Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Phượng
Ngày gửi: 09h:49' 01-04-2014
Dung lượng: 424.9 KB
Số lượt tải: 980
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Phượng
Ngày gửi: 09h:49' 01-04-2014
Dung lượng: 424.9 KB
Số lượt tải: 980
Số lượt thích:
0 người
Cho hai đa thức:
Hãy tính: a) P(x) + Q(x) ; b) P(x) – Q(x)
a) Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học
P(x) + Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) + (- 5x3- 2x2 + 4)
= 2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1 - 5x3- 2x2 + 4
= 2x4 - 8x3 + x + 3
Giải
b) Thực hiện theo cách trừ đa thức đã học
P(x) - Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) - (- 5x3- 2x2 + 4)
= 2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1 + 5x3 + 2x2 - 4
= 2x4 + 2x3 + 4x2 + x - 5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính tổng của P(x) + Q(x)
Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học
P(x) + Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) + (- 5x3- 2x2 +4)
= 2x4 - 8x3 + x +3
Giải
1/ Cộng hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1:
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính tổng của P(x) + Q(x)
P(x) + Q(x) =
Giải
1/ Cộng hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc
- Sắp xếp hai đa thức theo chiều tăng(hoặc giảm của biến).
- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
Q(x) = - 5x3 - 2x2 + 4
+
2x4
- 8x3
+ x
+ 3
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính P(x) - Q(x)
Thực hiện theo cách trừ đa thức đã học
P(x) - Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) - (- 5x3- 2x2 +4)
= 2x4 + 2x3 + 4x2 + x - 5
Giải
1/ Trừ hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1:
1/ Trừ hai đa thức một biến
Cách 2: Trừ hai đa thức theo cột dọc
P(x) - Q(x) =
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
Q(x) = - 5x3 - 2x2 + 4
-
2x4
+2x3
+ x
- 5
+ 4x2
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính P(x) - Q(x)
Giải
1/ Trừ hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1/ Trừ hai đa thức một biến
Cách 2: Trừ hai đa thức theo cột dọc ( cách khác)
P(x) + [-Q(x)] =
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
+
2x4
+2x3
+ x
- 5
+ 4x2
* Dựa vào phép trừ số nguyên a – b = a + (- b)
* Tương tự: P(x) - Q(x) = P(x) + [– Q(x)]
Q(x) = - 5x3 - 2x2+ 4. Ta có: – Q(x) = 5x3 + 2x2 - 4
[– Q(x)] = 5x3 + 2x2 - 4
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
► Chú ý:
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến,ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng,trừ đa thức đã học
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến,rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
Chú ý: Việc cộng, trừ nhiều đa thức một biến được thực hiện tương tự như cộng, trừ hai đa thức một biến.
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) + N(x)
và M(x) – N(x)
Giải
?1
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3
M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3+ 4x2 + 2x + 2
+
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
-
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 1: Cho các đa thức
Bài tập 1:
Tính P(x) + Q(x) – H(x)
Giải
P(x) + Q(x) – H(x) =
Cách 1:
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 1: Cho các đa thức
Bài tập 1:
Tính P(x) + Q(x) – H(x)
Giải
+
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2:
4x4
-3x3
+ 4x2
+ 3x
- 4
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 2: Cho đa thức
Bài tập 1:
Giải
Bài tập 2:
Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
Suy ra:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bai tập 2
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 2: Cho đa thức
Bài tập 1:
Giải
Bài tập 2:
Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
Suy ra:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài tập 2
Khi thu gọn cần đồng thời sắp xếp đa thức theo cùng một thứ tự.
Khi cộng,trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng, trừ các hệ số, phần biến giữ nguyên.
Khi lấy đa thức đối của một đa thức phải lấy đối tất cả các hạng tử của đa thức.
Làm các bài tập số: 44,46,48,50,52/ SGK
Lưu ý:
VỀ NHÀ
Về nhà
Hãy tính: a) P(x) + Q(x) ; b) P(x) – Q(x)
a) Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học
P(x) + Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) + (- 5x3- 2x2 + 4)
= 2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1 - 5x3- 2x2 + 4
= 2x4 - 8x3 + x + 3
Giải
b) Thực hiện theo cách trừ đa thức đã học
P(x) - Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) - (- 5x3- 2x2 + 4)
= 2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1 + 5x3 + 2x2 - 4
= 2x4 + 2x3 + 4x2 + x - 5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính tổng của P(x) + Q(x)
Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học
P(x) + Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) + (- 5x3- 2x2 +4)
= 2x4 - 8x3 + x +3
Giải
1/ Cộng hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1:
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính tổng của P(x) + Q(x)
P(x) + Q(x) =
Giải
1/ Cộng hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc
- Sắp xếp hai đa thức theo chiều tăng(hoặc giảm của biến).
- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
Q(x) = - 5x3 - 2x2 + 4
+
2x4
- 8x3
+ x
+ 3
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính P(x) - Q(x)
Thực hiện theo cách trừ đa thức đã học
P(x) - Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) - (- 5x3- 2x2 +4)
= 2x4 + 2x3 + 4x2 + x - 5
Giải
1/ Trừ hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1:
1/ Trừ hai đa thức một biến
Cách 2: Trừ hai đa thức theo cột dọc
P(x) - Q(x) =
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
Q(x) = - 5x3 - 2x2 + 4
-
2x4
+2x3
+ x
- 5
+ 4x2
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính P(x) - Q(x)
Giải
1/ Trừ hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1/ Trừ hai đa thức một biến
Cách 2: Trừ hai đa thức theo cột dọc ( cách khác)
P(x) + [-Q(x)] =
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
+
2x4
+2x3
+ x
- 5
+ 4x2
* Dựa vào phép trừ số nguyên a – b = a + (- b)
* Tương tự: P(x) - Q(x) = P(x) + [– Q(x)]
Q(x) = - 5x3 - 2x2+ 4. Ta có: – Q(x) = 5x3 + 2x2 - 4
[– Q(x)] = 5x3 + 2x2 - 4
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
► Chú ý:
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến,ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng,trừ đa thức đã học
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến,rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
Chú ý: Việc cộng, trừ nhiều đa thức một biến được thực hiện tương tự như cộng, trừ hai đa thức một biến.
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) + N(x)
và M(x) – N(x)
Giải
?1
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3
M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3+ 4x2 + 2x + 2
+
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
-
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 1: Cho các đa thức
Bài tập 1:
Tính P(x) + Q(x) – H(x)
Giải
P(x) + Q(x) – H(x) =
Cách 1:
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 1: Cho các đa thức
Bài tập 1:
Tính P(x) + Q(x) – H(x)
Giải
+
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2:
4x4
-3x3
+ 4x2
+ 3x
- 4
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 2: Cho đa thức
Bài tập 1:
Giải
Bài tập 2:
Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
Suy ra:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bai tập 2
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 2: Cho đa thức
Bài tập 1:
Giải
Bài tập 2:
Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
Suy ra:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài tập 2
Khi thu gọn cần đồng thời sắp xếp đa thức theo cùng một thứ tự.
Khi cộng,trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng, trừ các hệ số, phần biến giữ nguyên.
Khi lấy đa thức đối của một đa thức phải lấy đối tất cả các hạng tử của đa thức.
Làm các bài tập số: 44,46,48,50,52/ SGK
Lưu ý:
VỀ NHÀ
Về nhà
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất