Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hùng
Ngày gửi: 07h:42' 04-01-2022
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD VÀ ĐT TỈNH BÌNH THUẬN
TRƯỜNG THPT HÀM THUẬN BẮC
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
GV: VŨ HÙNG
Lớp giảng dạy: 11A8
CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
Tiết 2. Kinh tế
NỘI DUNG CHÍNH
I. KHÁI QUÁT
III. MỐI QUAN HỆ
TRUNG QUỐC –
VIỆT NAM
NÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHIỆP

II. CÁC NGÀNH
KINH TẾ
I. KHÁI QUÁT.
Thành tựu.
Giai đoạn từ 1949
đến 1978: khôi phục
kinh tế, đại nhảy vọt,
cách mạng văn hoá và
các kế hoạch 5 năm
Giai đoạn từ 1978
đến nay: cải cách,
mở cửa, hội nhập,
hiện đại hoá
Quá trình phát triển KT – XH của Trung Quốc
Các cuộc cách mạng TQ từ 1949 - 1978
CM đại nhảy vọt
Xã hội đảo lộn
CM văn hoá
Kinh tế trì trệ
Công cuộc cải cách 1978
10 Nước có GDP cao nhất thế giới – 2004 (tỉ USD).
1985 1995 2004
Cơ cấu GDP Trung Quốc qua các năm.
1. Những thành tựu của công cuộc cải cách kinh tế:
Tốc độ tăng trưởng GDP:…………………….
Tổng GDP:……………………………….......
Sự thay đổi trong cơ cấu GDP..........................
Đời sống nhân dân............................................
2. Nguyên nhân:..................................................
Dựa vào biểu đồ, bảng số liệu và nội dung mục I SGK,
hoàn thành yêu cầu theo những gợi ý sau:
i. Khái quát
KHÁI QUÁT.
- Tốc độ tăng trưởng GDP:…………………………………… Tổng GDP: …………………………………………......
Sự thay đổi cơ cấu GDP:……………………………………….

Đời sống nhân dân:……………………………………………...
1. Thành tựu.
Bài 10. Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.tiết 2.Kinh tế
Lớn(2004: 1.649,3 tỉ USD, thứ 7 TG), 2010 thứ 2 TG.
Cao nhất thế giới ( TB> 8%/năm)
Theo hướng tích cực, tăng tỉ trọng
KV II, III; giảm tỉ trọng KV I.
được cải thiện, thu nhập bình quân đầu người
tăng đạt 1.269 USD(2004), 3.769 USD(2010)
1985 1995 2004
Cơ cấu GDP Trung Quốc qua các năm.
10 Nước có GDP cao nhất thế giới – 2004 (tỉ USD).
10 Nước có GDP cao nhất thế giới – 2010 (tỉ USD).
Nhận xét tốc độ tăng trưởng GDP của TQ so với thế giới?
Thứ bậc của nền kinh tế TQ trên thế giới từ 2000 – 2010.
I. KHÁI QUÁT
1. Thành tựu.
- Tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới(>8%/năm).
- Tổng GDP cao thứ 7 thế giới(năm 2004), thứ 2 thế giới(năm 2010).
Cơ cấu kinh tế chuyển từ KV I => KV II và III.
Đời sống nhân dân được cải thiện: thu nhập bình quân 1.269 USD(2004), 3.769 USD(2010).
Nguyên nhân tạo nên những thành tựu trên?
Tiến hành hiện đại hóa.
- Tiến hành mở cửa nền kinh tế
- Chính trị xã hội ổn định.
2. Nguyên nhân
Nền kinh tế xã hội TQ phát triển nhanh sau khi tiến hành công cuộc hiện đại hóa năm 1978.

II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1050Đ
1. Công nghiệp
a)Điều kiện phát triển
Dựa vào các kiến thức đã học, nêu điều kiện thuận lợi để phát triển CN của TQ?
Khoáng sản phong phú
Nguồn lao động dồi dào
Trình độ KHKT cao.
Điều kiện thuận lợi để phát triển CN khai thác, luyện kim?
Nguồn TNTN đa dạng, khoáng sản phong phú.
Điều kiện phát triển CN sản xuất hàng tiêu dùng?
- Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào, nhu cầu tiêu dùng lớn.
Nhận xét cơ cấu, sản lượng một số sản phẩm CN của TQ?
Tăng
1,7 lần
5,6 lần
5,8 lần
6,6 lần
2,1 lần
TC VI: 6/2005
TC VII: 7/2008
- Trung Quốc là quốc gia thứ 3 trên thế giới phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
Người Trung Quốc đầu tiên bay vào vũ trụ
a. Thành tựu.
Nhiều ngành tăng nhanh, có sản lượng đứng hàng đầu thế giới.
Cơ cấu đa dạng,tập trung các ngành CN hiện đại: chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
Các ngành CN kĩ thuật cao: vũ trụ.

