Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Công nghệ chăn nuôi 11. bài 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị mẫn
Ngày gửi: 08h:38' 01-08-2026
Dung lượng: 38.7 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ
CHĂN NUÔI
BÀI 1: VAI TRÒ VÀ TRIỂN VỌNG
CỦA CHĂN NUÔI

I
VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI

Cung cấp

b

a

Cung cấp

nguyên

thực phẩm

liệu cho

cho con

xuất khẩu.

người.

Cung cấp

c

d

Cung cấp

nguyên liệu

phân bón

cho ngành

cho trồng

công nghiệp.

trọt.

Nêu các vai trò của chăn
nuôi đối với gia đình và
địa phương em.

Vai trò của chăn nuôi đối với gia đình và địa phương em

Cung cấp nguồn

Cung cấp nguyên

Cung cấp sức

thực phẩm giàu

liệu cho chế biến

kéo, phân bón

protein.

và xuất khẩu.

cho trồng trọt.

II

MỘT SỐ THÀNH TỰU NỔI BẬT CỦA
VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
TRONG CHĂN NUÔI

1. Thành tựu trong công tác giống vật nuôi
Em hãy đọc thông tin mục II.1,
quan sát Hình 1.2 SHS tr.8 và trả lời
câu hỏi vào Phiếu học tập số 1: Kể
tên và nêu đặc điểm các thành tựu
trong công tác giống vật nuôi.

Hình 1.2. Bò mẹ cho phôi và các bê con
được tạo ra nhờ công nghệ cấy truyền phôi.

Công nghệ

Đặc điểm

Hiệu quả

Công nghệ cấy

Cấy phôi từ bò mẹ cao sản

Tăng nhanh đàn bò sữa hoặc

truyền phôi

sang những con bò cái khác.

bò thịt chất lượng cao.

Thụ tinh cho vật nuôi bằng

Giảm được số lượng vật nuôi

tinh trùng bảo quản trong môi

chất

Công nghệ thụ
tinh nhân tạo

PHIẾU BÀI TẬP
đực SỐ
giống và nâng cao
trường nhân tạo.
lượng giống vật nuôi.
1
Có thể phát hiện sớm giới

Công nghệ
gene

tính của phôi.

•

Chủ động lựa chọn giới tính của
phôi theo nhu cầu sản xuất.

•

Rút ngắn thời gian chọn giống.

•

Chọn lọc chính xác và nâng cao
chất lượng giống.

2. Thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi

Công nghệ cho
ăn thông minh

Công nghệ vắt
sữa bò tự động
Công nghệ tắm
chải tự động
cho bò
Công nghệ thu
gom trứng gà
tự động

Nêu một số thành tựu ứng dụng công nghệ cao trong
nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đang được áp dụng ở
địa phương em.

Chăn nuôi khép kín từ sản xuất
con giống đến chế biến, tiêu thụ

Tự động hóa chuồng trại.

Đeo vòng cổ theo dõi
vô tuyến cho bò.

Quá trình nuôi dưỡng, chăm sóc
vật nuôi chính xác và khoa học
Hiệu quả của việc áp

hơn, mang lại hiệu quả cao.

dụng các công nghệ

Giúp giải phóng sức lao động của

cao trong nuôi dưỡng,

người chăn nuôi.

chăm sóc vật nuôi
Nền tảng để phát triển chăn nuôi
bền vững, chăn nuôi thông minh.

Chiếc máy massage cho bò
trước khi vào vắt sữa giúp
chúng thư giãn

Hệ thống vắt sữa tự động có thể
thu thập tất cả các loại dữ liệu về
sức khỏe, mức độ sản xuất và tần
suất vắt sữa của mỗi con bò

Hệ thống robot có thể tự làm sạch nơi vắt
sữa và thay con người làm nhiều việc

3. Thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường
trong chăn nuôi

.

Hình 1.4. Xử lí chất thải chăn nuôi bằng công nghệ biogas

• Ý nghĩa:

Xử lí chất thải

Giảm thiểu ô

Mang lại hiệu

chăn nuôi đạt

nhiễm môi

quả kinh tế cho

hiệu quả.

trường.

người chăn nuôi.

• Ứng dụng công nghệ cao

Công nghệ biogas

Đệm lót sinh học

Chế phẩm vi sinh
xử lí chuồng trại.

III
TRIỂN VỌNG CỦA CHĂN NUÔI TRONG
BỐI CẢNH CUỘC CÁCH MẠNG 4.0

1. Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng
ngày càng cao của con người
- Mức tiêu thụ trứng, thịt, sữa bình
quân đầu người nước ta còn thấp so
với khu vực và thế giới.
- Ngành chăn nuôi có triển vọng phát
triển để đáp ứng cho sự gia tăng dân
số và nhu cầu ngày càng tăng trong
thời gian tới.

2. Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
Diện tích
Quá trình

đất đai giảm

đô thị hóa

mạnh

nhanh

nhưng dân
số tăng

Thu nhập
bình quân
ngày càng
cao

Nhu cầu về thực
phẩm động vật
sẽ tăng hơn
70% trong 3 - 5
thập kỉ tới.

Áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi, nông nghiệp hữu cơ, chăn nuôi
thông minh,... không chỉ đáp ứng cho nhu cầu trong nước mà còn có thể
mở rộng xuất khẩu.

3. Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ
- Ngành chăn nuôi sẽ được công nghiệp hóa ở hầu hết các khâu:
Sản xuất

Chế biến

Công nghệ máy tính

Bảo quản

Kết nối thị trường
tiêu thụ sản phẩm.

Công nghệ điện toán
Công nghệ cảm biến

đám mây

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

4. Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ
Phát triển công nghệ sản xuất
giống vật nuôi, chế biến thức ăn
chăn nuôi và công nghệ chuồng
trại, xử lí chất thải chăn nuôi.

Phát triển công nghiệp giết
mổ, chế biến,... theo chuỗi,
từ trang trại đến bàn ăn.

Ban hành các chính sách phù hợp

Tích cực đào tạo để cung

nhằm hỗ trợ, tạo điều kiện thuận

cấp đủ lao động chất lượng

lợi về đất đai, thuế, vốn vay,...

cao.

IV

YÊU CẦU CƠ BẢN ĐỐI VỚI NGƯỜI
LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ NGÀNH
NGHỀ PHỔ BIẾN TRONG CHĂN NUÔI

Em hãy đọc thông tin mục IV SHS tr.12 và trả lời câu hỏi:
Nêu những yêu cầu cơ bản của người lao động trong một số
ngành nghề thuộc lĩnh vực chăn nuôi.

Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó
và trách nhiệm cao trong công việc.
Những yêu cầu cơ bản
của người lao động
trong một số ngành nghề
thuộc lĩnh vực chăn nuôi.

Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về chăn
nuôi; khả năng sử dụng, vận hành
các thiết bị, máy móc trong chăn nuôi.
Tuân thủ an toàn lao động, có ý thức
bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

Liên hệ với bản thân và cho biết em có phù hợp với
các ngành nghề trong chăn nuôi không? Vì sao?
Em cảm thấy mình phù hợp với
ngành chăn nuôi vì:
Yêu thích vật nuôi

Có sức khỏe tốt,

Có

và thích xem các

chăm chỉ, chịu khó

thức, kĩ năng

chương trình về

và

cơ

thế giới vật nuôi.

trong công việc.

trách

nhiệm

kiến
bản

chăn nuôi.

về

TRÒ CHƠI “AI NHANH HƠN”
Luật chơi: Chia lớp thành 2 đội và thi đua nhau trả lời, khoanh
tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng. Đội nào trả lời
được đúng và nhanh nhất sẽ là đội chiến thắng.

Câu 1. Chăn nuôi là gì?

A. là một ngành sản xuất nông

C. là một ngành dịch vụ có vai trò

nghiệp có vai trò quan trọng đối với

quan trọng đối với đời sống con

đời sống con người và nền kinh tế.

người.

B. là một ngành sản xuất công

D. là một ngành sản xuất công

nghiệp có vai trò quan trọng đối với

nghiệp có vai trò quan trọng đối với

đời sống con người và nền kinh tế.

nền kinh tế thế giới.

Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải vai trò của
chăn nuôi?
A. Cung cấp nguồn thực phẩm

C. Cung cấp sức kéo, phân bón

giàu protein cho con người.

cho trồng trọt.

B. Cung cấp nguyên liệu cho

D. Cung cấp lương thực cho

chế biến và xuất khẩu.

xuất khẩu.

Câu 3. Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng
hóa về:

A. Thức ăn chăn nuôi, cơ

C. Các loại vật nuôi, thức

sở vật chất

ăn chăn nuôi

B. Các loại vật nuôi, quy

D. Quy mô chăn nuôi,

mô chăn nuôi

thức ăn chăn nuôi.

Câu 4. Tại sao chăn nuôi ngày càng phát triển?

