượng TBC
Tăng số lượng các bào quan
Tổng hợp prôtêin và các tiền chất tạo đk tổng hợp AND
NST đơn và AND chưa nhân đôi
Dài, 30-50%
ADN nhân đôi
NST nhân đôi từ đơn sang kép (2 sợi crômatit đính tại tâm động)
Trung tử nhân đôi
Tổng hợp prôtêin tạo thoi phân bào
NST kép
Là thời kỳ sinh trưởng chủ yếu của TB
Vật chất di truyền được nhân đôi tạo ra 2 bộ thông tin di truyền hoàn chỉnh để phân chia cho 2 TB con
NGHỈ NGƠI, SỬA CHỮA SAI SÓT. CHUẨN BỊ CHO SỰ PHÂN BÀO,
ADN và NST
NST QUA CÁC KÌ
ĐiỀU HÒA CHU KỲ TẾ BÀO
Thuốc lá, rượu bia và các chất độc hại. là những tác nhân gây ung thư.
VD: Bệnh ung thư
Khối u ung thư ở gan
1. S
2. G2
3. Phân nhân
4. Nguyên phân
5. Phân chia TB chất
6. G1
7. Gian kì (kỡ trung gian)
Củng cố-đánh giá
Hãy xác định các giai đoạn trong chu kì tế bào?
Chu kì tế bào
?
So sánh phân đôi và nguyên phân.Thảo luận nhóm 1 phút
Phân đôi
Phân bào có tơ
Phân bào không có tơ
ii. Các hènh thức phân bào
Phân đôi - phân bào trực tiếp:
Phân bào không có tơ - phân bào không có thoi phân bào
Gián phân: Phân bào có tơ - phân bào có thoi phân bào
Gián phân gồm nguyên phân và giảm phân
III. Phân chia tế bào ở sinh vật nhân sơ: Phân đôi
Quan sát hình 28.2 SGK và cho biết :
- Sự thay đổi của ADN?
Sự biến đổi của màng TB?
- Nêu diễn biến quá trình phân đôi của vi khuẩn và kết quả?
Hòan thành phân chia
Thành tế bào và màng sinh chất thắt eo
ADN nhân đôi và đính trên màng
ADN dính vào 1 vị trí nhất định trên màng
Hình: Sự phân chia tế bào ở sinh vật nhân sơ
- Diễn biến:
@ ADN dính vào một vị trí nhất định trên màng
@ ADN nhân đôi thành 2 phân tử đính trên màng
@ Thành tế bào và màng sinh chất tổng hợp dài ra và thắt lại tạo 2 tế bào con
?
Hình thức phân chia này có ở sinh vật nhân chuẩn như tế bào ung thư không ?
III. MỘT SỐ HÌNH ẢNH PHÂN BÀO PHÂN ĐÔI Ở TẾ BÀO NHÂN SƠ
Trực phân ở vi khuẩn
SV đơn bào
Từ 1 tế bào mẹ qua phn bo tạo ra 2 tế bào con giống hệt nhau.
2. Phân bào ở tế bào nhân thực
2n
2n
2n
2n
n
n
n
n
Nguyên phân
Giảm phân
Phân bào có tơ - phân bào có thoi phân bào
Giảm phân
Nguyên phân
GP I
GP I
* Hai hình thức phân bào ở TB nhân thực :
Nguyên phân và giảm phân
Nguyên phân
Giảm phân
TB sinh dưỡng 2n hoặc TB sinh dục sơ khai 2n
Một lần phân bào
Một TB mẹ 2n 2 TB con 2n giống hệt mẹ
Tăng số lượng TB giúp cơ thể lớn lên
TB sinh dục chín 2n
Hai lần phân bào
Một TB mẹ 2n 4 TB con bộ NST n giảm đi 1 nửa so với TB mẹ
- Tạo giao tử duy trì nòi giống
- Giống nhau
@ Đều tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống y hệt mẹ
- Khác nhau
Tế bào nhân chuẩn Tế bào nhân sơ
Cần thoi vô sắc - Không cần thoi vô sắc
Có nhiều nhiễm sắc thể với các - Chỉ có 1 nhiễm sắc thể
phân tử ADN dạng thẳng với 1 phân tử ADN dạng vòng
Phân chia nhiễm sắc thể nhờ hệ - Phân chia nhiễm sắc thể
thống thoi vô sắc dựa trên sự kéo dài của màng tế bào và thành tế bào
SO SÁNH HAI HÌNH THỨC PHÂN BÀO
Xin chân thành cảm ơn !