Nhà máy hoá chất Hồ Bắc
Sông Hoàng Hà
Cá chết được vớt lên
CN phát triển gây nên ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Sản xuất CN gây ra những hậu quả gì về môi trường?
Chính sách phát triển công nghiệp
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Thay đổi cơ chế quản lí: Kinh tế chỉ huy  Kinh tế thị trường
- Mở cửa, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
- Hiện đại hoá trang thiết bị và ứng dụng công nghệ cao.
CÔNG NGHIỆP
- Chủ động đầu tư có trọng điểm vào 5 ngành then chốt: chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
- Chú trọng phát triển công nghiệp ở nông thôn.
b. Chính sách
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Nhận xét và giải thích sự phân bố công nghiệp của Trung Quốc
- Các TTCN lớn tập trung ở miền Đông và đang mở rộng sang dần miền Tây.
- Vị trí địa lý, cơ sở hạ tầng thuận lợi, nhiều khoáng sản, dân cư đông, lịch sử phát triển lâu đời.
Thâm Quyến
Hạ Môn
Sán Đầu
Chu Hải
Một số đặc khu kinh tế của Trung Quốc

c. Phân bố.
Các TTCN lớn tập trung chủ yếu ở miền Đông và đang mở rộng sang dần phía Tây.
Các TTCN chính: Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Trùng Khánh, Vũ Hán.
Vùng duyên hải với các đặc khu kinh tế phát triển các ngành kĩ thuật cao.

II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Miền Tây
Miền Đông
2. Nông nghiệp
1050Đ
Điều kiện để phát triển nông nghiệp ở Trung Quốc?
Tài nguyên thiên nhiên: địa hình, đất đai, sông ngòi, khí hậu thuận lợi, nhiều đồng cỏ.
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
2. Nông nghiệp.
Thảo luận nhóm: (3 phút)
Nhóm 1: Thành tựu nông nghiệp.
Nhóm 2: Chính sách phát triển nông nghiệp.
Nhóm 3: Phân bố nông nghiệp.
1,2 lần
1,39 lần
2,1 lần
1,6 lần
1,48 lần
1,9 lần
2,2 lần
2. Nông nghiệp
Nhóm 1: Thành tựu về nông nghiệp của TQ?
Bảng: Sản lượng một số nông sản của TQ.
(Triệu tấn)
Vì sao sản lượng nông sản lớn, tăng nhanh song bình quân lương thực đầu người còn thấp?
Tam Hiệp
Mân Giang
Giao đất , XD giao thông, thủy lợi, cơ giới hóa trong nông nghiệp
Canh tác trong nhà kính
Áp dụng KHKT trong nông nghiệp
nông nghiệp trung quốc
Phổ biến giống mới
2. NÔNG NGHIỆP
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Biện pháp cải cách trong nông nghiệp:
- Giao đất cho nông dân.
- Xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn:
giao thông, hệ thống thuỷ lợi…
- Áp dụng KHKT.
- Phổ biến giống mới.
- Miễn thuế cho nông dân.
Nhóm 2: Chính sách , biện pháp phát triển nông nghiệp TQ?
HOA TRUNG, HOA NAM:
- Trồng trọt: lúa gạo, chè, bông...
- Chăn nuôi: lợn, bò...
Miền Tây: chăn nuôi gia súc là chủ yếu
Nhận xét sự phân bố sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc? Giải thích?
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
HOA BẮC, ĐÔNG BẮC:
- Trồng trọt: lúa mì, củ cải đường, ngô, khoai tây, ngô, bông
- Chăn nuôi: bò, lợn...
nông nghiệp trung quốc
Miền Tây
MIỀN ĐÔNG
2. Nông nghiệp
Bảng: Thành tựu và sự phân bố nông nghiệp của TQ
Hàng nhái, hàng giả
Đồ chơi chứa hoá chất gây độc
Sữa,sản phẩm từ sữa chứa Melamin
Trái cây có sử dụng thuốc kích thích
Một số mặt hàng CN và nông nghiệp nhập từ TQ
III. MỐI QUAN HỆ TRUNG QUỐC – VIỆT NAM
Quan sát hình ảnh kết hợp hiểu biết của mình, trình bày mối quan hệ TQ – VN?
MỘT SỐ NÉT CHÍNH TRONG QUAN HỆ VIỆT - TRUNG
Có quan hệ lâu đời và ngày càng phát triển trên nhiều lĩnh vực.
Phương châm: 16 chữ vàng “ Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai”.
4 tốt “ Láng giềng tốt, bạn bè tốt, đồng chí tốt, đối tác tốt”.
Thương mại song phương ngày càng tăng.
III. MỐI QUAN HỆ TRUNG QUỐC – VIỆT NAM
CỦNG CỐ
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

1.Trung Quốc tiến hành cải cách kinh tế năm …….
1978
2. Tốc độ tăng trưởng GDP …………………….
Cao nhất thế giới
TB năm đạt…….
> 8%
3. Các TTCN lớn của TQ gồm ………………………………………
Thượng Hải, Bắc Kinh, Quảng Châu, Trùng Khánh, Vũ Hán
4. Lúa gạo là nông sản chính của vùng…………………………
Hoa Trung, Hoa Nam
5. Ngành nôngnghiệp tập trung ở m.Đông TQ là
vì…………………………………………………
Có đồng bằng rộng lớn, màu mỡ, sông ngòi, khí hậu thuận lợi, dân cư đông.
6. TQ và VN có mối quan hệ lâu đời và ngày càng phát triển
theo phương châm…………………..
16 chữ vàng, 4 tốt.
DẶN DÒ
Bài tập về nhà: Làm bài tập trong tập bản đồ.
Chuẩn bị bài mới:
Trung Quốc. Tiết 3. Thực hành “Tìm hiểu sự thay đổi nền kinh tế của TQ”
+ Tính tỉ trọng GDP của TQ so với thế giới, nhận xét.
+ Nhận xét về sự thay đổi sản lượng nông nghiệp của TQ.
+ Vẽ biểu đồ cơ cấu XNK và nhận xét.
+ Chuẩn bị máy tính bỏ túi, compa, thước kẻ….
 
Gửi ý kiến