Công nghệ chăn nuôi 11. bài 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị mẫn
Ngày gửi: 08h:38' 01-08-2026
Dung lượng: 38.7 MB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: vũ thị mẫn
Ngày gửi: 08h:38' 01-08-2026
Dung lượng: 38.7 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ
CHĂN NUÔI
BÀI 1: VAI TRÒ VÀ TRIỂN VỌNG
CỦA CHĂN NUÔI
I
VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI
Cung cấp
b
a
Cung cấp
nguyên
thực phẩm
liệu cho
cho con
xuất khẩu.
người.
Cung cấp
c
d
Cung cấp
nguyên liệu
phân bón
cho ngành
cho trồng
công nghiệp.
trọt.
Nêu các vai trò của chăn
nuôi đối với gia đình và
địa phương em.
Vai trò của chăn nuôi đối với gia đình và địa phương em
Cung cấp nguồn
Cung cấp nguyên
Cung cấp sức
thực phẩm giàu
liệu cho chế biến
kéo, phân bón
protein.
và xuất khẩu.
cho trồng trọt.
II
MỘT SỐ THÀNH TỰU NỔI BẬT CỦA
VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
TRONG CHĂN NUÔI
1. Thành tựu trong công tác giống vật nuôi
Em hãy đọc thông tin mục II.1,
quan sát Hình 1.2 SHS tr.8 và trả lời
câu hỏi vào Phiếu học tập số 1: Kể
tên và nêu đặc điểm các thành tựu
trong công tác giống vật nuôi.
Hình 1.2. Bò mẹ cho phôi và các bê con
được tạo ra nhờ công nghệ cấy truyền phôi.
Công nghệ
Đặc điểm
Hiệu quả
Công nghệ cấy
Cấy phôi từ bò mẹ cao sản
Tăng nhanh đàn bò sữa hoặc
truyền phôi
sang những con bò cái khác.
bò thịt chất lượng cao.
Thụ tinh cho vật nuôi bằng
Giảm được số lượng vật nuôi
tinh trùng bảo quản trong môi
chất
Công nghệ thụ
tinh nhân tạo
PHIẾU BÀI TẬP
đực SỐ
giống và nâng cao
trường nhân tạo.
lượng giống vật nuôi.
1
Có thể phát hiện sớm giới
Công nghệ
gene
tính của phôi.
•
Chủ động lựa chọn giới tính của
phôi theo nhu cầu sản xuất.
•
Rút ngắn thời gian chọn giống.
•
Chọn lọc chính xác và nâng cao
chất lượng giống.
2. Thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
Công nghệ cho
ăn thông minh
Công nghệ vắt
sữa bò tự động
Công nghệ tắm
chải tự động
cho bò
Công nghệ thu
gom trứng gà
tự động
Nêu một số thành tựu ứng dụng công nghệ cao trong
nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đang được áp dụng ở
địa phương em.
Chăn nuôi khép kín từ sản xuất
con giống đến chế biến, tiêu thụ
Tự động hóa chuồng trại.
Đeo vòng cổ theo dõi
vô tuyến cho bò.
Quá trình nuôi dưỡng, chăm sóc
vật nuôi chính xác và khoa học
Hiệu quả của việc áp
hơn, mang lại hiệu quả cao.
dụng các công nghệ
Giúp giải phóng sức lao động của
cao trong nuôi dưỡng,
người chăn nuôi.
chăm sóc vật nuôi
Nền tảng để phát triển chăn nuôi
bền vững, chăn nuôi thông minh.
Chiếc máy massage cho bò
trước khi vào vắt sữa giúp
chúng thư giãn
Hệ thống vắt sữa tự động có thể
thu thập tất cả các loại dữ liệu về
sức khỏe, mức độ sản xuất và tần
suất vắt sữa của mỗi con bò
Hệ thống robot có thể tự làm sạch nơi vắt
sữa và thay con người làm nhiều việc
3. Thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường
trong chăn nuôi
.
Hình 1.4. Xử lí chất thải chăn nuôi bằng công nghệ biogas
• Ý nghĩa:
Xử lí chất thải
Giảm thiểu ô
Mang lại hiệu
chăn nuôi đạt
nhiễm môi
quả kinh tế cho
hiệu quả.
trường.
người chăn nuôi.
• Ứng dụng công nghệ cao
Công nghệ biogas
Đệm lót sinh học
Chế phẩm vi sinh
xử lí chuồng trại.
