Bài 10. Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Vĩnh
Ngày gửi: 07h:41' 25-01-2018
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 253
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Vĩnh
Ngày gửi: 07h:41' 25-01-2018
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
* Diện tích: 9,57 triệu km2
* Dân số: 1,3 tỉ người (2005)
* Thủ đô: Bắc Kinh
TIẾT 1:
TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
NỘI DUNG CHÍNH
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ:
Nêu đặc điểm vị trí địa lí, lãnh thổ
và ảnh hưởng của nó đến phát
triển kinh tế-xã hội TQ?
530 B
200B
I.VỊ TRÍ ĐỊA LÍ-LÃNH THỔ:
1.Vị trí địa lí:
Nằm trong khoảng từ 200- 530B.
Nằm ở phía Đông của châu Á.
Bắc, Tây và Nam giáp 14 nước Mở rộng quan hệ với nhiều nước.
Gần Nhật Bản, Hàn Quốc, khu vực Đông Nam Á.
B.Hoàng Hải
B.Hoa Đông
1.Vị trí địa lí:
- Phía Đông giáp biển Hoàng Hải và biển Hoa Đông.
Phát triển mạnh kinh tế biển.
Giao lưu với thế giới bằng đường biển.
CẢNG THƯỢNG HẢI
CẢNG MA CAO
Cảng Hồng Kông
2. Lãnh thổ: rộng thứ 4 trên thế giới.
Thuận lợi:
Đa dạng và giàu có về tài nguyên thiên nhiên.
Diện tích lớn để sản xuất nông nghiệp.
Địa bàn cư trú rộng lớn.
Khó khăn: Gây khó khăn bảo vệ chủ quyền.
Cả nước có 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:
T? nhin Trung Qu?c cĩ s? da d?ng v phn hĩa l?n.
S? da d?ng c?a t? nhin Trung Qu?c du?c th? hi?n qua s? khc bi?t gi?a mi?n Dơng v mi?n Ty.
Kinh độ 1050 Đ
Nhóm 1: Đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc ( địa hình, khí hậu, sông ngòi, khoáng sản)-> đánh giá.
Nhóm 2: Đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc (địa hình, khí hậu, sông ngòi, khoáng sản) -> đánh giá
Kinh độ 1050 Đ
Khó khăn cho giao thông vận tải, xây dựng.
Mưa nhiều phát triển cơ cấu cây trồng đa dạng (cây ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới).
Mùa đông tuyết bao phủ ở phía Bắc khó khăn cho giao thông, sản xuất nông nghiệp.
Nguồn nước tưới cho nông nghiệp.
Phát triển thủy điện.
Lũ lụt xảy ra khá phổ biến.
Gió mùa mùa Đông
Gió mùa mùa hè
105
MIỀN ĐÔNG
MIỀN TÂY
MIỀN TÂY
Himalaya
Sông Hoàng Hà Chiều dài 5464 km
Sông Trường Giang dài 6300 km
Sông Trường Giang
Đập Tam Hiệp trên sông Trường Giang
Lụt lội
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:
1. Dân cư:
Dựa vào biểu đồ, hãy nhận xét
về sự gia tăng dân số của TQ?
a. DÂN SỐ:
Dn s? dơng nh?t th? gi?i (chi?m 1/5 dn s? th? gi?i).
THÀNH PHỐ THƯỢNG HẢI
DỰA VÀO BIỂU ĐỒ HÌNH 10.3 HÃY NHẬN XÉT SỰ THAY ĐỔI SỐ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA TRUNG QUỐC? GIẢI THÍCH.
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC
a. DÂN SỐ:
Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ lớn, nhưng dân số thành thị đang có xu hướng tăng nhanh hơn.
Hiện nay tốc độ gia tăng dân số của Trung Quốc đã giảm nhiều, năm 2005 gia tăng tự nhiên còn 0,6%.
Quan sát hình 10.4 và kiến thức SGK, hãy nhận xét và giải thích sự phân bố dân cư TQ:
Giữa miền Tây và miền Đông?
b. PHÂN BỐ DÂN CƯ:
Miền Đông dân cư tập trung đông đúc, đặc biệt là các đồng bằng châu thổ và các thành phố lớn.
Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Gây sức ép về dân số ( thất nghiệp, ô nhiễm môi trường…).
Miền Tây dân cư thưa thớt, đa số có mật độ 1 người/km2.
Thiếu lao động để khai thác tài nguyên.
2. Dân tộc:
Trn 50 dn t?c, dơng nh?t l ngu?i Hn(chi?m 90%).
Ngồi ra cịn cĩ ngu?i Choang, Ui-gua, T?ng H?i, Mơng C?.S?ng ? vng ni v bin gi?i, hình thnh cc khu t? tr?.
? T?o ra s? da d?ng v? van hĩa v truy?n th?ng dn t?c.
2. XÃ HỘI
D?c SGK, k?t h?p v?i nh?ng hi?u bi?t c?a b?n thn, hy ch?ng minh TQ cĩ n?n van minh lu d?i v ch d?u tu cho gio d?c?
- M?t qu?c gia cĩ n?n van minh lu d?i:
+ Nhi?u cơng trình ki?n trc n?i ti?ng: cung di?n, lu di, d?n cha.
+ Nhi?u pht minh qu gi: la bn, ch? vi?t, thu?c sng.
- D?u tu cho gio d?c: t? l? ngu?i bi?t ch? t? 15 tu?i tr? ln g?n 90% (2005).
AI NHANH HƠN
Câu 1: Trung Quốc có các kiểu khí hậu nào?
Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới.
Nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa, ôn đới gió mùa.
Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, cận cực.
Cận nhiệt, ôn đới, cận cực.
Câu 2: Miền Đông Trung Quốc có các loại địa hình nào là chủ yếu?
Núi và cao nguyên xen bồn địa.
Đồng bằng và đồi núi thấp.
Đồng bằng châu thổ các sông lớn.
Đồi núi và các bồn địa.
Câu 3: Dân số Trung Quốc chiếm 1/5 dân số thế giới?
a. Đúng.
b. Sai
Câu 4: Những phát minh nào sau đây không phải của Trung Quốc?
Máy dệt, máy in.
La bàn, thuốc súng.
Lụa tơ tằm, chữ viết.
Giấy, kĩ thuật in, sứ.
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN
CÔ CÙNG CÁC EM!
* Diện tích: 9,57 triệu km2
* Dân số: 1,3 tỉ người (2005)
* Thủ đô: Bắc Kinh
TIẾT 1:
TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
NỘI DUNG CHÍNH
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ:
Nêu đặc điểm vị trí địa lí, lãnh thổ
và ảnh hưởng của nó đến phát
triển kinh tế-xã hội TQ?
530 B
200B
I.VỊ TRÍ ĐỊA LÍ-LÃNH THỔ:
1.Vị trí địa lí:
Nằm trong khoảng từ 200- 530B.
Nằm ở phía Đông của châu Á.
Bắc, Tây và Nam giáp 14 nước Mở rộng quan hệ với nhiều nước.
Gần Nhật Bản, Hàn Quốc, khu vực Đông Nam Á.
B.Hoàng Hải
B.Hoa Đông
1.Vị trí địa lí:
- Phía Đông giáp biển Hoàng Hải và biển Hoa Đông.
Phát triển mạnh kinh tế biển.
Giao lưu với thế giới bằng đường biển.
CẢNG THƯỢNG HẢI
CẢNG MA CAO
Cảng Hồng Kông
2. Lãnh thổ: rộng thứ 4 trên thế giới.
Thuận lợi:
Đa dạng và giàu có về tài nguyên thiên nhiên.
Diện tích lớn để sản xuất nông nghiệp.
Địa bàn cư trú rộng lớn.
Khó khăn: Gây khó khăn bảo vệ chủ quyền.
Cả nước có 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:
T? nhin Trung Qu?c cĩ s? da d?ng v phn hĩa l?n.
S? da d?ng c?a t? nhin Trung Qu?c du?c th? hi?n qua s? khc bi?t gi?a mi?n Dơng v mi?n Ty.
Kinh độ 1050 Đ
Nhóm 1: Đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc ( địa hình, khí hậu, sông ngòi, khoáng sản)-> đánh giá.
