Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Như Ý
Ngày gửi: 10h:07' 17-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 510
Nguồn:
Người gửi: Lê Như Ý
Ngày gửi: 10h:07' 17-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 510
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa tăng dần của biến và viết các hệ số khác 0 để đa thức P(x) ?
Sắp xếp đa thức Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến và viết các hệ số khác 0 để đa thức Q(x) ?
Đáp án:
Hệ số cao nhất là 2 (hệ số của lũy thừa bậc 4)
Hệ số của lũy thừa bậc 3 là -3
Hệ số của lũy thừa bậc 2 là 2
Hệ số của lũy thừa bậc 1 là 1
Hệ số tự do là -1
Hệ số cao nhất là -5 (hệ số của lũy thừa bậc 3)
Hệ số của lũy thừa bậc 2 là -2
Hệ số tự do là 4
Ví dụ : Cho hai đa thức:
Hãy tính tổng của P(x) + Q(x)
Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học
P(x) + Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) + (- 5x3- 2x2 +4)
= 2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1 - 5x3- 2x2 +4
= 2x4 + (- 3x3 - 5x3) + (2x2 - 2x2) + x + (-1 + 4)
= 2x4 - 8x3 + x +3
Giải
1/ Cộng hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1:
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính tổng của P(x) + Q(x)
P(x) + Q(x) =
Giải
1/ Cộng hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc:
- Sắp xếp hai đa thức theo chiều tăng (hoặc giảm của biến).
- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột.
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
Q(x) = - 5x3 - 2x2 + 4
+
2x4
- 8x3
+ x
+ 3
1/ Cộng hai đa thức một biến
Vận dụng
?1
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) + N(x) theo 2 cách
Đáp án
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1: M(x) + N(x) = x4 + 5x3 –x2 +x-0,5 + 3x4 - 5x2 – x - 2,5= (x4 + 3x4) + 5x3 + (–x2 - 5x2) + (x - x) + (-0,5 - 2,5)
= 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3
Cách 2:
+
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính P(x) - Q(x)
Thực hiện theo cách trừ đa thức đã học
P(x) - Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) - (- 5x3- 2x2 +4)
= 2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1 + 5x3 + 2x2 -4
= 2x4 + (- 3x3 + 5x3) + (2x2 + 2x2) + x + (-1 - 4)
= 2x4 + 2x3 + 4x2 + x - 5
Giải
2/ Trừ hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1:
2/ Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính P(x) - Q(x)
Giải
2/ Trừ hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2/ Trừ hai đa thức một biến
Cách 2: (Trừ hai đa thức theo cột dọc)
P(x) - Q(x) =
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
Q(x) = - 5x3 - 2x2 + 4
-
2x4
+2x3
+ x
- 5
+ 4x2
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
► Chú ý:
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến,ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng,trừ đa thức đã học
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến,rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) - N(x)
Giải
?1
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3+ 4x2 + 2x + 2
-
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập
3/ Luyện tập-củng cố
?
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) - N(x)
và N(x) – M(x)
Giải
?
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
N(x) - M(x) = 2x4 - 5x3 – 4 x2 - 2x - 2
M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3+ 4x2 + 2x + 2
-
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
-
Em có nhận xét gì kết quả M-N và N-M
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài 45/SGK-t45:
Giải
Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
Suy ra:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bai tập 2
Bài 45/SGK-t45:
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 2: Cho đa thức
Bài tập 1:
Giải
Bài tập 2:
Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
Suy ra:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài tập 2
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra. Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
hộp quà may mắn
HỘP QUÀ MÀU VÀNG
Cho G(x)= - 4x5 + 3 – 2x2 – x + 2x3
thì -G(x) = 4x5 - 3 + 2x2 + x - 2x3
Đúng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
SAI
HỘP QUÀ MÀU XANH
Giải:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 1
- B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x - 3
A(x) - B(x) =
x5 - 3x3 -x2 + 4x - 4
+
Cho hai đa thức:
A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 1
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x + 3
Đúng
Sai
HỘP QUÀ MÀU TÍM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
+5
P(x)+Q(x)+H(x)=
P(x)= x3 -2x2 + x +1
+ Q(x)= -x3 +x2 +1
H(x)= x2 +2x +3
3x
SAI
ĐúNG
PHẦN THƯỞNG LÀ MéT TRµNG PH¸O TAY CñA C¶ LíP.
PHẦN THƯỞNG LÀ C¸C H×NH ¶NH NGé NGHÜNH.
PHẦN THƯỞNG LÀ:
ĐIỂM 10
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các quy tắc cộng, trừ hai đa thức và vận dụng linh hoạt vào bài tập
Xem lại các bài tập đã chữa.
Bài tập về nhà: 44,46,47,50,52,53/ SGK_45,46
Khi thu gọn cần đồng thời sắp xếp đa thức theo cùng một thứ tự.
Khi cộng,trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng, trừ các hệ số, phần biến giữ nguyên.
