Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Nguyện
Ngày gửi: 13h:23' 25-03-2025
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Vũ Nguyện
Ngày gửi: 13h:23' 25-03-2025
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
7.13
Hộp quà may mắn
Luật chơi: Có 4 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa
một câu hỏi. Nếu trả lời đúng mỗi câu hỏi thì được 10 điểm.
Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 30 giây.
HỘP QUÀ MÀU ĐỎ
Khẳng định nào dưới đây là đúng
A
- 6x5 + 2x5 = -8x5
B
- 6x5 + 2x5 = -4x5
C
- 6x5 + 2x5 = -4x10
D
- 6x + 2x5 = -4x5
HỘP QUÀ MÀU ĐỎ
Khẳng định nào dưới đây là sai
A
- 6x5 + 2x5 = -8x5
B
- 6x5 + 2x5 = -4x5
C
- 6x5 + 2x5 = -4x10
D
- 6x + 2x5 = -4x5
S
HỘP QUÀ MÀU ĐỎ
Khẳng định nào dưới đây là sai
A
- 6x5 + 2x5 = -8x5
B
- 6x5 + 2x5 = -4x5
C
- 6x5 + 2x5 = -4x10
D
- 6x + 2x5 = -4x5
Đ
HỘP QUÀ MÀU ĐỎ
Khẳng định nào dưới đây là sai
A
- 6x5 + 2x5 = -8x5
B
- 6x5 + 2x5 = -4x5
C
- 6x5 + 2x5 = -4x10
D
- 6x + 2x5 = -4x5
S
HỘP QUÀ MÀU ĐỎ
Khẳng định nào dưới đây là sai
A
- 6x5 + 2x5 = -8x5
B
- 6x5 + 2x5 = -4x5
C
- 6x5 + 2x5 = -4x10
D
- 6x + 2x5 = -4x5
S
HỘP QUÀ MÀU XANH
Thu gọn đa thức M(x) = x3 - 4x2 - 7x3 – 1 – x2
ta được kết quả nào dưới đây?
A
M(x) = -6x3 - 5x2 – 1
B
M(x) = -6x3 - 4x2 – 1
C
M(x) = -6x6 - 5x4 – 1
D
M(x) = -7x3 - 5x2 – 1
HỘP QUÀ MÀU XANH
Thu gọn đa thức M(x) = x3 - 4x2 - 7x3 – 1 – x2
ta được kết quả nào dưới đây?
A
M(x) = -6x3 - 5x2 – 1
B
M(x) = -6x3 - 4x2 – 1
C
M(x) = -6x6 - 5x4 – 1
D
M(x) = -7x3 - 5x2 – 1
Đ
HỘP QUÀ MÀU XANH
Thu gọn đa thức M(x) = x3 - 4x2 - 7x3 – 1 – x2
ta được kết quả nào dưới đây?
A
M(x) = -6x3 - 5x2 – 1
B
M(x) = -6x3 - 4x2 – 1
C
M(x) = -6x6 - 5x4 – 1
D
M(x) = -7x3 - 5x2 – 1
S
HỘP QUÀ MÀU XANH
Thu gọn đa thức M(x) = x3 - 4x2 - 7x3 – 1 – x2
ta được kết quả nào dưới đây?
A
M(x) = -6x3 - 5x2 – 1
B
M(x) = -6x3 - 4x2 – 1
C
M(x) = -6x6 - 5x4 – 1
D
M(x) = -7x3 - 5x2 – 1
S
HỘP QUÀ MÀU XANH
Thu gọn đa thức M(x) = x3 - 4x2 - 7x3 – 1 – x2
ta được kết quả nào dưới đây?
A
M(x) = -6x3 - 5x2 – 1
B
M(x) = -6x3 - 4x2 – 1
C
M(x) = -6x6 - 5x4 – 1
D
M(x) = -7x3 - 5x2 – 1
S
HỘP QUÀ MÀU TÍM
Sắp xếp đa thức H(x) = 4x3 - 1 - 6x2 - 3x5 theo lũy thừa
giảm dần của biến, ta được kết quả nào dưới đây là đúng ?
A
H(x) = -6x2 + 4x3 - 3x5 - 1
B
H(x) = -3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
C
H(x) = -3x5 - 4x3 - 6x2 - 1
D
H(x) = 3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
HỘP QUÀ MÀU TÍM
Sắp xếp đa thức H(x) = 4x3 - 1 - 6x2 - 3x5 theo lũy thừa
giảm dần của biến, ta được kết quả nào dưới đây là đúng ?