Câu 1. Quang hợp là gì? Vi?t phuong trình t?ng qut c?a quang h?p?
Câu 2. Trong quang hợp O2 được sinh ra từ đâu?
a. H2O b. CO2
c. CO d. Cả a và b
Câu 3. Phát biểu nào nói đúng về cơ chế quang hợp
a. Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau
b. Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau.
c. Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời
d. Chỉ có pha sáng, không có pha tối
X
X
Câu 4: Nhóm sinh vật nào sau đây thực hiện quá trình quang hợp?
a. Động vật, tảo, nấm.
b. Thực vật, động vật, vi khuẩn.
c. Thực vật, tảo, vi khuẩn.
d. Thực vật, vi khuẩn và nấm.
Kiểm tra bài cũ
Từ một hợp tử ban đầu làm thế nào để phát triển thành một cơ thể hoàn chỉnh như chúng ta với nhiều tỷ tế bào đều có bộ nhiễm sắc thể giống như hợp tử ban đầu? Đó là một điều kì bí! Chúng ta sẽ tìm hiểu điều kì bí đó thông qua bài học này.
" Chu kì tế bào và cc hình th?c phn bo"
CHU KỲ TẾ BÀO VÀ
CÁC HÌNH THỨC PHÂN BÀO
Bài 28
Giáo VIÊN: ĐẶNG HỒNG CÚC
Chu kì tế bào
Nguyên phân
Phân chia nhân
Nghiên cứu H28.1 SGK cho biết thế nào là chu kỳ tế bào?
- Một chu kỳ tế bào gồm mấy giai đoạn ?
i. Sơ lược về chu kỡ tế bào
1. Khái niệm về chu kỡ tế bào
Chu kỡ tế bào: Trỡnh tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua
và lặp lại gi?a các lần nguyên phân liên tiếp mang tính chất chu kỡ
Chu kè tế bào
Kè trung gian
Nguyên phân
đặc điểm của chu kè tế bào
Chu kỡ tế bào được điều khiển một cách rất chặt chẽ
Thời gian chu kỡ tế bào phụ thuộc vào từng loại tế bào trong cơ thể
ở người, chu kỡ tế bào của từng loại tế bào là:
Phôi: 15 - 20 phút
Ruột: 2 lần / ngày
Gan: 2 lần / nặm
Thần kinh: Không phân bào
và tuỳ thuộc vào loài: ? d?ng v?t cú vỳ l 10-30gi?, ? t? bo vi khu?n E.Coli l 30phỳt
i. Sơ lược về chu ki tế bào
1. Khái niệm về chu ki tế bào
2. Kỡ trung gian
Kỡ trung gian: Thời kỡ sinh trưởng của tế bào gồm 3 pha: G1, S, G2
Khoảng thời gian gi?a 2 lần phân bào.
Nguyên phân
Phân chia nhân
Các pha
Đặc điểm
Thời gian
ý nghia
DiỄN BiẾN
Dài, 30-40%
Ngắn, 10-20%
Tăng khối lượng TBC
Tăng số lượng các bào quan
Tổng hợp prôtêin và các tiền chất tạo đk tổng hợp AND
NST đơn và AND chưa nhân đôi
Dài, 30-50%
ADN nhân đôi
NST nhân đôi từ đơn sang kép (2 sợi crômatit đính tại tâm động)
Trung tử nhân đôi
Tổng hợp prôtêin tạo thoi phân bào
NST kép
Là thời kỳ sinh trưởng chủ yếu của TB
Vật chất di truyền được nhân đôi tạo ra 2 bộ thông tin di truyền hoàn chỉnh để phân chia cho 2 TB con
NGHỈ NGƠI, SỬA CHỮA SAI SÓT. CHUẨN BỊ CHO SỰ PHÂN BÀO,
ADN và NST
NST QUA CÁC KÌ
ĐiỀU HÒA CHU KỲ TẾ BÀO
Thuốc lá, rượu bia và các chất độc hại. là những tác nhân gây ung thư.