III
TRIỂN VỌNG CỦA CHĂN NUÔI TRONG
BỐI CẢNH CUỘC CÁCH MẠNG 4.0
1. Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng
ngày càng cao của con người
- Mức tiêu thụ trứng, thịt, sữa bình
quân đầu người nước ta còn thấp so
với khu vực và thế giới.
- Ngành chăn nuôi có triển vọng phát
triển để đáp ứng cho sự gia tăng dân
số và nhu cầu ngày càng tăng trong
thời gian tới.
2. Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
Diện tích
Quá trình
đất đai giảm
đô thị hóa
mạnh
nhanh
nhưng dân
số tăng
Thu nhập
bình quân
ngày càng
cao
Nhu cầu về thực
phẩm động vật
sẽ tăng hơn
70% trong 3 - 5
thập kỉ tới.
Áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi, nông nghiệp hữu cơ, chăn nuôi
thông minh,... không chỉ đáp ứng cho nhu cầu trong nước mà còn có thể
mở rộng xuất khẩu.
3. Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ
- Ngành chăn nuôi sẽ được công nghiệp hóa ở hầu hết các khâu:
Sản xuất
Chế biến
Công nghệ máy tính
Bảo quản
Kết nối thị trường
tiêu thụ sản phẩm.
Công nghệ điện toán
Công nghệ cảm biến
đám mây
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
4. Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ
Phát triển công nghệ sản xuất
giống vật nuôi, chế biến thức ăn
chăn nuôi và công nghệ chuồng
trại, xử lí chất thải chăn nuôi.
Phát triển công nghiệp giết
mổ, chế biến,... theo chuỗi,
từ trang trại đến bàn ăn.
Ban hành các chính sách phù hợp
Tích cực đào tạo để cung
nhằm hỗ trợ, tạo điều kiện thuận
cấp đủ lao động chất lượng
lợi về đất đai, thuế, vốn vay,...
cao.
IV
YÊU CẦU CƠ BẢN ĐỐI VỚI NGƯỜI
LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ NGÀNH
NGHỀ PHỔ BIẾN TRONG CHĂN NUÔI
Em hãy đọc thông tin mục IV SHS tr.12 và trả lời câu hỏi:
Nêu những yêu cầu cơ bản của người lao động trong một số
ngành nghề thuộc lĩnh vực chăn nuôi.
Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó
và trách nhiệm cao trong công việc.
Những yêu cầu cơ bản
của người lao động
trong một số ngành nghề
thuộc lĩnh vực chăn nuôi.
Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về chăn
nuôi; khả năng sử dụng, vận hành
các thiết bị, máy móc trong chăn nuôi.
Tuân thủ an toàn lao động, có ý thức
bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Liên hệ với bản thân và cho biết em có phù hợp với
các ngành nghề trong chăn nuôi không? Vì sao?
Em cảm thấy mình phù hợp với
ngành chăn nuôi vì:
Yêu thích vật nuôi
Có sức khỏe tốt,
Có
và thích xem các
chăm chỉ, chịu khó
thức, kĩ năng
chương trình về
và
cơ
thế giới vật nuôi.
trong công việc.
trách
nhiệm
kiến
bản
chăn nuôi.
về
TRÒ CHƠI “AI NHANH HƠN”
Luật chơi: Chia lớp thành 2 đội và thi đua nhau trả lời, khoanh
tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng. Đội nào trả lời
được đúng và nhanh nhất sẽ là đội chiến thắng.
Câu 1. Chăn nuôi là gì?
A. là một ngành sản xuất nông
C. là một ngành dịch vụ có vai trò
nghiệp có vai trò quan trọng đối với
quan trọng đối với đời sống con
đời sống con người và nền kinh tế.
người.
B. là một ngành sản xuất công
D. là một ngành sản xuất công
nghiệp có vai trò quan trọng đối với
nghiệp có vai trò quan trọng đối với
đời sống con người và nền kinh tế.
nền kinh tế thế giới.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải vai trò của
chăn nuôi?
A. Cung cấp nguồn thực phẩm
C. Cung cấp sức kéo, phân bón
giàu protein cho con người.
cho trồng trọt.
B. Cung cấp nguyên liệu cho
D. Cung cấp lương thực cho
chế biến và xuất khẩu.
xuất khẩu.
Câu 3. Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng
hóa về:
A. Thức ăn chăn nuôi, cơ
C. Các loại vật nuôi, thức
sở vật chất
ăn chăn nuôi
B. Các loại vật nuôi, quy
D. Quy mô chăn nuôi,
mô chăn nuôi
thức ăn chăn nuôi.