Nhóm 2: Đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc (địa hình, khí hậu, sông ngòi, khoáng sản) -> đánh giá
Kinh độ 1050 Đ
Khó khăn cho giao thông vận tải, xây dựng.
Mưa nhiều phát triển cơ cấu cây trồng đa dạng (cây ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới).
Mùa đông tuyết bao phủ ở phía Bắc khó khăn cho giao thông, sản xuất nông nghiệp.
Nguồn nước tưới cho nông nghiệp.
Phát triển thủy điện.
Lũ lụt xảy ra khá phổ biến.
Gió mùa mùa Đông
Gió mùa mùa hè
105
MIỀN ĐÔNG
MIỀN TÂY
MIỀN TÂY
Himalaya
Sông Hoàng Hà Chiều dài 5464 km
Sông Trường Giang dài 6300 km
Sông Trường Giang
Đập Tam Hiệp trên sông Trường Giang
Lụt lội
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:
1. Dân cư:
Dựa vào biểu đồ, hãy nhận xét
về sự gia tăng dân số của TQ?
a. DÂN SỐ:
Dn s? dơng nh?t th? gi?i (chi?m 1/5 dn s? th? gi?i).
THÀNH PHỐ THƯỢNG HẢI
DỰA VÀO BIỂU ĐỒ HÌNH 10.3 HÃY NHẬN XÉT SỰ THAY ĐỔI SỐ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA TRUNG QUỐC? GIẢI THÍCH.
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC
a. DÂN SỐ:
Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ lớn, nhưng dân số thành thị đang có xu hướng tăng nhanh hơn.
Hiện nay tốc độ gia tăng dân số của Trung Quốc đã giảm nhiều, năm 2005 gia tăng tự nhiên còn 0,6%.
Quan sát hình 10.4 và kiến thức SGK, hãy nhận xét và giải thích sự phân bố dân cư TQ:
Giữa miền Tây và miền Đông?
b. PHÂN BỐ DÂN CƯ:
Miền Đông dân cư tập trung đông đúc, đặc biệt là các đồng bằng châu thổ và các thành phố lớn.
Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Gây sức ép về dân số ( thất nghiệp, ô nhiễm môi trường…).
Miền Tây dân cư thưa thớt, đa số có mật độ 1 người/km2.
Thiếu lao động để khai thác tài nguyên.
2. Dân tộc:
Trn 50 dn t?c, dơng nh?t l ngu?i Hn(chi?m 90%).
Ngồi ra cịn cĩ ngu?i Choang, Ui-gua, T?ng H?i, Mơng C?.S?ng ? vng ni v bin gi?i, hình thnh cc khu t? tr?.
? T?o ra s? da d?ng v? van hĩa v truy?n th?ng dn t?c.
2. XÃ HỘI
D?c SGK, k?t h?p v?i nh?ng hi?u bi?t c?a b?n thn, hy ch?ng minh TQ cĩ n?n van minh lu d?i v ch d?u tu cho gio d?c?
- M?t qu?c gia cĩ n?n van minh lu d?i:
+ Nhi?u cơng trình ki?n trc n?i ti?ng: cung di?n, lu di, d?n cha.
+ Nhi?u pht minh qu gi: la bn, ch? vi?t, thu?c sng.
- D?u tu cho gio d?c: t? l? ngu?i bi?t ch? t? 15 tu?i tr? ln g?n 90% (2005).
AI NHANH HƠN
Câu 1: Trung Quốc có các kiểu khí hậu nào?
Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới.
Nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa, ôn đới gió mùa.
Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, cận cực.
Cận nhiệt, ôn đới, cận cực.
Câu 2: Miền Đông Trung Quốc có các loại địa hình nào là chủ yếu?
Núi và cao nguyên xen bồn địa.
Đồng bằng và đồi núi thấp.
Đồng bằng châu thổ các sông lớn.
Đồi núi và các bồn địa.
Câu 3: Dân số Trung Quốc chiếm 1/5 dân số thế giới?
a. Đúng.
b. Sai
Câu 4: Những phát minh nào sau đây không phải của Trung Quốc?
Máy dệt, máy in.
La bàn, thuốc súng.
Lụa tơ tằm, chữ viết.
Giấy, kĩ thuật in, sứ.
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN
CÔ CÙNG CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất