Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần duy hoàng
Ngày gửi: 21h:32' 12-10-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: trần duy hoàng
Ngày gửi: 21h:32' 12-10-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
1 người
(trần duy hoàng)
BÀI 9 :CÔNG THỨC
HÓA HỌC
I/ CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Đồng
Cu
Cacbon
C
N2
Khí Nito
O3
Vàng
Au
O2
Khí Oxi
Ozon
O3
N2
C
Cu
Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất
Đơn chất
Au
Kim loại
Đồng
Vàng
Cacbon
O2
Phi kim
Khí Oxi
Khí Nito
Khí Ozon
Số nguyên
tố
Số nguyên tử cấu tạo Công thức
nên 1 phân tử của chất hóa học
O3
N2
C
Cu
Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất
Đơn chất
Au
O2
Kim loại
Phi kim
Số nguyên
tố
Số nguyên tử cấu tạo Công thức
nên 1 phân tử của chất hóa học
Đồng
1
1
Cu
Vàng
1
1
Au
Cacbon
1
1
C
Khí Oxi
1
2
O2
Khí Nitơ
1
2
N2
Khí Ozon
1
3
O3
Tìm từ hoặc
cụm từ thích
hợp điền vào
chỗ trống
• Công thức hóa học của đơn
kí hiệu hóa học
chất chỉ gồm.......................
1 nguyên tố.
của .......
• Số nguyên tử của mỗi
bên phải,
nguyên tố được viết ở...........
sát chân KHHH của
.............................
chỉ số
nguyên tố đó, gọi là..............
nguyên tử
Giả sử KHHH của đơn chất
là A, số nguyên tử trong 1
phân tử chất là n.
Hãy chỉ ra cách viết
CTHH chung của đơn chất.
Đơn chất
Kim
loại
An
- Kim loại: n = 1 -> CTHH là KHHH. Phi
kim
- Phi kim:
+Rắn: n = 1 -> CTHH là KHHH.
+Lỏng: n = 2, 3 -> CTHH: A2, A3.
Công
Số
Số nguyên tử
thức
nguyê
cấu tạo nên 1
hóa
n tố phân tử của chất
học
Đồng
1
1
Cu
Vàng
1
1
Au
Cacbon
1
1
C
Khí Oxi
1
2
O2
Khí
Nito
1
2
N2
Khí
Ozon
1
3
O3
2 O => chỉ 2 nguyên tử
oxi
Hệ số
O2 => chỉ 1 phân tử
oxi.
Chỉ số
Phân biệt 2 O
với O2 ?
Bài tập 1: Viết CTHH của:
Đơn chất
CTHH
Khí clo (biết phân tử có 2 nguyên tử clo)
Cl2
Nhôm (biết phân tử có 1 nguyên tử nhôm)
Al
Phân tử Brom có 2 nguyên tử brom
Br2
4 phân tử Clo
4 Cl2
II/ Công thức hóa học của hợp
chất
H
O
H
Nước
C
O
Ca
C
O
Na
THẢO LUẬN
O
Cl
Muối ăn
Canxi cacbonat
O
C
Cacbonic
O
H
C
Ca
C
O
O
O
Canxi cacbonat:
Hợp chất
Nước
Muối ăn
Canxi cacbonat
Khí cacbonic
O
O
H
Nước
C
O
Cacbonic
Số nguyên tố tạo
nên hợp chất
Na
Cl
Hoàn
thành bảng
sau:
Muối ăn
Số nguyên tử
mỗi nguyên tố
Công thức hóa
học
Số nguyên tố tạo
nên hợp chất
Số nguyên tử
mỗi nguyên tố
Nước
2
2 H và 1 O
Công thức hóa
học
H2O
Muối ăn
2
1 Na và 1 Cl
NaCl
Canxi cacbonat
3
1 Ca; 1 C và 3 O
CaCO3
Khí cacbonic
2
1 C và 2 O
CO2
Hợp chất
Công thức hóa học của hợp chất gồm những
gì?
Gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo
ra chất và kèm theo chỉ số nguyên tử ở dưới
chân kí hiệu.
Giả sử hợp chất chứa 2 nguyên tố là A
và B, số nguyên tử trong một phân tử
chất là x, y.
CTHH chung: AxBy
Chú ý:
- B có thể là nhóm nguyên tử và được viết ở phía bên phải.
Ví dụ: Ca(OH)2, Al2(SO4)3 ....
- x,y là chỉ số nguyên tử. Nếu chỉ số bằng 1 thì không ghi.
- Trong hợp chất giữa kim loại và phi kim, KHHH của phi kim
viết bên phải. Ví dụ: NaCl, CuO, FeS....
Bài tập 2: Viết CTHH của:
Hợp chất
CTHH
Magie oxit gồm 1 Mg và 1 O
MgO
Oxit sắt từ gồm 3 Fe và 4 O
Fe3O4
Đồng sunfat gồm 1 Cu, 1 S và 4 O
CuSO4
3 phân tử đồng sunfat.
3 CuSO4
III – Ý nghĩa của công thức hóa học
Công thức hóa học của
nước cho ta biết những
thông tin gì?