Câu 4. Tại sao chăn nuôi ngày càng phát triển?
A. Nhu cầu tiêu dùng nước ngoài
đối với các sản phẩm chăn nuôi
(thịt, trứng, sữa,...) ngày càng tăng.
C. Có sự hỗ trợ ngày càng đắc
lực của khoa học công nghệ.
B. Nhu cầu xuất khẩu các sản
D. Có sự quan tâm, ưu tiên, hỗ
phẩm chăn nuôi ngày càng giảm.
trợ của các nước láng giềng.
Câu 5. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người
lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?
A. Có niềm yêu thích các môn
học Lịch sử, Văn học, Sinh học.
C. Có niềm đam mê và yêu
thích vật nuôi, yêu thích công
việc chăm sóc vật nuôi.
B. Có sức khỏe tốt, chăm chỉ,
D. Tuân thủ an toàn lao động,
chịu khó và có trách nhiệm cao
có ý thức bảo vệ môi trường
trong công việc.
trong chăn nuôi.
Câu 6. Ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ biogas trong
xử lí chất thải chăn nuôi là:
A. Đem lại hiệu quả chưa rõ rệt
C. Giảm thiểu ô nhiễm môi
trong xử lý chất thải.
trường.
B. Tiêu tốn chi phí cao của người
D. Ảnh hưởng đến môi trường
chăn nuôi.
xung quanh.
Câu 7. Ý nào sau đây nói về triển vọng xuất khẩu các sản
phẩm chăn nuôi ở Việt Nam?
A. Tiềm năng phát triển chăn nuôi
ở mức kém.
C. Áp dụng công nghệ cao trong
chăn nuôi làm giảm đáp ứng nhu
cầu xuất khẩu.
B. Áp dụng công nghệ cao trong
D. Áp dụng công nghệ cao trong chăn
chăn nuôi làm giảm đáp ứng nhu
nuôi không chỉ đáp ứng nhu cầu trong
cầu trong nước.
nước mà còn mở rộng xuất khẩu.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Trình bày vai trò của chăn
nuôi đối với đời sống con người và
nền kinh tế. Liên hệ với thực tiễn của
gia đình và địa phương em.
Câu 2: Hãy trình bày triển vọng của
chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới.
Câu 1: Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nên kinh tế.
Con người
Chế biến
Xuất khẩu
Trồng trọt
Cung cấp
Cung cấp nguồn
nguyên liệu (sữa
thực phẩm giàu
để làm sữa chua,
protein (thịt,
thịt để làm thịt
trứng, sữa,...).
hộp, trứng để
làm bánh,...).
Cung cấp thịt,
trứng, sữa để
xuất khẩu.
Cung cấp sức
kéo, phân bón,...
Câu 1: Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nên kinh tế.
Liên hệ
• Ở địa phương em, chăn nuôi đang là
ngành nghề tạo ra kinh tế chính và
cung cấp nguồn thực phẩm cho các
hộ dân trong vùng.
• Ngoài ra, chăn nuôi còn giúp cung
cấp sức kéo, phục vụ cho việc canh
tác nông nghiệp.
Câu 2: Chăn nuôi ngày càng phát triển vì:
Nhu cầu tiêu
Nhu cầu xuất
dùng trong nước
khẩu các sản
đối với các sản
phẩm chăn
phẩm chăn nuôi
nuôi ngày càng
ngày càng tăng.
tăng.
Có sự hỗ trợ
Có sự quan
ngày càng đắc
tâm, ưu tiên, hỗ
lực của khoa
trợ của nhà
học công nghệ.
nước.
VẬN DỤNG
Nhiệm vụ: Phân tích và đề xuất giải pháp ứng dụng công nghệ cao
trong hoạt động cụ thể nhằm nâng cao hiệu quả của chăn nuôi ở gia
đình, địa phương.
Hướng dẫn:
Quan sát hoạt
động chăn nuôi ở
gia đình và địa
phương
Phân tích và đề
xuất giải pháp
Nộp sản phẩm
ứng dụng công
báo cáo vào tiết
nghệ cao trong
học hôm sau.
hoạt động cụ thể
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hoàn thành
Ôn lại kiến
nhiệm vụ phần
thức đã học.
Vận dụng SHS
tr.12.
