Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Công thức hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần duy hoàng
Ngày gửi: 21h:32' 12-10-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích: 1 người (trần duy hoàng)
BÀI 9 :CÔNG THỨC
HÓA HỌC

I/ CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT

Đồng

Cu

Cacbon

C

N2
Khí Nito
O3

Vàng

Au

O2

Khí Oxi

Ozon

O3

N2

C

Cu

Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất
Đơn chất

Au

Kim loại

Đồng
Vàng
Cacbon

O2

Phi kim

Khí Oxi
Khí Nito
Khí Ozon

Số nguyên
tố

Số nguyên tử cấu tạo Công thức
nên 1 phân tử của chất hóa học

O3

N2

C

Cu

Bảng 1: Tìm hiểu về công thức hóa học của đơn chất
Đơn chất

Au

O2

Kim loại

Phi kim

Số nguyên
tố

Số nguyên tử cấu tạo Công thức
nên 1 phân tử của chất hóa học

Đồng

1

1

Cu

Vàng

1

1

Au

Cacbon

1

1

C

Khí Oxi

1

2

O2

Khí Nitơ

1

2

N2

Khí Ozon

1

3

O3

Tìm từ hoặc
cụm từ thích
hợp điền vào
chỗ trống

• Công thức hóa học của đơn
kí hiệu hóa học
chất chỉ gồm.......................
1 nguyên tố.
của .......
• Số nguyên tử của mỗi
bên phải,
nguyên tố được viết ở...........
sát chân KHHH của
.............................
chỉ số
nguyên tố đó, gọi là..............
nguyên tử

Giả sử KHHH của đơn chất
là A, số nguyên tử trong 1
phân tử chất là n.
Hãy chỉ ra cách viết

CTHH chung của đơn chất.

Đơn chất

Kim
loại

An

- Kim loại: n = 1 -> CTHH là KHHH. Phi
kim
- Phi kim:
+Rắn: n = 1 -> CTHH là KHHH.
+Lỏng: n = 2, 3 -> CTHH: A2, A3.

Công
Số
Số nguyên tử
thức
nguyê
cấu tạo nên 1
hóa
n tố phân tử của chất
học

Đồng

1

1

Cu

Vàng

1

1

Au

Cacbon

1

1

C

Khí Oxi

1

2

O2

Khí
Nito

1

2

N2

Khí
Ozon

1

3

O3

2 O => chỉ 2 nguyên tử
oxi

Hệ số

O2 => chỉ 1 phân tử
oxi.

Chỉ số

Phân biệt 2 O
với O2 ?

Bài tập 1: Viết CTHH của:

Đơn chất

CTHH

Khí clo (biết phân tử có 2 nguyên tử clo)

Cl2

Nhôm (biết phân tử có 1 nguyên tử nhôm)

Al

Phân tử Brom có 2 nguyên tử brom

Br2

4 phân tử Clo

4 Cl2

II/ Công thức hóa học của hợp
chất

H

O
H

Nước

C
O

Ca
C

O

Na

THẢO LUẬN

O

Cl

Muối ăn

Canxi cacbonat
O

C
Cacbonic

O

H

C

Ca
C
O
O

O

Canxi cacbonat:

Hợp chất
Nước
Muối ăn
Canxi cacbonat
Khí cacbonic

O

O

H
Nước

C

O

Cacbonic

Số nguyên tố tạo
nên hợp chất

Na

Cl

Hoàn
thành bảng
sau:

Muối ăn

Số nguyên tử
mỗi nguyên tố

Công thức hóa
học

Số nguyên tố tạo
nên hợp chất

Số nguyên tử
mỗi nguyên tố

Nước

2

2 H và 1 O

Công thức hóa
học
H2O

Muối ăn

2

1 Na và 1 Cl

NaCl

Canxi cacbonat

3

1 Ca; 1 C và 3 O

CaCO3

Khí cacbonic

2

1 C và 2 O

CO2

Hợp chất

Công thức hóa học của hợp chất gồm những
gì?
 Gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo
ra chất và kèm theo chỉ số nguyên tử ở dưới
chân kí hiệu.

Giả sử hợp chất chứa 2 nguyên tố là A
và B, số nguyên tử trong một phân tử
chất là x, y.

CTHH chung: AxBy

Chú ý:
- B có thể là nhóm nguyên tử và được viết ở phía bên phải.
Ví dụ: Ca(OH)2, Al2(SO4)3 ....
- x,y là chỉ số nguyên tử. Nếu chỉ số bằng 1 thì không ghi.
- Trong hợp chất giữa kim loại và phi kim, KHHH của phi kim
viết bên phải. Ví dụ: NaCl, CuO, FeS....

Bài tập 2: Viết CTHH của:

Hợp chất

CTHH

Magie oxit gồm 1 Mg và 1 O

MgO

Oxit sắt từ gồm 3 Fe và 4 O

Fe3O4

Đồng sunfat gồm 1 Cu, 1 S và 4 O

CuSO4

3 phân tử đồng sunfat.

3 CuSO4

III – Ý nghĩa của công thức hóa học

Công thức hóa học của
nước cho ta biết những
thông tin gì?

CTHH của nước: H2O

- Nước do 2 nguyên tố H và O
tạo ra.
- Có 2 nguyên tử H và 1 nguyên
tử O trong 1 phân tử .
- PTK= 2x1+16= 18 đvC.

Vậy công thức
hóa học cho ta
biết được điều
gì?

 Công thức hóa học cho ta biết được:
 Nguyên tố nào tạo ra chất.
 Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1
phân tử của chất.
 Phân tử khối của chất.

Bài tập 3: Nêu ý nghĩa của CTHH Axit sunfuric (H2SO4)
Công thức H2SO4 cho ta biết:
• H2SO4 do 3 nguyên tố là H, S và O tạo ra.
• Có 2 nguyên tử H, 1nguyên tử S và 4 nguyên tử O trong 1 phân tử.
• PTK = 2 x 1 + 1 x 32 + 4 x16= 98 đvC.

IV – Tổng kết

1. Công thức hóa học dùng biểu
diễn chất, gồm một kí hiệu hóa
học (đơn chất) hay hai, ba... kí
hiệu (hợp chất) và chỉ số ở
chân mỗi kí hiệu.
2. Mỗi công thức hóa học chỉ
một phân tử của chất (trừ đơn
chất kim loại...), cho biết nguyên
tố tạo ra chất, số nguyên tử của
mỗi nguyên tố và phân tử khối.

CÂU HỎI 1

10
123456789

Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt 5 phân
tử Ozon

Đáp án:
5 O3

BẮT
ĐẦU

CÂU HỎI 2
Tính phân tử khối của ZnCl2

Đáp án:
PTK= 65 + 71 = 136 đvC

10
123456789
BẮT
ĐẦU

CÂU HỎI 3
Canxi oxit gồm 1 Ca và 1 O. Viết CTHH
của canxi oxit ? Tính phân tử khối.

Đáp án:
CTHH: CaO
PTK= 40 + 16 = 56 đvC

10
123456789
BẮT
ĐẦU

CÂU HỎI 4
Có bao nhiêu CTHH viết sai: O2, Fe, pb,
hgO, CO2, MgO ?

Đáp án:

4
CTHH viết sai là: O2, pb, hgO, CO2
=> O2 , Pb, HgO, CO2

CÂU HỎI 5
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong 1 phân tử khí metan (CH4) có: .......nguyên
tử C và ......nguyên tử H

Đáp án:
1 và 4

10
123456789
BẮT
ĐẦU

CÂU HỎI 6
Cách viết sau chỉ ý gì: 3 CaCO3 ?

Đáp án:
3 phân tử canxi cacbonat (đá vôi)

10
123456789
BẮT
ĐẦU

Hướng dẫn về nhà
Hoàn thiện nội dung bài học vào vở ghi.
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trong SGK-33.
Đọc trước bài: Hóa trị (SGK-35).
 
Gửi ý kiến