Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Hồng Anh
Ngày gửi: 22h:01' 03-10-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Hồng Anh
Ngày gửi: 22h:01' 03-10-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Tìm x: 9(x + 4) - 4(2x + 15) = 3
Em đã áp dụng quy tắc dấu ngoặc và quy tắc cộng,
trừ, nhân, chia như thế nào để tìm x?
BÀI 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC
VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ
(2 Tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
2
3
Quy tắc
Quy tắc
Thứ tự thực hiện
dấu ngoặc
chuyển vế
các phép tính
1. Quy tắc dấu ngoặc
Chia lớp thành 4 nhóm, thảo luận và hoàn thành vào bảng nhóm
HĐKP1
Tính rồi so sánh kết quả của
a) và -
b) và - -
a)
3 1 1 3 2 1 5 1 15
9 11
+ − = + − = − = − =
4 2 3 4 4 3 4 3 12 12 12
(
)
3 1 1
3 1 1
+ − = + −
4 2 3
4 2 3
b)
2 1 1 1 2 1
− − = − =
3 2 3 6 6 6
2 1 1 1 2 1
− − = − =
3 2 3 6 6 6
KẾT LUẬN
Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:
• Có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu của các số hạng
trong ngoặc.
𝐱+( 𝐲 + 𝐳 − 𝐭 )=𝐱 + 𝐲 + 𝐳 − 𝐭
• Có dấu “-” thì phải đổi dấu tất cả của các số hạng
trong ngoặc.
𝐱 − ( 𝐲 +𝐳 − 𝐭 ) =𝐱 − 𝐲 − 𝐳+ 𝐭
Ví dụ 1: Tính
a) +
b) -
= + 0,6 - = - + 0,6
= + - -
= + =
= + - = - =
Thực hành 1
Cho biểu thức A = - Hãy tính giá trị của A bằng cách bỏ dấu ngoặc rồi nhóm
các số hạng thích hợp.
Giải:
A=7 - + - 6 + - - 2 + -
= (7 - 6 - 2) - +
= -1 - 0 + 0 = -1
2. Quy tắc chuyển vế
HĐKP2
Thực hiện bài toán tìm x, biết: x hướng dẫn sau:
• Cộng hai vế với ;
x= +
• Rút gọn hai vế;
x=
• Ghi lại kết quả
Vậy x =
=
theo
KẾT LUẬN
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z ∈ Q: x + y = z ⇒ x = z y
Ví dụ 2: Tìm x biết:
a) x + 1,25 =
a) x + 1,25 =
b) + x =
Giải
x = - 1,25
x= x=
Chuyển 1,25 sang
vế phải và đổi dấu
b) + x =
x= +
Chuyển
x= +
phải và đổi dấu
x=
sang vế
Thực hành 2: Tìm x biết
a) x + = -
b) + x = -
x=- -
x=
x=
x=
3. Thứ tự thực hiện các phép tính
Bài tập thêm
Thực hiện phép tính
a) 15 – 25 . 8 : (100 . 2)
= 15 – 25 . 8 : 200 = 15 – 1 = 14
b) 2.[(7 – 33 : 32) : 22 + 99] – 100 = 2 . [(7 – 3) : 4 + 99] – 100
= 2. (1 + 99) - 100 = 2.100 – 100 = 100
c) 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]} = 12 : {400 : [500 – (125 + 175)]}
= 12 : {400 : [500 – 300]} = 12 : {400 : 200} = 12 : 2 = 6
Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức đối với
biểu thức không có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, ta thực hiện
phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Nếu biểu thức có các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa,
ta thực hiện:
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
()→[]→{}
Ví dụ 3: Tính
a) - - : ;
b) :
Giải
a) - - : = - - . = - + =
Ví dụ 3: Tính
a) - - : ;
b) :
Giải
:
b) : =
= :
=:
= =
Hoạt động cặp đôi để kiểm tra chéo đáp án
Thực hành 3: Tính
b)
a)
=
=
=
==
===1
= = - 30
LUYỆN TẬP
Bài 2 (SGK - tr25): Tính
a)
b)
c)
d)
Giải
a)
b)
=
=
=
==
= -2
= =
Giải
c)
=
==
== =
Giải
d)
=
==
== =
Bài 3 (SGK - tr25)
Cho biểu thức:
Hãy tính giá trị của A theo hai cách:
a) Tính giá trị của từng biểu thức trong dấu ngoặc trước.
b) Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.