Đọc và tìm hiểu
Làm bài tập Bài 1
trước nội dung Bài
– SBT Công nghệ
2: Vật nuôi và
chăn nuôi 11.
phương thức
chăn nuôi.
CHĂN NUÔI
BÀI 1: VAI TRÒ VÀ TRIỂN VỌNG
CỦA CHĂN NUÔI
I
VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI
Cung cấp
b
a
Cung cấp
nguyên
thực phẩm
liệu cho
cho con
xuất khẩu.
người.
Cung cấp
c
d
Cung cấp
nguyên liệu
phân bón
cho ngành
cho trồng
công nghiệp.
trọt.
Nêu các vai trò của chăn
nuôi đối với gia đình và
địa phương em.
Vai trò của chăn nuôi đối với gia đình và địa phương em
Cung cấp nguồn
Cung cấp nguyên
Cung cấp sức
thực phẩm giàu
liệu cho chế biến
kéo, phân bón
protein.
và xuất khẩu.
cho trồng trọt.
II
MỘT SỐ THÀNH TỰU NỔI BẬT CỦA
VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
TRONG CHĂN NUÔI
1. Thành tựu trong công tác giống vật nuôi
Em hãy đọc thông tin mục II.1,
quan sát Hình 1.2 SHS tr.8 và trả lời
câu hỏi vào Phiếu học tập số 1: Kể
tên và nêu đặc điểm các thành tựu
trong công tác giống vật nuôi.
Hình 1.2. Bò mẹ cho phôi và các bê con
được tạo ra nhờ công nghệ cấy truyền phôi.
Công nghệ
Đặc điểm
Hiệu quả
Công nghệ cấy
Cấy phôi từ bò mẹ cao sản
Tăng nhanh đàn bò sữa hoặc
truyền phôi
sang những con bò cái khác.
bò thịt chất lượng cao.
Thụ tinh cho vật nuôi bằng
Giảm được số lượng vật nuôi
tinh trùng bảo quản trong môi
chất
Công nghệ thụ
tinh nhân tạo
PHIẾU BÀI TẬP
đực SỐ
giống và nâng cao
trường nhân tạo.
lượng giống vật nuôi.
1
Có thể phát hiện sớm giới
Công nghệ
gene
tính của phôi.
•
Chủ động lựa chọn giới tính của
phôi theo nhu cầu sản xuất.
•
Rút ngắn thời gian chọn giống.
•
Chọn lọc chính xác và nâng cao
chất lượng giống.
2. Thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
Công nghệ cho
ăn thông minh
Công nghệ vắt
sữa bò tự động
Công nghệ tắm
chải tự động
cho bò
Công nghệ thu
gom trứng gà
tự động
Nêu một số thành tựu ứng dụng công nghệ cao trong
nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đang được áp dụng ở
địa phương em.
Chăn nuôi khép kín từ sản xuất
con giống đến chế biến, tiêu thụ
Tự động hóa chuồng trại.
Đeo vòng cổ theo dõi
vô tuyến cho bò.
Quá trình nuôi dưỡng, chăm sóc
vật nuôi chính xác và khoa học
Hiệu quả của việc áp
hơn, mang lại hiệu quả cao.
dụng các công nghệ
Giúp giải phóng sức lao động của
cao trong nuôi dưỡng,
người chăn nuôi.
chăm sóc vật nuôi
Nền tảng để phát triển chăn nuôi
bền vững, chăn nuôi thông minh.
Chiếc máy massage cho bò
trước khi vào vắt sữa giúp
chúng thư giãn
Hệ thống vắt sữa tự động có thể
thu thập tất cả các loại dữ liệu về
sức khỏe, mức độ sản xuất và tần
suất vắt sữa của mỗi con bò
Hệ thống robot có thể tự làm sạch nơi vắt
sữa và thay con người làm nhiều việc
3. Thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường
trong chăn nuôi
.
Hình 1.4. Xử lí chất thải chăn nuôi bằng công nghệ biogas
• Ý nghĩa:
Xử lí chất thải
Giảm thiểu ô
Mang lại hiệu
chăn nuôi đạt
nhiễm môi
quả kinh tế cho
hiệu quả.
trường.
người chăn nuôi.
• Ứng dụng công nghệ cao
Công nghệ biogas
Đệm lót sinh học
Chế phẩm vi sinh
xử lí chuồng trại.
III
TRIỂN VỌNG CỦA CHĂN NUÔI TRONG
BỐI CẢNH CUỘC CÁCH MẠNG 4.0
1. Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng
ngày càng cao của con người
- Mức tiêu thụ trứng, thịt, sữa bình
quân đầu người nước ta còn thấp so
với khu vực và thế giới.
