Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Anguyễn Tấn Đạt
Ngày gửi: 15h:25' 21-03-2016
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 330
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
- x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x -1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
=
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
Câu 1: Thực hiện phép cộng hai đa thức sau
Câu 2: Thực hiện phép trừ hai đa thức sau
P(x) + Q(x) =
=
GIẢI
GIẢI
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
Để cộng hai đa thức ta:
B1: §Æt hai ®a thøc ®· ®­ưîc s¾p xÕp vµo trong ngoÆc.
B2: Thùc hiÖn bá dÊu ngoÆc, råi nhãm c¸c h¹ng tö ®ång d¹ng víi nhau.
B3: Thùc hiÖn phÐp tÝnh céng hoÆc trõ c¸c h¹ng tö ®ång d¹ng víi nhau.

Cách 1
Ví dụ: Cho hai đa thức
Hãy tính tổng của chúng
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cộng hai đa thức một biến
* Ví dụ: Cho hai đa thức
Cách 1:
Cách 2 :
+
Trong hai cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 1
Cách 2
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
2x3 + x2 - 6x + 1
* Ví dụ: Hãy tính P(x)- Q(x) với
- Để trừ hai đa thức ta:
B1: §Æt hai ®a thøc ®· ®­ưîc s¾p xÕp vµo trong ngoÆc.
B2: Thùc hiÖn bá dÊu ngoÆc, råi nhãm c¸c h¹ng tö ®ång d¹ng víi nhau.
B3: Thùc hiÖn phÐp tÝnh céng hoÆc trõ c¸c h¹ng tö ®ång d¹ng víi nhau.

Cách 1:
2. Trừ hai đa thức một biến
2. Trừ hai đa thức một biến
Cách 2 :
-
Cách 1:
Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
Cộng hai đa thức một biến
2.Trừ hai đa thức một biến
* Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có
thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Cách khác:
-
Cách 1:
+
a – b = a + (-b)
Ta có:
?1
Cho hai đa thức
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x)- N(x)
?1
M(x) +N(x) =?
+
?1
Cách 2
M(x) - N(x) =?
+

M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5
-
N(x) = 3x4 -5x2 - x - 2,5

M(x)-N(x) = -2x4 + 5x3 +4x2 + 2x + 2
Cách 1
P(x)- Q(x) = P(x) + [- Q(x)]

Hãy tính P(x)+Q(x) và P(x)- Q(x)
+
+
Bài tập 44 ( SGK _ 45 ):
Cho hai đa thức:
P(x)- Q(x) = P(x) + [- Q(x)]
GIẢI
Hướng dẫn về nhà :
+Về nhà làm các bài tập 45,46,47/SGK
+Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
468x90
 
Gửi ý kiến