Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 21h:14' 06-01-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 21h:14' 06-01-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
NHÌN HÌNH ĐOÁN CHẤT
Khí Oxi
Thợ lặn
Bệnh nhân cấp cứu
Đồng
Khí Cacbonic
Hiệu ứng nhà kính
Natri clorua (Muối ăn )
Khí Oxi
Khí cacbonic
Natri clorua
Đồng
Đơn chất
Hợp chất
Có cách nào để biểu diễn các chất một cách ngắn gọn và dễ dàng hơn không?
Tiết 11 - Bài 9:
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Cu
Fe
Giả sử KHHH của nguyên tố là A, số nguyên tử trong 1 phân tử chất là x. Hãy viết CTHH chung của đơn chất?
H?t h?p thành
Nguyờn t?
Phõn t?
Hãy viết CTHH biểu diễn hạt hợp thành của các đơn chất trên?
Cu
Fe
H2
O2
Na
Cl
NƯỚC
O
H
H
C
O
O
CACBONIC
KHÍ METAN
Giả sử KHHH của hợp chất 2 nguyên tố là A và B, số nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1phân tử chất là x,y. Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của hợp chất.
- Dựa vào kí hiệu hóa học?
- Dựa vào chỉ số nguyên tử?
- Biết số nguyên tử trong phân tử?
Nguyên tố tạo ra chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử
Phân tử khối của chất
* Công thức hóa học cho biết điều gì?
- Nước do nguyên tố H và nguyên tố O tạo nên
- Trong phân tử nước có 2 H và 1 O
- Phân tử khối bằng: 2.1 + 16 = 18 đvC
CTHH của nước H2O cho biết điều gì?
a. Khí metan, biết trong phân tử có 1 C và 4 H
b. Khí clo biết, trong phân tử phân tử có 2 Cl
c. Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1 Cu, 1 S và 4 O
d. Khí ozon, biết trong phân tử có 3 O
Bài tập: Viết CTHH và tính phân tử khối của các chất sau:
HOẠT ĐỘNG NHÓM
(Cho biết: C = 12; H = 1; Cl = 35,5; S = 32; Cu = 64; O = 16)
a. CTHH: CH4
Phân tử khối bằng: 12 + 4.1 = 16 đvC
b. CTHH: Cl2
Phân tử khối bằng: 35,5.2 = 71 đvC
c. CTHH: CuSO4
Phân tử khối bằng: 64 + 32 + 4.16 = 160 đvC
d. CTHH: O3
Phân tử khối bằng: 3.16 = 48 đvC
ĐÁP ÁN
CÔNG THỨC
HÓA HỌC
CTHH của đơn chất
CTHH của hợp chất
Ý nghĩa CTHH
Có dạng chung:
Ax
Có dạng chung:
AxBy hoặc AxByCz
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của
nguyên tố.
- Phân tử khối.
Ai nhanh hơn?
Đáp án: 5 Cl2
Câu hỏi 1: Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt 5 phân tử clo.
Đáp án: 4 CTHH viết sai là: O2, pb, hgO, CO2
Câu hỏi 2: Có bao nhiêu CTHH viết sai: O2, Fe, pb, hgO, CO2, MgO ?
Câu hỏi 3: Cách viết sau chỉ ý gì: 3 CaCO3 ?
Đáp án: 3 phân tử canxi cacbonat
Hoạt động mở rộng
- Đọc phần đọc thêm sgk trang 34.
+ Tính PTK của các chất sau:
a. C2H6O b. NaOH c. Al2(SO4)3 d. Ca3(PO4)2
Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, làm bài tập trong sgk.
- Xem tài: Hóa trị
+ Hóa trị của nguyên tố được xác định bằng cách nào?
+ Quy tắc hóa trị ?
Khí Oxi
Thợ lặn
Bệnh nhân cấp cứu
Đồng
Khí Cacbonic
Hiệu ứng nhà kính
Natri clorua (Muối ăn )
Khí Oxi
Khí cacbonic
Natri clorua
Đồng
Đơn chất
Hợp chất
Có cách nào để biểu diễn các chất một cách ngắn gọn và dễ dàng hơn không?
Tiết 11 - Bài 9:
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Cu
Fe
Giả sử KHHH của nguyên tố là A, số nguyên tử trong 1 phân tử chất là x. Hãy viết CTHH chung của đơn chất?
H?t h?p thành
Nguyờn t?
Phõn t?
Hãy viết CTHH biểu diễn hạt hợp thành của các đơn chất trên?
Cu
Fe
H2
O2
Na
Cl
NƯỚC
O
H
H
C
O
O
CACBONIC
KHÍ METAN
Giả sử KHHH của hợp chất 2 nguyên tố là A và B, số nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1phân tử chất là x,y. Hãy chỉ ra cách viết CTHH chung của hợp chất.
- Dựa vào kí hiệu hóa học?
- Dựa vào chỉ số nguyên tử?
- Biết số nguyên tử trong phân tử?
Nguyên tố tạo ra chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử
Phân tử khối của chất
* Công thức hóa học cho biết điều gì?
- Nước do nguyên tố H và nguyên tố O tạo nên
- Trong phân tử nước có 2 H và 1 O
- Phân tử khối bằng: 2.1 + 16 = 18 đvC
CTHH của nước H2O cho biết điều gì?
a. Khí metan, biết trong phân tử có 1 C và 4 H
b. Khí clo biết, trong phân tử phân tử có 2 Cl
c. Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1 Cu, 1 S và 4 O
d. Khí ozon, biết trong phân tử có 3 O
Bài tập: Viết CTHH và tính phân tử khối của các chất sau:
HOẠT ĐỘNG NHÓM
(Cho biết: C = 12; H = 1; Cl = 35,5; S = 32; Cu = 64; O = 16)
a. CTHH: CH4
Phân tử khối bằng: 12 + 4.1 = 16 đvC
b. CTHH: Cl2
Phân tử khối bằng: 35,5.2 = 71 đvC
c. CTHH: CuSO4
Phân tử khối bằng: 64 + 32 + 4.16 = 160 đvC
d. CTHH: O3
Phân tử khối bằng: 3.16 = 48 đvC
ĐÁP ÁN
CÔNG THỨC
HÓA HỌC
CTHH của đơn chất
CTHH của hợp chất
Ý nghĩa CTHH
Có dạng chung:
Ax
Có dạng chung:
AxBy hoặc AxByCz
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của
nguyên tố.
- Phân tử khối.
Ai nhanh hơn?
Đáp án: 5 Cl2
Câu hỏi 1: Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt 5 phân tử clo.
Đáp án: 4 CTHH viết sai là: O2, pb, hgO, CO2
Câu hỏi 2: Có bao nhiêu CTHH viết sai: O2, Fe, pb, hgO, CO2, MgO ?
Câu hỏi 3: Cách viết sau chỉ ý gì: 3 CaCO3 ?
Đáp án: 3 phân tử canxi cacbonat
Hoạt động mở rộng
- Đọc phần đọc thêm sgk trang 34.
+ Tính PTK của các chất sau:
a. C2H6O b. NaOH c. Al2(SO4)3 d. Ca3(PO4)2
Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, làm bài tập trong sgk.
- Xem tài: Hóa trị
+ Hóa trị của nguyên tố được xác định bằng cách nào?
+ Quy tắc hóa trị ?
 







Các ý kiến mới nhất