Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lương Thị Liên
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:10' 27-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1573
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRÊN TRUYỀN HÌNH
MÔN TOÁN 9
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Giáo viên dạy : Lương Thị Liên
Trường THCS Thái Thịnh – Quận Đống Đa
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1. Công thức nghiệm
 
Phương trình bậc hai dạng tổng quát :
- Chuyển hạng tử tự do c từ vế trái sang vế phải
 
- Tách và cộng cả hai vế với biểu thức
 
 
 
 
 
 
 
 
 
(2)
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
 
1. Công thức nghiệm
 
Ta ký hiệu
 
 
 
 
 
 
 
Vậy phương trình (1) có nghiệm kép
 
 
Vậy phương trình (1) vô nghiệm
 
 
⇒ phương trình (2) vô nghiệm
(2)
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1. Công thức nghiệm
Đối với phương trình
 
Ta có
 
 
 
 
 
 
Ghi nhớ
2. Áp dụng
Ví dụ. Giải phương trình
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
 
Xác định các hệ số a, b, c
 
 
 
Các bước giải phương trình bậc hai:
2. Áp dụng
Ví dụ. Giải phương trình
 
( a = 3 ; b = 5 ; c = -1)
 
 
 
 
 
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài tập. Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình :
 
( a = 4 ; b = - 4 ; c = 1)
 
 
 
 
 
2. Áp dụng
 
( a = 6 ; b = 1 ; c = - 5)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Cách 2
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
2. Áp dụng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
( a = 6 ; b = 1 ; c = 5)
 
 
 
Cách 2: Đưa về PT tích
 
Cách 1. Dùng công thức nghiệm
Bài tập. Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình :
2. Áp dụng
Ví dụ. Giải phương trình
 
( a = 3 ; b = 5 ; c = -1)
 
 
 
 
 
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
ac<0
 
Nếu ac < 0
 
 
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
 
Chú ý.
 
Ví dụ. Xét phương trình
Ta có
 
 
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
3. Luyện tập
a) Có hai nghiệm phân biệt
b) Có nghiệm kép
c) Vô nghiệm
 
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
3. Luyện tập
( a = 1 ; b = 2 ; c = m - 1 )
 
 
 
a) Có hai nghiệm phân biệt
b) Có nghiệm kép
a) Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì
 
 
 
Vậy để phương trình (1) có hai nghiệm
phân biệt thì m < 2
b) Để phương trình (1) có nghiệm kép thì
 
 
 
Vậy để phương trình (1) có nghiệm kép thì m = 2
c) Để phương trình (1) vô nghiệm thì
 
 
 
 
c) Vô nghiệm
 
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Chứng minh phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của m.
 
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Chứng minh phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của m.
(a = 1, b = -2, c = - m2 + 1)
 
 
 
 
Vậy phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m ( ĐPCM)
 
 
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài 3. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = x + 2 và parabol (P): y = x2 . Tìm tọa độ giao điểm của (d )và (P).
Chú ý : Số giao điểm của (d) và (P) bằng số nghiệm của phương trình (1)
 
§4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài 3. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = x + 2 và parabol (P): y = x2 . Tìm tọa độ giao điểm của (d )và (P).
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
 
 
(a = 1, b = -1 , c = - 2)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là
A(2 ; 4) và B ( -1; 1)
(1)
 
 
PT vô nghiệm
 
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
Hoàn thành các bài tập :
Bài 15,16 ( SGK – Trang 45)
Đọc trước bài công thức nghiệm thu gọn.
Bài 1 ( Đề thi vào 10 năm 2014 – 2015)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = - x +6 và parabol (P): y = x2
Tìm tọa độ giao điểm của d và (P).
 
 
MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO TRONG ĐỀ THI VÀO 10
Bài 3 ( Đề thi vào 10 năm 2018 – 2019)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = (m + 2)x + 3 và parabol (P): y = x2.
Chứng tỏ (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
Hướng dẫn : Xét phương trình
 
 
 
 
 
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
 
Giải phương trình ta được :
 
 
 
 
 
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là
A(-1 ; 1/2) và B ( 3 ; 9/2)
 
 
 
 
 
 
 
 
Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực m ( ĐPCM )
468x90
 
Gửi ý kiến