CTHH của nước: H2O
- Nước do 2 nguyên tố H và O
tạo ra.
- Có 2 nguyên tử H và 1 nguyên
tử O trong 1 phân tử .
- PTK= 2x1+16= 18 đvC.
Vậy công thức
hóa học cho ta
biết được điều
gì?
Công thức hóa học cho ta biết được:
Nguyên tố nào tạo ra chất.
Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1
phân tử của chất.
Phân tử khối của chất.
Bài tập 3: Nêu ý nghĩa của CTHH Axit sunfuric (H2SO4)
Công thức H2SO4 cho ta biết:
• H2SO4 do 3 nguyên tố là H, S và O tạo ra.
• Có 2 nguyên tử H, 1nguyên tử S và 4 nguyên tử O trong 1 phân tử.
• PTK = 2 x 1 + 1 x 32 + 4 x16= 98 đvC.
IV – Tổng kết
1. Công thức hóa học dùng biểu
diễn chất, gồm một kí hiệu hóa
học (đơn chất) hay hai, ba... kí
hiệu (hợp chất) và chỉ số ở
chân mỗi kí hiệu.
2. Mỗi công thức hóa học chỉ
một phân tử của chất (trừ đơn
chất kim loại...), cho biết nguyên
tố tạo ra chất, số nguyên tử của
mỗi nguyên tố và phân tử khối.
CÂU HỎI 1
10
123456789
Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt 5 phân
tử Ozon
Đáp án:
5 O3
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 2
Tính phân tử khối của ZnCl2
Đáp án:
PTK= 65 + 71 = 136 đvC
10
123456789
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 3
Canxi oxit gồm 1 Ca và 1 O. Viết CTHH
của canxi oxit ? Tính phân tử khối.
Đáp án:
CTHH: CaO
PTK= 40 + 16 = 56 đvC
10
123456789
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 4
Có bao nhiêu CTHH viết sai: O2, Fe, pb,
hgO, CO2, MgO ?
Đáp án:
4
CTHH viết sai là: O2, pb, hgO, CO2
=> O2 , Pb, HgO, CO2
CÂU HỎI 5
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong 1 phân tử khí metan (CH4) có: .......nguyên
tử C và ......nguyên tử H
Đáp án:
1 và 4
10
123456789
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 6
Cách viết sau chỉ ý gì: 3 CaCO3 ?
Đáp án:
3 phân tử canxi cacbonat (đá vôi)
10
123456789
BẮT
ĐẦU
Hướng dẫn về nhà
Hoàn thiện nội dung bài học vào vở ghi.
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trong SGK-33.
Đọc trước bài: Hóa trị (SGK-35).
HÓA HỌC
I/ CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Đồng
Cu
Cacbon
C
N2
Khí Nito
O3
Vàng
Au
O2
Khí Oxi
Ozon
O3
N2
C
Cu
Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất
Đơn chất
Au
Kim loại
Đồng
Vàng
Cacbon
O2
Phi kim
Khí Oxi
Khí Nito
Khí Ozon
Số nguyên
tố
Số nguyên tử cấu tạo Công thức
nên 1 phân tử của chất hóa học
O3
N2
C
Cu
Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất
Đơn chất
Au
O2
Kim loại
Phi kim
Số nguyên
tố
Số nguyên tử cấu tạo Công thức
nên 1 phân tử của chất hóa học
Đồng
1
1
Cu
Vàng
1
1
Au
Cacbon
1
1
C
Khí Oxi
1
2
O2
Khí Nitơ
1
2
N2
Khí Ozon
1
3
O3
Tìm từ hoặc
cụm từ thích
hợp điền vào
chỗ trống
• Công thức hóa học của đơn
kí hiệu hóa học
chất chỉ gồm.......................
1 nguyên tố.
của .......
• Số nguyên tử của mỗi
bên phải,
nguyên tố được viết ở...........
sát chân KHHH của
.............................
chỉ số
nguyên tố đó, gọi là..............
nguyên tử
Giả sử KHHH của đơn chất
là A, số nguyên tử trong 1
phân tử chất là n.
Hãy chỉ ra cách viết
CTHH chung của đơn chất.
Đơn chất
Kim
loại
An
- Kim loại: n = 1 -> CTHH là KHHH. Phi
kim
- Phi kim:
+Rắn: n = 1 -> CTHH là KHHH.
+Lỏng: n = 2, 3 -> CTHH: A2, A3.
Công
Số
Số nguyên tử
thức
nguyê
cấu tạo nên 1
hóa
n tố phân tử của chất
học
Đồng
1
1
Cu
Vàng
1
1
Au
Cacbon
1
1
C
Khí Oxi
1
2
O2
Khí
Nito
1
2
N2
Khí
Ozon
1
3
O3
2 O => chỉ 2 nguyên tử
oxi
Hệ số
O2 => chỉ 1 phân tử
oxi.
Chỉ số
Phân biệt 2 O
với O2 ?