A. Nhu cầu tiêu dùng nước ngoài
đối với các sản phẩm chăn nuôi
(thịt, trứng, sữa,...) ngày càng tăng.

C. Có sự hỗ trợ ngày càng đắc
lực của khoa học công nghệ.

B. Nhu cầu xuất khẩu các sản

D. Có sự quan tâm, ưu tiên, hỗ

phẩm chăn nuôi ngày càng giảm.

trợ của các nước láng giềng.

Câu 5. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người
lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

A. Có niềm yêu thích các môn
học Lịch sử, Văn học, Sinh học.

C. Có niềm đam mê và yêu
thích vật nuôi, yêu thích công
việc chăm sóc vật nuôi.

B. Có sức khỏe tốt, chăm chỉ,

D. Tuân thủ an toàn lao động,

chịu khó và có trách nhiệm cao

có ý thức bảo vệ môi trường

trong công việc.

trong chăn nuôi.

Câu 6. Ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ biogas trong
xử lí chất thải chăn nuôi là:

A. Đem lại hiệu quả chưa rõ rệt

C. Giảm thiểu ô nhiễm môi

trong xử lý chất thải.

trường.

B. Tiêu tốn chi phí cao của người

D. Ảnh hưởng đến môi trường

chăn nuôi.

xung quanh.

Câu 7. Ý nào sau đây nói về triển vọng xuất khẩu các sản
phẩm chăn nuôi ở Việt Nam?
A. Tiềm năng phát triển chăn nuôi
ở mức kém.

C. Áp dụng công nghệ cao trong
chăn nuôi làm giảm đáp ứng nhu
cầu xuất khẩu.

B. Áp dụng công nghệ cao trong

D. Áp dụng công nghệ cao trong chăn

chăn nuôi làm giảm đáp ứng nhu

nuôi không chỉ đáp ứng nhu cầu trong

cầu trong nước.

nước mà còn mở rộng xuất khẩu.

LUYỆN TẬP

Câu 1: Trình bày vai trò của chăn
nuôi đối với đời sống con người và
nền kinh tế. Liên hệ với thực tiễn của
gia đình và địa phương em.
Câu 2: Hãy trình bày triển vọng của
chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới.

Câu 1: Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nên kinh tế.
Con người

Chế biến

Xuất khẩu

Trồng trọt

Cung cấp
Cung cấp nguồn

nguyên liệu (sữa

thực phẩm giàu

để làm sữa chua,

protein (thịt,

thịt để làm thịt

trứng, sữa,...).

hộp, trứng để
làm bánh,...).

Cung cấp thịt,
trứng, sữa để
xuất khẩu.

Cung cấp sức
kéo, phân bón,...

Câu 1: Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nên kinh tế.
Liên hệ
• Ở địa phương em, chăn nuôi đang là
ngành nghề tạo ra kinh tế chính và
cung cấp nguồn thực phẩm cho các
hộ dân trong vùng.
• Ngoài ra, chăn nuôi còn giúp cung
cấp sức kéo, phục vụ cho việc canh
tác nông nghiệp.

Câu 2: Chăn nuôi ngày càng phát triển vì:
Nhu cầu tiêu

Nhu cầu xuất

dùng trong nước

khẩu các sản

đối với các sản

phẩm chăn

phẩm chăn nuôi

nuôi ngày càng

ngày càng tăng.

tăng.

Có sự hỗ trợ

Có sự quan

ngày càng đắc

tâm, ưu tiên, hỗ

lực của khoa

trợ của nhà

học công nghệ.

nước.

VẬN DỤNG

Nhiệm vụ: Phân tích và đề xuất giải pháp ứng dụng công nghệ cao
trong hoạt động cụ thể nhằm nâng cao hiệu quả của chăn nuôi ở gia
đình, địa phương.
Hướng dẫn:

Quan sát hoạt
động chăn nuôi ở
gia đình và địa
phương

Phân tích và đề
xuất giải pháp

Nộp sản phẩm

ứng dụng công

báo cáo vào tiết

nghệ cao trong

học hôm sau.

hoạt động cụ thể

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hoàn thành
Ôn lại kiến

nhiệm vụ phần

thức đã học.

Vận dụng SHS
tr.12.

Đọc và tìm hiểu
Làm bài tập Bài 1

trước nội dung Bài

– SBT Công nghệ

2: Vật nuôi và

chăn nuôi 11.

phương thức
chăn nuôi.
 
Gửi ý kiến