A
H(x) = -6x2 + 4x3 - 3x5 - 1
B
H(x) = -3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
C
H(x) = -3x5 - 4x3 - 6x2 - 1
D
H(x) = 3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
S
HỘP QUÀ MÀU TÍM
Sắp xếp đa thức H(x) = 4x3 - 1 - 6x2 - 3x5 theo lũy thừa
giảm dần của biến, ta được kết quả nào dưới đây là đúng ?
A
H(x) = -6x2 + 4x3 - 3x5 - 1
B
H(x) = -3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
C
H(x) = -3x5 - 4x3 - 6x2 - 1
D
H(x) = 3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
Đ
HỘP QUÀ MÀU TÍM
Sắp xếp đa thức H(x) = 4x3 - 1 - 6x2 - 3x5 theo lũy thừa
giảm dần của biến, ta được kết quả nào dưới đây là đúng ?
A
H(x) = -6x2 + 4x3 - 3x5 - 1
B
H(x) = -3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
C
H(x) = -3x5 - 4x3 - 6x2 - 1
D
H(x) = 3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
S
HỘP QUÀ MÀU TÍM
Sắp xếp đa thức H(x) = 4x3 - 1 - 6x2 - 3x5 theo lũy thừa
giảm dần của biến, ta được kết quả nào dưới đây là đúng ?
A
H(x) = -6x2 + 4x3 - 3x5 - 1
B
H(x) = -3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
C
H(x) = -3x5 - 4x3 - 6x2 - 1
D
H(x) = 3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
S
HỘP QUÀ MÀU HỒNG
Biểu thức nào dưới đây không biểu thị chu vi của mảnh
đất hình ABC ? A
3x +
x
2
2
B
A
B
C
D
4x + 3
2x + (3x + 2) + (4x+3)
2x + 3x + 2 + 4x+3
9x + 5
2x . (3x + 2) . (4x+3)
C
HỘP QUÀ MÀU HỒNG
Biểu thức nào dưới đây không biểu thị chu vi của mảnh
đất hình ABC ? A
3x +
x
2
2
B
A
B
C
D
4x + 3
2x + (3x + 2) + (4x+3)
2x + 3x + 2 + 4x+3
9x + 5
2x . (3x + 2) . (4x+3)
C
S
HỘP QUÀ MÀU HỒNG
Biểu thức nào dưới đây không biểu thị chu vi của mảnh
đất hình ABC ? A
3x +
x
2
2
B
A
B
C
D
4x + 3
C
2x + (3x + 2) + (4x+3)
2x + 3x + 2 + 4x+3
9x + 5
2x . (3x + 2) . (4x+3)
S
HỘP QUÀ MÀU HỒNG
Biểu thức nào dưới đây không biểu thị chu vi của mảnh
đất hình ABC ? A
3x +
x
2
2
B
A
B
C
D
4x + 3
C
2x + (3x + 2) + (4x+3)
2x + 3x + 2 + 4x+3
9x + 5
2x . (3x + 2) . (4x+3)
S
HỘP QUÀ MÀU HỒNG
Biểu thức nào dưới đây không biểu thị chu vi của mảnh
đất hình ABC ? A
3x +
x
2
2
B
A
B
C
D
4x + 3
C
2x + (3x + 2) + (4x+3)
2x + 3x + 2 + 4x+3
9x + 5
2x . (3x + 2) . (4x+3)
Đ
Tình huống trong đời sống liên quan đến phép cộng đa thức một biến.
Biểu thức nào dưới đây biểu thị chu vi của mảnh đất hình
A
ABC ?
3x +
x
2
2
B
4x + 3
A
2x + (3x + 2) + (4x+3)
B
=2x + 3x + 2 + 4x+3
C
D
=9x
9x ++55
2x . (3x + 2) . (4x+3)
C
Đúng
Đúng
Đúng
sai
BÀI 3. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
ĐA THỨC MỘT BIẾN
NỘI DUNG
BÀI HỌC
01
Cộng hai đa thức
một biến
02
Trừ hai đa thức
một biến
1. CỘNG HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Ví dụ 1: Cho hai đa thức:
P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x và Q = -x3 + 4x2 + 1
Để tìm tổng P + Q, ta làm như sau:
Cách 1.