Bài tập 1: Viết CTHH của:
Đơn chất
CTHH
Khí clo (biết phân tử có 2 nguyên tử clo)
Cl2
Nhôm (biết phân tử có 1 nguyên tử nhôm)
Al
Phân tử Brom có 2 nguyên tử brom
Br2
4 phân tử Clo
4 Cl2
II/ Công thức hóa học của hợp
chất
H
O
H
Nước
C
O
Ca
C
O
Na
THẢO LUẬN
O
Cl
Muối ăn
Canxi cacbonat
O
C
Cacbonic
O
H
C
Ca
C
O
O
O
Canxi cacbonat:
Hợp chất
Nước
Muối ăn
Canxi cacbonat
Khí cacbonic
O
O
H
Nước
C
O
Cacbonic
Số nguyên tố tạo
nên hợp chất
Na
Cl
Hoàn
thành bảng
sau:
Muối ăn
Số nguyên tử
mỗi nguyên tố
Công thức hóa
học
Số nguyên tố tạo
nên hợp chất
Số nguyên tử
mỗi nguyên tố
Nước
2
2 H và 1 O
Công thức hóa
học
H2O
Muối ăn
2
1 Na và 1 Cl
NaCl
Canxi cacbonat
3
1 Ca; 1 C và 3 O
CaCO3
Khí cacbonic
2
1 C và 2 O
CO2
Hợp chất
Công thức hóa học của hợp chất gồm những
gì?
Gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo
ra chất và kèm theo chỉ số nguyên tử ở dưới
chân kí hiệu.
Giả sử hợp chất chứa 2 nguyên tố là A
và B, số nguyên tử trong một phân tử
chất là x, y.
CTHH chung: AxBy
Chú ý:
- B có thể là nhóm nguyên tử và được viết ở phía bên phải.
Ví dụ: Ca(OH)2, Al2(SO4)3 ....
- x,y là chỉ số nguyên tử. Nếu chỉ số bằng 1 thì không ghi.
- Trong hợp chất giữa kim loại và phi kim, KHHH của phi kim
viết bên phải. Ví dụ: NaCl, CuO, FeS....
Bài tập 2: Viết CTHH của:
Hợp chất
CTHH
Magie oxit gồm 1 Mg và 1 O
MgO
Oxit sắt từ gồm 3 Fe và 4 O
Fe3O4
Đồng sunfat gồm 1 Cu, 1 S và 4 O
CuSO4
3 phân tử đồng sunfat.
3 CuSO4
III – Ý nghĩa của công thức hóa học
Công thức hóa học của
nước cho ta biết những
thông tin gì?
CTHH của nước: H2O
- Nước do 2 nguyên tố H và O
tạo ra.
- Có 2 nguyên tử H và 1 nguyên
tử O trong 1 phân tử .
- PTK= 2x1+16= 18 đvC.
Vậy công thức
hóa học cho ta
biết được điều
gì?
Công thức hóa học cho ta biết được:
Nguyên tố nào tạo ra chất.
Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1
phân tử của chất.
Phân tử khối của chất.
Bài tập 3: Nêu ý nghĩa của CTHH Axit sunfuric (H2SO4)
Công thức H2SO4 cho ta biết:
• H2SO4 do 3 nguyên tố là H, S và O tạo ra.
• Có 2 nguyên tử H, 1nguyên tử S và 4 nguyên tử O trong 1 phân tử.
• PTK = 2 x 1 + 1 x 32 + 4 x16= 98 đvC.
IV – Tổng kết
1. Công thức hóa học dùng biểu
diễn chất, gồm một kí hiệu hóa
học (đơn chất) hay hai, ba... kí
hiệu (hợp chất) và chỉ số ở
chân mỗi kí hiệu.
2. Mỗi công thức hóa học chỉ
một phân tử của chất (trừ đơn
chất kim loại...), cho biết nguyên
tố tạo ra chất, số nguyên tử của
mỗi nguyên tố và phân tử khối.
CÂU HỎI 1
10
123456789
Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt 5 phân
tử Ozon
Đáp án:
5 O3
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 2
Tính phân tử khối của ZnCl2
Đáp án:
PTK= 65 + 71 = 136 đvC
10
123456789
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 3
Canxi oxit gồm 1 Ca và 1 O. Viết CTHH
của canxi oxit ? Tính phân tử khối.
Đáp án:
CTHH: CaO
PTK= 40 + 16 = 56 đvC
10
123456789
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 4
Có bao nhiêu CTHH viết sai: O2, Fe, pb,
hgO, CO2, MgO ?
Đáp án:
4
CTHH viết sai là: O2, pb, hgO, CO2
=> O2 , Pb, HgO, CO2
CÂU HỎI 5
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong 1 phân tử khí metan (CH4) có: .......nguyên
tử C và ......nguyên tử H
Đáp án:
1 và 4
10
123456789
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 6
Cách viết sau chỉ ý gì: 3 CaCO3 ?
Đáp án:
3 phân tử canxi cacbonat (đá vôi)
10
123456789
BẮT
ĐẦU
Hướng dẫn về nhà
Hoàn thiện nội dung bài học vào vở ghi.
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trong SGK-33.
Đọc trước bài: Hóa trị (SGK-35).
 







Các ý kiến mới nhất