- Ngành chăn nuôi có triển vọng phát
triển để đáp ứng cho sự gia tăng dân
số và nhu cầu ngày càng tăng trong
thời gian tới.
2. Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
Diện tích
Quá trình
đất đai giảm
đô thị hóa
mạnh
nhanh
nhưng dân
số tăng
Thu nhập
bình quân
ngày càng
cao
Nhu cầu về thực
phẩm động vật
sẽ tăng hơn
70% trong 3 - 5
thập kỉ tới.
Áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi, nông nghiệp hữu cơ, chăn nuôi
thông minh,... không chỉ đáp ứng cho nhu cầu trong nước mà còn có thể
mở rộng xuất khẩu.
3. Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ
- Ngành chăn nuôi sẽ được công nghiệp hóa ở hầu hết các khâu:
Sản xuất
Chế biến
Công nghệ máy tính
Bảo quản
Kết nối thị trường
tiêu thụ sản phẩm.
Công nghệ điện toán
Công nghệ cảm biến
đám mây
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
4. Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ
Phát triển công nghệ sản xuất
giống vật nuôi, chế biến thức ăn
chăn nuôi và công nghệ chuồng
trại, xử lí chất thải chăn nuôi.
Phát triển công nghiệp giết
mổ, chế biến,... theo chuỗi,
từ trang trại đến bàn ăn.
Ban hành các chính sách phù hợp
Tích cực đào tạo để cung
nhằm hỗ trợ, tạo điều kiện thuận
cấp đủ lao động chất lượng
lợi về đất đai, thuế, vốn vay,...
cao.
IV
YÊU CẦU CƠ BẢN ĐỐI VỚI NGƯỜI
LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ NGÀNH
NGHỀ PHỔ BIẾN TRONG CHĂN NUÔI
Em hãy đọc thông tin mục IV SHS tr.12 và trả lời câu hỏi:
Nêu những yêu cầu cơ bản của người lao động trong một số
ngành nghề thuộc lĩnh vực chăn nuôi.
Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó
và trách nhiệm cao trong công việc.
Những yêu cầu cơ bản
của người lao động
trong một số ngành nghề
thuộc lĩnh vực chăn nuôi.
Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về chăn
nuôi; khả năng sử dụng, vận hành
các thiết bị, máy móc trong chăn nuôi.
Tuân thủ an toàn lao động, có ý thức
bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Liên hệ với bản thân và cho biết em có phù hợp với
các ngành nghề trong chăn nuôi không? Vì sao?
Em cảm thấy mình phù hợp với
ngành chăn nuôi vì:
Yêu thích vật nuôi
Có sức khỏe tốt,
Có
và thích xem các
chăm chỉ, chịu khó
thức, kĩ năng
chương trình về
và
cơ
thế giới vật nuôi.
trong công việc.
trách
nhiệm
kiến
bản
chăn nuôi.
về
TRÒ CHƠI “AI NHANH HƠN”
Luật chơi: Chia lớp thành 2 đội và thi đua nhau trả lời, khoanh
tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng. Đội nào trả lời
được đúng và nhanh nhất sẽ là đội chiến thắng.
Câu 1. Chăn nuôi là gì?
A. là một ngành sản xuất nông
C. là một ngành dịch vụ có vai trò
nghiệp có vai trò quan trọng đối với
quan trọng đối với đời sống con
đời sống con người và nền kinh tế.
người.
B. là một ngành sản xuất công
D. là một ngành sản xuất công
nghiệp có vai trò quan trọng đối với
nghiệp có vai trò quan trọng đối với
đời sống con người và nền kinh tế.
nền kinh tế thế giới.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải vai trò của
chăn nuôi?
A. Cung cấp nguồn thực phẩm
C. Cung cấp sức kéo, phân bón
giàu protein cho con người.
cho trồng trọt.
B. Cung cấp nguyên liệu cho
D. Cung cấp lương thực cho
chế biến và xuất khẩu.
xuất khẩu.
Câu 3. Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng
hóa về:
A. Thức ăn chăn nuôi, cơ
C. Các loại vật nuôi, thức
sở vật chất
ăn chăn nuôi
B. Các loại vật nuôi, quy
D. Quy mô chăn nuôi,
mô chăn nuôi
thức ăn chăn nuôi.
Câu 4. Tại sao chăn nuôi ngày càng phát triển?