Giải
a) Tính giá trị của từng biểu thức trong dấu ngoặc trước:
(
)(
)(
1 2
3 4
1 5
A= 2+ − − 7 − − − + − 4
3 5
5 3
5 3
= = -1
)
Giải
b) Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp:
(
)(
)(
1 2
3 4
1 5
A= 2+ − − 7 − − − + − 4
3 5
5 3
5 3
=
=
= -1 + 0 + 0 = -1
)
Bài 4 (SGK - tr25)
Tìm x, biết:
a)
b)
d)
c)
Giải
a)
b)
2 3
x= −
3 5
1
x=
15
3 2
x= −
7 5
1
x=
35
d)
c)
3
3 −4
. x− =
10
2
5
3
−4 3
. x =
+
10
5 2
3
7
x=
10
10
7
x=
3
Bài 6 (SGK - tr25)
Tính nhanh
a)
b)
d)
c)
Giải:
a)
= = =
b)
= = = = =
c)
=
= = = 0
d)
= = = - 2
=
VẬN DỤNG
Theo hướng dẫn làm một hộp quà ta cần cắt giấy bìa các tấm có kích thước:
hai tấm hình vuông cạnh 8 cm, một tấm hình vuông cạnh 7,5 cm, bốn tấm hình
chữ nhật kích thước 3,5 cm × 7,5cm và một tấm hình chữ nhật kích thước 3,8
cm × 8 cm. Khi đó diện tích giấy cần dùng để làm hộp là bao nhiêu?
Diện tích cần dùng để làm hộp là :
2.82 . 7,52 + 4. 3,5. 7,5 + 3,8. 8
(cm2)
Vậy cần dùng 319,65 cm2 giấy bìa để làm hộp quà.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
Ôn tập kiến thức
đã học
02
03
Hoàn thành các
Chuẩn bị bài sau:
bài tập còn lại
Bài 5 - Thực hành
trong
SGK
và
làm bài tập SBT
tính tiền điện
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Tìm x: 9(x + 4) - 4(2x + 15) = 3
Em đã áp dụng quy tắc dấu ngoặc và quy tắc cộng,
trừ, nhân, chia như thế nào để tìm x?
BÀI 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC
VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ
(2 Tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
2
3
Quy tắc
Quy tắc
Thứ tự thực hiện
dấu ngoặc
chuyển vế
các phép tính
1. Quy tắc dấu ngoặc
Chia lớp thành 4 nhóm, thảo luận và hoàn thành vào bảng nhóm
HĐKP1
Tính rồi so sánh kết quả của
a) và -
b) và - -
a)
3 1 1 3 2 1 5 1 15
9 11
+ − = + − = − = − =
4 2 3 4 4 3 4 3 12 12 12
(
)
3 1 1
3 1 1
+ − = + −
4 2 3
4 2 3
b)
2 1 1 1 2 1
− − = − =
3 2 3 6 6 6
2 1 1 1 2 1
− − = − =
3 2 3 6 6 6
KẾT LUẬN
Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:
• Có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu của các số hạng
trong ngoặc.
𝐱+( 𝐲 + 𝐳 − 𝐭 )=𝐱 + 𝐲 + 𝐳 − 𝐭
• Có dấu “-” thì phải đổi dấu tất cả của các số hạng
trong ngoặc.
𝐱 − ( 𝐲 +𝐳 − 𝐭 ) =𝐱 − 𝐲 − 𝐳+ 𝐭
Ví dụ 1: Tính
a) +
b) -
= + 0,6 - = - + 0,6
= + - -
= + =
= + - = - =
Thực hành 1
Cho biểu thức A = - Hãy tính giá trị của A bằng cách bỏ dấu ngoặc rồi nhóm
các số hạng thích hợp.
