Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Chương trình máy tính và dữ liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 17h:17' 29-09-2019
Dung lượng: 645.5 KB
Số lượt tải: 355
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 17h:17' 29-09-2019
Dung lượng: 645.5 KB
Số lượt tải: 355
Số lượt thích:
0 người
Đây là kiểu dữ liệu gì?
15 + 5 = 20
Chao cac ban
Dữ liệu kiểu số
Dữ liệu kiểu chữ
Trong NNLT Pascal có xử lí được các kiểu dữ liệu này không?
1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
Bài 3:
CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
3. Các phép so sánh
4. Giao tiếp người – máy tính
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
- Để dễ dàng quản lý và tăng hiệu quả xử lý, các ngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ liệu thành các kiểu khác nhau.
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
Một số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
Chú ý: Dữ liệu kiểu kí tự và kiểu xâu trong Pascal được đặt trong cặp dấu nháy đơn.
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
- Trong mọi ngôn ngữ lập trình ta đều có thể thực hiện các phép toán số học cộng, trừ, nhân, chia với các số nguyên và số thực.
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong ngôn ngữ Pascal:
b) 15a – 30b + 12
((a+b)*(c-d)+6)/3-a
15*a - 30*b + 12
x/3 – 2*a + 1/x
1+1/(x*x)+1/(y*y)+1/(z*z)
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
3. Các phép so sánh
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
3. Các phép toán so sánh
VD:
a) 15-8 ≥ 3; c) 112 = 121;
b) (20-15)2 ≠ 25; d) x > 10-3x.
- Kết quả của phép so sánh chỉ có thể là đúng hoặc sai.
Đ
S
Đ, S phụ thuộc vào x
Đ
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
4. Giao tiếp người – máy tính
Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều giữa người và máy tính gọi là giao tiếp (tương tác) giữa người và máy tính.
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
a) Thông báo kết quả tính toán
4. Giao tiếp người – máy tính
Write: Hiển thị lên màn hình, hiển thị xong con trỏ ở cuối dòng.
Writeln: hiển thị lên màn hình, hiển thị xong con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo.
VD: Write (‘dien tich hinh tron la’, x);
Writeln (‘dien tich hinh tron la’, x);
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
4. Giao tiếp người – máy tính
b) Nhập dữ liệu
Cú pháp: Read(biến);
VD: write(`Ban hay nhap nam sinh:`);
read(NS);
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
4. Giao tiếp người – máy tính
c) Tạm dừng chương trình
Tạm dừng trong khoảng thời gian nhất định:
Delay(Số);
(tạm dừng trong số/1000 giây)
VD:
Writeln(‘cac ban cho 2 giay nhe:’);
Delay(2000);
Tạm dừng cho đến khi nhấn phím Enter
Readln;
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
d) Hộp thoại
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài.
Làm các bài tập cuối bài.
Thực hành nếu có điều kiện.
15 + 5 = 20
Chao cac ban
Dữ liệu kiểu số
Dữ liệu kiểu chữ
Trong NNLT Pascal có xử lí được các kiểu dữ liệu này không?
1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu
2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
Bài 3:
CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
3. Các phép so sánh
4. Giao tiếp người – máy tính
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
- Để dễ dàng quản lý và tăng hiệu quả xử lý, các ngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ liệu thành các kiểu khác nhau.
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
Một số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
Chú ý: Dữ liệu kiểu kí tự và kiểu xâu trong Pascal được đặt trong cặp dấu nháy đơn.
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
- Trong mọi ngôn ngữ lập trình ta đều có thể thực hiện các phép toán số học cộng, trừ, nhân, chia với các số nguyên và số thực.
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong ngôn ngữ Pascal:
b) 15a – 30b + 12
((a+b)*(c-d)+6)/3-a
15*a - 30*b + 12
x/3 – 2*a + 1/x
1+1/(x*x)+1/(y*y)+1/(z*z)
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
3. Các phép so sánh
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
3. Các phép toán so sánh
VD:
a) 15-8 ≥ 3; c) 112 = 121;
b) (20-15)2 ≠ 25; d) x > 10-3x.
- Kết quả của phép so sánh chỉ có thể là đúng hoặc sai.
Đ
S
Đ, S phụ thuộc vào x
Đ
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
4. Giao tiếp người – máy tính
Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều giữa người và máy tính gọi là giao tiếp (tương tác) giữa người và máy tính.
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
a) Thông báo kết quả tính toán
4. Giao tiếp người – máy tính
Write: Hiển thị lên màn hình, hiển thị xong con trỏ ở cuối dòng.
Writeln: hiển thị lên màn hình, hiển thị xong con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo.
VD: Write (‘dien tich hinh tron la’, x);
Writeln (‘dien tich hinh tron la’, x);
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
4. Giao tiếp người – máy tính
b) Nhập dữ liệu
Cú pháp: Read(biến);
VD: write(`Ban hay nhap nam sinh:`);
read(NS);
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
4. Giao tiếp người – máy tính
c) Tạm dừng chương trình
Tạm dừng trong khoảng thời gian nhất định:
Delay(Số);
(tạm dừng trong số/1000 giây)
VD:
Writeln(‘cac ban cho 2 giay nhe:’);
Delay(2000);
Tạm dừng cho đến khi nhấn phím Enter
Readln;
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
d) Hộp thoại
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài.
Làm các bài tập cuối bài.
Thực hành nếu có điều kiện.
 








Các ý kiến mới nhất