Chúc quý thầy cô và các em học sinh
có thật nhiều sức khỏe!
Sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa tăng dần của biến và viết các hệ số khác 0 để đa thức P(x) ?
Sắp xếp đa thức Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến và viết các hệ số khác 0 để đa thức Q(x) ?
Đáp án:
Hệ số cao nhất là 2 (hệ số của lũy thừa bậc 4)
Hệ số của lũy thừa bậc 3 là -3
Hệ số của lũy thừa bậc 2 là 2
Hệ số của lũy thừa bậc 1 là 1
Hệ số tự do là -1
Hệ số cao nhất là -5 (hệ số của lũy thừa bậc 3)
Hệ số của lũy thừa bậc 2 là -2
Hệ số tự do là 4
Ví dụ : Cho hai đa thức:
Hãy tính tổng của P(x) + Q(x)
Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học
P(x) + Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) + (- 5x3- 2x2 +4)
= 2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1 - 5x3- 2x2 +4
= 2x4 + (- 3x3 - 5x3) + (2x2 - 2x2) + x + (-1 + 4)
= 2x4 - 8x3 + x +3
Giải
1/ Cộng hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1:
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính tổng của P(x) + Q(x)
P(x) + Q(x) =
Giải
1/ Cộng hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc:
- Sắp xếp hai đa thức theo chiều tăng (hoặc giảm của biến).
- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột.
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
Q(x) = - 5x3 - 2x2 + 4
+
2x4
- 8x3
+ x
+ 3
1/ Cộng hai đa thức một biến
Vận dụng
?1
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) + N(x) theo 2 cách
Đáp án
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1: M(x) + N(x) = x4 + 5x3 –x2 +x-0,5 + 3x4 - 5x2 – x - 2,5= (x4 + 3x4) + 5x3 + (–x2 - 5x2) + (x - x) + (-0,5 - 2,5)
= 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3
Cách 2:
+
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính P(x) - Q(x)
Thực hiện theo cách trừ đa thức đã học
P(x) - Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) - (- 5x3- 2x2 +4)
= 2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1 + 5x3 + 2x2 -4
= 2x4 + (- 3x3 + 5x3) + (2x2 + 2x2) + x + (-1 - 4)
= 2x4 + 2x3 + 4x2 + x - 5
Giải
2/ Trừ hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1:
2/ Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính P(x) - Q(x)
Giải
2/ Trừ hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2/ Trừ hai đa thức một biến
Cách 2: (Trừ hai đa thức theo cột dọc)
P(x) - Q(x) =
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
Q(x) = - 5x3 - 2x2 + 4
-
2x4
+2x3
+ x
- 5
+ 4x2
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
► Chú ý:
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến,ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng,trừ đa thức đã học
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến,rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) - N(x)
Giải
?1
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3+ 4x2 + 2x + 2
-
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập
3/ Luyện tập-củng cố
?
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) - N(x)
và N(x) – M(x)
Giải
?
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
N(x) - M(x) = 2x4 - 5x3 – 4 x2 - 2x - 2
M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3+ 4x2 + 2x + 2
-
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
-
Em có nhận xét gì kết quả M-N và N-M
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài 45/SGK-t45:
Giải
Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
Suy ra:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bai tập 2
Bài 45/SGK-t45:
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 2: Cho đa thức
Bài tập 1:
Giải
Bài tập 2:
Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
Suy ra:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài tập 2
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra. Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
hộp quà may mắn
HỘP QUÀ MÀU VÀNG
Cho G(x)= - 4x5 + 3 – 2x2 – x + 2x3
thì -G(x) = 4x5 - 3 + 2x2 + x - 2x3
Đúng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
SAI
HỘP QUÀ MÀU XANH
Giải:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 1
- B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x - 3
A(x) - B(x) =
x5 - 3x3 -x2 + 4x - 4
+
Cho hai đa thức:
A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 1
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x + 3
Đúng
Sai
HỘP QUÀ MÀU TÍM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
+5
P(x)+Q(x)+H(x)=
P(x)= x3 -2x2 + x +1
+ Q(x)= -x3 +x2 +1
H(x)= x2 +2x +3
3x
SAI
ĐúNG
PHẦN THƯỞNG LÀ MéT TRµNG PH¸O TAY CñA C¶ LíP.
PHẦN THƯỞNG LÀ C¸C H×NH ¶NH NGé NGHÜNH.
PHẦN THƯỞNG LÀ:
ĐIỂM 10
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các quy tắc cộng, trừ hai đa thức và vận dụng linh hoạt vào bài tập
Xem lại các bài tập đã chữa.
Bài tập về nhà: 44,46,47,50,52,53/ SGK_45,46
Khi thu gọn cần đồng thời sắp xếp đa thức theo cùng một thứ tự.
Khi cộng,trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng, trừ các hệ số, phần biến giữ nguyên.
Chúc quý thầy cô và các em học sinh
có thật nhiều sức khỏe!
 







Các ý kiến mới nhất