Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Kiều Trang
Ngày gửi: 16h:51' 02-04-2018
Dung lượng: 708.3 KB
Số lượt tải: 618
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ
Giáo viên: ABC
“Việc học như con thuyền đi trên dòng nước ngược, không tiến có nghĩa là lùi”.
Danh ngôn
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ thăm lớp!
Lớp 7
TRƯỜNG THCS ABC
Cho hai đa thức:
Hãy tính: a) P(x) + Q(x) ; b) P(x) – Q(x)
a) Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học:
P(x) + Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) + (- 5x3- 2x2 + 4)
= 2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1 - 5x3- 2x2 + 4
= 2x4 - 8x3 + x + 3
Giải
b) Thực hiện theo cách trừ đa thức đã học:
P(x) - Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) - (- 5x3- 2x2 + 4)
= 2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1 + 5x3 + 2x2 - 4
= 2x4 + 2x3 + 4x2 + x - 5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ví dụ : Cho hai đa thức:
Hãy tính tổng của P(x) + Q(x)
Thực hiện theo cách cộng đa thức đã học
P(x) + Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) + (- 5x3- 2x2 +4)
= 2x4 - 8x3 + x +3
Giải
1/ Cộng hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1:
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính tổng của P(x) + Q(x)
P(x) + Q(x) =
Giải
1/ Cộng hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2: (Cộng hai đa thức theo cột dọc)
- Sắp xếp hai đa thức theo chiều tăng (hoặc giảm của biến).
- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột.
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
Q(x) = - 5x3 - 2x2 + 4
+
2x4
- 8x3
+ x
+ 3
Ví dụ: Cho hai đa thức:
Hãy tính P(x) - Q(x)
Thực hiện theo cách trừ đa thức đã học
P(x) - Q(x) = (2x4 - 3x3 + 2x2 + x -1) - (- 5x3- 2x2 +4)
= 2x4 + 2x3 + 4x2 + x - 5
Giải
2/ Trừ hai đa thức một biến
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1:
2/ Trừ hai đa thức một biến
Cách 2: (Trừ hai đa thức theo cột dọc)
P(x) - Q(x) =
P(x) = 2x4 - 3x3 + 2x2 + x - 1
Q(x) = - 5x3 - 2x2 + 4
-
2x4
+2x3
+ x
- 5
+ 4x2
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
► Chú ý:
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến,ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng,trừ đa thức đã học
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến,rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
(Việc cộng, trừ nhiều đa thức một biến được thực hiện tương tự như cộng, trừ hai đa thức một biến).
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) + N(x)
và M(x) – N(x)
Giải
?1
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3
M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3+ 4x2 + 2x + 2
+
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 - x – 2,5
-
1/ Cộng hai đa thức một biến
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 1: Cho các đa thức
Bài tập 1:
Tính P(x) + Q(x) + H(x)
Giải
P(x) + Q(x) + H(x) =
Cách 1:
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 1: Cho các đa thức
Bài tập 1:
Tính P(x) + Q(x) + H(x)
Giải
+
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 2:
-3x3
+ 6x2
+ 3x
+ 6
+
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 2: Cho đa thức
Bài tập 1:
Giải
Bài tập 2:
Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
Suy ra:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bai tập 2
1/ Cộng hai đa thức một biến
2/ Trừ hai đa thức một biến
► Chú ý:
3/ Luyện tập-củng cố
?1
Bài tập 2: Cho đa thức
Bài tập 1:
Giải
Bài tập 2:
Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
Suy ra:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài tập 2
Khi thu gọn cần đồng thời sắp xếp đa thức theo cùng một thứ tự.
Khi cộng,trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng, trừ các hệ số, phần biến giữ nguyên.
Làm các bài tập số: 44,46,48,50,52/ SGK
Lưu ý:
VỀ NHÀ
Về nhà
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra. Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
hộp quà may mắn
HỘP QUÀ MÀU VÀNG
Cho G(x)= - 4x5 + 3 – 2x2 – x + 2x3

thì -G(x) = 4x5 - 3 + 2x2 + x - 2x3
Đúng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
SAI
HỘP QUÀ MÀU XANH
Giải:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 1

- B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x - 3
A(x) - B(x) =
x5 - 3x3 -x2 + 4x - 4
+
Cho hai đa thức:
A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 1

B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x + 3
SAI
Đúng
HỘP QUÀ MÀU TÍM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
+5
P(x)+Q(x)+H(x)=
P(x)= x3 -2x2 + x +1
+ Q(x)= -x3 +x2 +1
H(x)= x2 +2x +3
3x
SAI
ĐúNG
PHẦN THƯỞNG LÀ MéT TRµNG PH¸O TAY CñA C¶ LíP.
PHẦN THƯỞNG LÀ C¸C H×NH ¶NH NGé NGHÜNH.
PHẦN THƯỞNG LÀ:
ĐIỂM 10
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
Rất tiếc!
Bạn đã trả lời sai
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các quy tắc cộng, trừ hai đa thức và vận dụng linh hoạt vào bài tập
Xem lại các bài tập đã chữa.
Bài tập về nhà: 53 SGK_46
39; 40 SBT_15
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