Giải:
A=7 - + - 6 + - - 2 + -
= (7 - 6 - 2) - +
= -1 - 0 + 0 = -1
2. Quy tắc chuyển vế
HĐKP2
Thực hiện bài toán tìm x, biết: x hướng dẫn sau:
• Cộng hai vế với ;
x= +
• Rút gọn hai vế;
x=
• Ghi lại kết quả
Vậy x =
=
theo
KẾT LUẬN
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z ∈ Q: x + y = z ⇒ x = z y
Ví dụ 2: Tìm x biết:
a) x + 1,25 =
a) x + 1,25 =
b) + x =
Giải
x = - 1,25
x= x=
Chuyển 1,25 sang
vế phải và đổi dấu
b) + x =
x= +
Chuyển
x= +
phải và đổi dấu
x=
sang vế
Thực hành 2: Tìm x biết
a) x + = -
b) + x = -
x=- -
x=
x=
x=
3. Thứ tự thực hiện các phép tính
Bài tập thêm
Thực hiện phép tính
a) 15 – 25 . 8 : (100 . 2)
= 15 – 25 . 8 : 200 = 15 – 1 = 14
b) 2.[(7 – 33 : 32) : 22 + 99] – 100 = 2 . [(7 – 3) : 4 + 99] – 100
= 2. (1 + 99) - 100 = 2.100 – 100 = 100
c) 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]} = 12 : {400 : [500 – (125 + 175)]}
= 12 : {400 : [500 – 300]} = 12 : {400 : 200} = 12 : 2 = 6
Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức đối với
biểu thức không có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, ta thực hiện
phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Nếu biểu thức có các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa,
ta thực hiện:
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
()→[]→{}
Ví dụ 3: Tính
a) - - : ;
b) :
Giải
a) - - : = - - . = - + =
Ví dụ 3: Tính
a) - - : ;
b) :
Giải
:
b) : =
= :
=:
= =
Hoạt động cặp đôi để kiểm tra chéo đáp án
Thực hành 3: Tính
b)
a)
=
=
=
==
===1
= = - 30
LUYỆN TẬP
Bài 2 (SGK - tr25): Tính
a)
b)
c)
d)
Giải
a)
b)
=
=
=
==
= -2
= =
Giải
c)
=
==
== =
Giải
d)
=
==
== =
Bài 3 (SGK - tr25)
Cho biểu thức:
Hãy tính giá trị của A theo hai cách:
a) Tính giá trị của từng biểu thức trong dấu ngoặc trước.
b) Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.
Giải
a) Tính giá trị của từng biểu thức trong dấu ngoặc trước:
(
)(
)(
1 2
3 4
1 5
A= 2+ − − 7 − − − + − 4
3 5
5 3
5 3
= = -1
)
Giải
b) Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp:
(
)(
)(
1 2
3 4
1 5
A= 2+ − − 7 − − − + − 4
3 5
5 3
5 3
=
=
= -1 + 0 + 0 = -1
)
Bài 4 (SGK - tr25)
Tìm x, biết:
a)
b)
d)
c)
Giải
a)
b)
2 3
x= −
3 5
1
x=
15
3 2
x= −
7 5
1
x=
35
d)
c)
3
3 −4
. x− =
10
2
5
3
−4 3
. x =
+
10
5 2
3
7
x=
10
10
7
x=
3
Bài 6 (SGK - tr25)
Tính nhanh
a)
b)
d)
c)
Giải:
a)
= = =
b)
= = = = =
c)
=
= = = 0
d)
= = = - 2
=
VẬN DỤNG
Theo hướng dẫn làm một hộp quà ta cần cắt giấy bìa các tấm có kích thước:
hai tấm hình vuông cạnh 8 cm, một tấm hình vuông cạnh 7,5 cm, bốn tấm hình
chữ nhật kích thước 3,5 cm × 7,5cm và một tấm hình chữ nhật kích thước 3,8
cm × 8 cm. Khi đó diện tích giấy cần dùng để làm hộp là bao nhiêu?
Diện tích cần dùng để làm hộp là :
2.82 . 7,52 + 4. 3,5. 7,5 + 3,8. 8
(cm2)
Vậy cần dùng 319,65 cm2 giấy bìa để làm hộp quà.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
Ôn tập kiến thức
đã học
02
03
Hoàn thành các
Chuẩn bị bài sau:
bài tập còn lại
Bài 5 - Thực hành
trong
SGK
và
làm bài tập SBT
tính tiền điện
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
 









Các ý kiến mới nhất