Tìm kiếm Bài giảng
Chương VI. §3. Công thức lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:32' 18-04-2009
Dung lượng: 372.0 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Lương Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:32' 18-04-2009
Dung lượng: 372.0 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
về dự hội thi
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
TIẾT 61
Công thức nhân đôi
Công thức cộng
I. CÔNG THỨC CỘNG
Với điều kiện là các biểu thức đều có nghĩa.
Phiếu học tập số 1
Bài 1. Tính:
Bài 2. Rút gọn:
Đáp án phiếu học tập số 1
Bài 2. Rút gọn:
Bài 1. Tính:
II. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
* Công thức nhân đôi:
* Công thức hạ bậc:
Phiếu học tập số 2
Bài 2. Tính
Bài 3. Chứng minh: sin3a = 3sina - 4sin3a.
Đáp án phiếu học tập số 2
Bài 1.
Bài 2.
Cách 1:
Đáp án phiếu học tập số 2
Bài 2.
Cách 2:
(loại)
Đáp án phiếu học tập số 2
Bài 3. Chứng minh: sin3a = 3sina - 4sin3a.
sin3a = sin(a + 2a) = sinacos2a + cosasin2a
= sina(1 - 2sin2a) + 2cosasinacosa
= sina - 2sin3a + 2sina.cos2a
= sina - 2sin3a + 2sina(1 - sin2a)
= 3sina - 4sin3a (đpcm)
Ai nhanh hơn?
Hãy nối mỗi ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 để được một công thức đúng:
Cột 1
Cột 2
CỦNG CỐ
1. Kiến thức:
- Nhớ và hiểu các công thức cộng, công thức nhân đôi và công thức hạ bậc.
- Biết được mối liên hệ giữa các công thức đó.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được công thức cộng, công thức nhân đôi để giải các bài toán:
+ Tính giá trị lượng giác của một góc.
+ Rút gọn biểu thức lượng giác.
+ Chứng minh một số đẳng thức lượng giác.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Ôn lại các kiến thức trọng tâm.
2. Chứng minh các công thức còn lại.
3. Làm các bài tập từ 1 đến 6 SGK trang 153-154.
4. Đọc trước phần công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích.
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô và các em !
về dự hội thi
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
TIẾT 61
Công thức nhân đôi
Công thức cộng
I. CÔNG THỨC CỘNG
Với điều kiện là các biểu thức đều có nghĩa.
Phiếu học tập số 1
Bài 1. Tính:
Bài 2. Rút gọn:
Đáp án phiếu học tập số 1
Bài 2. Rút gọn:
Bài 1. Tính:
II. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
* Công thức nhân đôi:
* Công thức hạ bậc:
Phiếu học tập số 2
Bài 2. Tính
Bài 3. Chứng minh: sin3a = 3sina - 4sin3a.
Đáp án phiếu học tập số 2
Bài 1.
Bài 2.
Cách 1:
Đáp án phiếu học tập số 2
Bài 2.
Cách 2:
(loại)
Đáp án phiếu học tập số 2
Bài 3. Chứng minh: sin3a = 3sina - 4sin3a.
sin3a = sin(a + 2a) = sinacos2a + cosasin2a
= sina(1 - 2sin2a) + 2cosasinacosa
= sina - 2sin3a + 2sina.cos2a
= sina - 2sin3a + 2sina(1 - sin2a)
= 3sina - 4sin3a (đpcm)
Ai nhanh hơn?
Hãy nối mỗi ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 để được một công thức đúng:
Cột 1
Cột 2
CỦNG CỐ
1. Kiến thức:
- Nhớ và hiểu các công thức cộng, công thức nhân đôi và công thức hạ bậc.
- Biết được mối liên hệ giữa các công thức đó.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được công thức cộng, công thức nhân đôi để giải các bài toán:
+ Tính giá trị lượng giác của một góc.
+ Rút gọn biểu thức lượng giác.
+ Chứng minh một số đẳng thức lượng giác.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Ôn lại các kiến thức trọng tâm.
2. Chứng minh các công thức còn lại.
3. Làm các bài tập từ 1 đến 6 SGK trang 153-154.
4. Đọc trước phần công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích.
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô và các em !
 








Các ý kiến mới nhất