Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §5. Công thức nghiệm thu gọn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hiền
Ngày gửi: 21h:05' 18-02-2021
Dung lượng: 384.0 KB
Số lượt tải: 721
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hiền
Ngày gửi: 21h:05' 18-02-2021
Dung lượng: 384.0 KB
Số lượt tải: 721
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
*Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
5x2+4x-1 = 0
Đáp án:
5x2+4x-1 = 0
(a = 5, b = 4, c = -1)
Ta có: = 42-4.5.(-1) = 16+20 = 36>0
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1= ; x2=
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1. Công thức nghiệm thu gọn.
Nếu có b = 2b’
Thì = b2 – 4ac
= (2b’)2 – 4ac
= 4b’2- 4ac
= 4(b’2-ac)
Ký hiệu: ’= b’2-ac
vậy = 4 ’
*Điền vào chỗ trống:
hai nghiệm phân biệt:
phương trình vô nghiệm
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1. Công thức nghiệm thu gọn.
có b = 2b’
Thì = b2 – 4ac
= (2b’)2 – 4ac
= 4b’2- 4ac
= 4(b’2-ac)
Ký hiệu: ’= b’2-ac
vậy = 4 ’
*Công thức nghiệm thu gọn:
b = 2b’ hay
∆’ = b’2 – ac
+/ Nếu ∆’ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:
+/ Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm
b Phải chia hết cho 2, hoặc là bội số chẵn
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1. Công thức nghiệm thu gọn.
Công thức nghiệm
∆ = b2 – 4ac
+/ Nếu ∆ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:
+/ Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm
Công thức nghiệm thu gọn
∆’ = b’2 – ac
+/ Nếu ∆’ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:
+/ Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm
2. Áp dụng.
5
2
-1
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
3
22-5.(-1)= 4+5 = 9
2. Áp dụng.
5
2
-1
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
3
x1 = , x2 =
22-5.(-1)= 4+5 = 9
2. Áp dụng.
Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
a) 3x2 + 8x + 4 = 0 b) 7x2 – 6 x + 2 = 0
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
a) 3x2+8x+4 = 0
(a = 3, b’ = 4 , c = 4)
Ta có: ’=42-3.4 =16-12=4>0
Vậy PT có 2 nghiệm PB:
b) 7x2 x+2 = 0
(a = 7, b’= , c=2)
Ta có:’= -7.2 =18-14=4>0
Vậy PT có 2 nghiệm PB:
x1 =
x2 =
x1 =
x2 =
Đáp án:
2. Áp dụng.
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
a) 4x2+4x+1 = 0
(a = 4, b’ = 2 , c = 1)
Ta có: =22-4.1 = 4-4=0
Vậy PT có nghiệm kép:
b) 13852x2 -14x+1 = 0
(a = 13852, b’= -7 , c= 1)
Ta có:= (-7)2-13852.1
=49-13852 = -13803<0
Vậy PT vô nghiệm.
x1 =x2 =
Đáp án:
Bài 17. Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình:
a) 4x2 +4x + 1 = 0 b) 13852 x2 – 14x +1 = 0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc và ghi nhớ công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Xem lại ví dụ và bài tập đã chữa. Làm các bài tập 17, 18, 19, 20 (SGK Tr49)
Tiết sau “Luyện tập”.
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
*Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
5x2+4x-1 = 0
Đáp án:
5x2+4x-1 = 0
(a = 5, b = 4, c = -1)
Ta có: = 42-4.5.(-1) = 16+20 = 36>0
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1= ; x2=
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1. Công thức nghiệm thu gọn.
Nếu có b = 2b’
Thì = b2 – 4ac
= (2b’)2 – 4ac
= 4b’2- 4ac
= 4(b’2-ac)
Ký hiệu: ’= b’2-ac
vậy = 4 ’
*Điền vào chỗ trống:
hai nghiệm phân biệt:
phương trình vô nghiệm
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1. Công thức nghiệm thu gọn.
có b = 2b’
Thì = b2 – 4ac
= (2b’)2 – 4ac
= 4b’2- 4ac
= 4(b’2-ac)
Ký hiệu: ’= b’2-ac
vậy = 4 ’
*Công thức nghiệm thu gọn:
b = 2b’ hay
∆’ = b’2 – ac
+/ Nếu ∆’ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:
+/ Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm
b Phải chia hết cho 2, hoặc là bội số chẵn
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1. Công thức nghiệm thu gọn.
Công thức nghiệm
∆ = b2 – 4ac
+/ Nếu ∆ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:
+/ Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm
Công thức nghiệm thu gọn
∆’ = b’2 – ac
+/ Nếu ∆’ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:
+/ Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm
2. Áp dụng.
5
2
-1
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
3
22-5.(-1)= 4+5 = 9
2. Áp dụng.
5
2
-1
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
3
x1 = , x2 =
22-5.(-1)= 4+5 = 9
2. Áp dụng.
Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
a) 3x2 + 8x + 4 = 0 b) 7x2 – 6 x + 2 = 0
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
a) 3x2+8x+4 = 0
(a = 3, b’ = 4 , c = 4)
Ta có: ’=42-3.4 =16-12=4>0
Vậy PT có 2 nghiệm PB:
b) 7x2 x+2 = 0
(a = 7, b’= , c=2)
Ta có:’= -7.2 =18-14=4>0
Vậy PT có 2 nghiệm PB:
x1 =
x2 =
x1 =
x2 =
Đáp án:
2. Áp dụng.
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
a) 4x2+4x+1 = 0
(a = 4, b’ = 2 , c = 1)
Ta có: =22-4.1 = 4-4=0
Vậy PT có nghiệm kép:
b) 13852x2 -14x+1 = 0
(a = 13852, b’= -7 , c= 1)
Ta có:= (-7)2-13852.1
=49-13852 = -13803<0
Vậy PT vô nghiệm.
x1 =x2 =
Đáp án:
Bài 17. Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình:
a) 4x2 +4x + 1 = 0 b) 13852 x2 – 14x +1 = 0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc và ghi nhớ công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Xem lại ví dụ và bài tập đã chữa. Làm các bài tập 17, 18, 19, 20 (SGK Tr49)
Tiết sau “Luyện tập”.
Tiết 56. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
 









Các ý kiến mới nhất