Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Clothing

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thanh Lieu
Ngày gửi: 20h:16' 07-10-2016
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích: 1 người (Huỳnh Thị Thanh Hồng)
flower pants
blue shorts
a pink skirt
a long-sleeved white blouse
a short-sleeved pink blouse
a short-sleeved white blouse
blue sandals
white and red boots
brown shoes
Pair work: Ask and answer about Mary.
a) How old is she?
She is three.
b) What color is her hair?
She has short dark hair./ Her hair is dark.
c) What is she wearing?
She is wearing a short-sleeved white blouse,
blue shorts and brown shoes.
d) What may she be carrying?
She may be carrying a large doll.
Present perfect tense
I. Form:
1. Affirmative form:
I, You, We, They + have
He, She, It + has
+ p.p (V-ed/ V3 )
* Rút gọn: have = ‘ve ; has = ‘s
2. Negative form:
S + have/ has + not + p.p
* Rút gọn: have not = haven’t ; has not = hasn’t
3. Interrogative form:
Have/ Has + S + p.p?
II. Usage:
Thì hiện tại hoàn thành được dùng để diễn tả
- Hành động đã bắt đầu trong quá khứ mà kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai. ( Thường dùng với For và Since)
+ For + khoảng thời gian (để nói sự việc tiếp diễn bao lâu): for six months, for a long time, for ages, for many years,...
+ Since + mốc thời gian (để nói sự việc bắt đầu khi nào): since 2010, since Monday, since six o’clock,...
- Dùng với “yet (chưa)/ not…..yet” trong câu phủ định và nghi vấn để nhấn mạnh một sự việc chưa được hoàn tất
- Dùng với “ already(đã…rồi) trong câu khẳng định để nhấn mạnh hành động đã được hoàn tất .
- Dùng với “ ever (có bao giờ, đã bao giờ) trong câu hỏi
HOMEWORK:
Learn by heart new words.
Describe your close friend.
Prepare Read.
 
Gửi ý kiến