VD: Bệnh ung thư
Khối u ung thư ở gan
1. S
2. G2
3. Phân nhân
4. Nguyên phân
5. Phân chia TB chất
6. G1
7. Gian kì (kỡ trung gian)
Củng cố-đánh giá
Hãy xác định các giai đoạn trong chu kì tế bào?
Chu kì tế bào
?
So sánh phân đôi và nguyên phân.Thảo luận nhóm 1 phút
Phân đôi
Phân bào có tơ
Phân bào không có tơ
ii. Các hènh thức phân bào
Phân đôi - phân bào trực tiếp:
Phân bào không có tơ - phân bào không có thoi phân bào
Gián phân: Phân bào có tơ - phân bào có thoi phân bào
Gián phân gồm nguyên phân và giảm phân
III. Phân chia tế bào ở sinh vật nhân sơ: Phân đôi
Quan sát hình 28.2 SGK và cho biết :
- Sự thay đổi của ADN?
Sự biến đổi của màng TB?
- Nêu diễn biến quá trình phân đôi của vi khuẩn và kết quả?
Hòan thành phân chia
Thành tế bào và màng sinh chất thắt eo
ADN nhân đôi và đính trên màng
ADN dính vào 1 vị trí nhất định trên màng
Hình: Sự phân chia tế bào ở sinh vật nhân sơ
- Diễn biến:
@ ADN dính vào một vị trí nhất định trên màng
@ ADN nhân đôi thành 2 phân tử đính trên màng
@ Thành tế bào và màng sinh chất tổng hợp dài ra và thắt lại tạo 2 tế bào con
?
Hình thức phân chia này có ở sinh vật nhân chuẩn như tế bào ung thư không ?
III. MỘT SỐ HÌNH ẢNH PHÂN BÀO PHÂN ĐÔI Ở TẾ BÀO NHÂN SƠ
Trực phân ở vi khuẩn
SV đơn bào
Từ 1 tế bào mẹ qua phn bo tạo ra 2 tế bào con giống hệt nhau.
2. Phân bào ở tế bào nhân thực
2n
2n
2n
2n
n
n
n
n
Nguyên phân
Giảm phân
Phân bào có tơ - phân bào có thoi phân bào
Giảm phân
Nguyên phân
GP I
GP I
* Hai hình thức phân bào ở TB nhân thực :
Nguyên phân và giảm phân
Nguyên phân
Giảm phân
TB sinh dưỡng 2n hoặc TB sinh dục sơ khai 2n
Một lần phân bào
Một TB mẹ 2n 2 TB con 2n giống hệt mẹ
Tăng số lượng TB giúp cơ thể lớn lên
TB sinh dục chín 2n
Hai lần phân bào
Một TB mẹ 2n 4 TB con bộ NST n giảm đi 1 nửa so với TB mẹ
- Tạo giao tử duy trì nòi giống
- Giống nhau
@ Đều tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống y hệt mẹ
- Khác nhau
Tế bào nhân chuẩn Tế bào nhân sơ
Cần thoi vô sắc - Không cần thoi vô sắc
Có nhiều nhiễm sắc thể với các - Chỉ có 1 nhiễm sắc thể
phân tử ADN dạng thẳng với 1 phân tử ADN dạng vòng
Phân chia nhiễm sắc thể nhờ hệ - Phân chia nhiễm sắc thể
thống thoi vô sắc dựa trên sự kéo dài của màng tế bào và thành tế bào
SO SÁNH HAI HÌNH THỨC PHÂN BÀO
Xin chân thành cảm ơn !
 







Các ý kiến mới nhất