A. Nhu cầu tiêu dùng nước ngoài
đối với các sản phẩm chăn nuôi
(thịt, trứng, sữa,...) ngày càng tăng.
C. Có sự hỗ trợ ngày càng đắc
lực của khoa học công nghệ.
B. Nhu cầu xuất khẩu các sản
D. Có sự quan tâm, ưu tiên, hỗ
phẩm chăn nuôi ngày càng giảm.
trợ của các nước láng giềng.
Câu 5. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người
lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?
A. Có niềm yêu thích các môn
học Lịch sử, Văn học, Sinh học.
C. Có niềm đam mê và yêu
thích vật nuôi, yêu thích công
việc chăm sóc vật nuôi.
B. Có sức khỏe tốt, chăm chỉ,
D. Tuân thủ an toàn lao động,
chịu khó và có trách nhiệm cao
có ý thức bảo vệ môi trường
trong công việc.
trong chăn nuôi.
Câu 6. Ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ biogas trong
xử lí chất thải chăn nuôi là:
A. Đem lại hiệu quả chưa rõ rệt
C. Giảm thiểu ô nhiễm môi
trong xử lý chất thải.
trường.
B. Tiêu tốn chi phí cao của người
D. Ảnh hưởng đến môi trường
chăn nuôi.
xung quanh.
Câu 7. Ý nào sau đây nói về triển vọng xuất khẩu các sản
phẩm chăn nuôi ở Việt Nam?
A. Tiềm năng phát triển chăn nuôi
ở mức kém.
C. Áp dụng công nghệ cao trong
chăn nuôi làm giảm đáp ứng nhu
cầu xuất khẩu.
B. Áp dụng công nghệ cao trong
D. Áp dụng công nghệ cao trong chăn
chăn nuôi làm giảm đáp ứng nhu
nuôi không chỉ đáp ứng nhu cầu trong
cầu trong nước.
nước mà còn mở rộng xuất khẩu.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Trình bày vai trò của chăn
nuôi đối với đời sống con người và
nền kinh tế. Liên hệ với thực tiễn của
gia đình và địa phương em.
Câu 2: Hãy trình bày triển vọng của
chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới.
Câu 1: Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nên kinh tế.
Con người
Chế biến
Xuất khẩu
Trồng trọt
Cung cấp
Cung cấp nguồn
nguyên liệu (sữa
thực phẩm giàu
để làm sữa chua,
protein (thịt,
thịt để làm thịt
trứng, sữa,...).
hộp, trứng để
làm bánh,...).
Cung cấp thịt,
trứng, sữa để
xuất khẩu.
Cung cấp sức
kéo, phân bón,...
Câu 1: Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nên kinh tế.
Liên hệ
• Ở địa phương em, chăn nuôi đang là
ngành nghề tạo ra kinh tế chính và
cung cấp nguồn thực phẩm cho các
hộ dân trong vùng.
• Ngoài ra, chăn nuôi còn giúp cung
cấp sức kéo, phục vụ cho việc canh
tác nông nghiệp.
Câu 2: Chăn nuôi ngày càng phát triển vì:
Nhu cầu tiêu
Nhu cầu xuất
dùng trong nước
khẩu các sản
đối với các sản
phẩm chăn
phẩm chăn nuôi
nuôi ngày càng
ngày càng tăng.
tăng.
Có sự hỗ trợ
Có sự quan
ngày càng đắc
tâm, ưu tiên, hỗ
lực của khoa
trợ của nhà
học công nghệ.
nước.
VẬN DỤNG
Nhiệm vụ: Phân tích và đề xuất giải pháp ứng dụng công nghệ cao
trong hoạt động cụ thể nhằm nâng cao hiệu quả của chăn nuôi ở gia
đình, địa phương.
Hướng dẫn:
Quan sát hoạt
động chăn nuôi ở
gia đình và địa
phương
Phân tích và đề
xuất giải pháp
Nộp sản phẩm
ứng dụng công
báo cáo vào tiết
nghệ cao trong
học hôm sau.
hoạt động cụ thể
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hoàn thành
Ôn lại kiến
nhiệm vụ phần
thức đã học.
Vận dụng SHS
tr.12.
Đọc và tìm hiểu
Làm bài tập Bài 1
trước nội dung Bài
– SBT Công nghệ
2: Vật nuôi và
chăn nuôi 11.
phương thức
chăn nuôi.
 







Các ý kiến mới nhất