P+ Q = (x4 + 3x3 – 5x2 + 7x) + (-x3 + 4x2 + 1)(Đặt phép tính theo hàng ngang)
= x4 + 3x3 – 5x2 + 7x - x3 + 4x2 + 1 (Bỏ dấu ngoặc)
= x4 + (+3x3 - x3) + (-5x2 + 4x2) + 7x + 1 (Nhóm các đơn thức có
=x +
4
2x
3
+
(-x )
Vậy P + Q = x4 + 2x3 -x2 + 7x + 1
2
+ 7x + 1
cùng lũy thừa rồi thực hiện
phép tính)
1. CỘNG HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1. Cộng theo hàng ngang..
+ Đặt phép tính theo hàng ngang.
+ Bỏ dấu ngoặc
+ Nhóm các đơn thức có cùng lũy thừa rồi thực hiện phép tính.
Cách 2. Cộng theo hàng dọc.
P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x (Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy
thừa cùng giảm dần (hoặc cùng tăng dần của
biến).
Q = -x3 + 4x2 + 1
P = x + 3x – 5x + 7x
+
Q=
P+Q =
4
3
22
- x3 + 4x2
+ 2x3 – x2
+1
(Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai
đa thức thẳng cột với nhau. Nếu lũy thừa nào
không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó).
(Cộng theo từng cột dọc).
Cách 2. Cộng theo hàng dọc.
+ Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa cùng
giảm dần (hoặc cùng tăng dần của biến).
+ Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai đa thức thẳng cột với
nhau. Nếu lũy thừa nào không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó
+ Cộng theo từng cột dọc:
* Để cộng hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một
trong hai cách sau.
ách 1. Cộng theo hàng ngang.
+ Đặt phép tính theo hàng ngang.
+ Bỏ dấu ngoặc
+ Nhóm các đơn thức có cùng lũy thừa rồi thực hiện phép tính.
ách 2. Cộng theo hàng dọc.
+ Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa cùng
giảm dần (hoặc cùng tăng dần của biến).
+ Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai đa thức thẳng cột với
nhau. Nếu lũy thừa nào không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó
+ Cộng theo từng cột dọc:
Ví dụ 2. Cho hai đa thức: M = - 4x3 + 2x+ 5x4 - 3 và N= 1 + 2x3 + x2
Tính: M + N
Cách 1.
Giải
M + N = (- 4x3 + 2x + 5x4 - 3) + (1 + 2x3 + x2)
= - 4x3 + 2x + 5x4 - 3 + 1 + 2x3 + x2
Cách 2.
= -2x3 + 2x + 5x4 - 2 + x2
M = 5x4 - 4x3
+ 2x - 3
+
N=
2x3 + x2
+1
M + N = 5x4 - 2x3 + x2 + 2x - 2
2. TRỪ HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Ví dụ 1: Cho hai đa thức:
P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x và
Q = -x3 + 4x2 + 1
Để thực hiện phép trừ đa thức P cho đa thức Q, ta làm như sau:
Cách 1.
P - Q = (x4 + 3x3 – 5x2 + 7x) - (-x3 + 4x2 + 1) (Đặt phép tính theo hàng ngang)
= x4 + 3x3 – 5x2 + 7x + x3 - 4x2 - 1 (Bỏ dấu ngoặc)
= x4 + (3x3 + x3) + (-5x2 - 4x2) + 7x - 1 (Nhóm các đơn thức có
=x +
4
4x
3
+
(-9x )
Vậy P - Q = x4 + 4x3 - 9x2 + 7x - 1
2
+ 7x - 1
cùng lũy thừa rồi thực hiện
phép tính)
2. TRỪ HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1. Trừ theo hàng ngang..
+ Đặt phép tính theo hàng ngang.
+ Bỏ dấu ngoặc (Chú ý khi có dấu trừ đứng liền trước dấu ngoặc)
+ Nhóm các đơn thức có cùng lũy thừa rồi thực hiện phép tính.
Cách 2. Trừ theo hàng dọc.
P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x (Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy
thừa cùng giảm dần (hoặc cùng tăng dần của
biến).
Q = -x3 + 4x2 + 1
-
P = x + 3x – 5x + 7x
4
3
22
Q=
- x3 + 4x2
P+Q =
+ 2x3 – x2
+1
(Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai
đa thức thẳng cột với nhau. Nếu lũy thừa nào
không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó).
(Trừ theo từng cột dọc).
Cách 2. Trừ theo hàng dọc.
+ Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa cùng
giảm dần (hoặc cùng tăng dần của biến).
+ Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai đa thức thẳng cột với
nhau. Nếu lũy thừa nào không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó
+ Cộng theo từng cột dọc:
* Để trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một
trong hai cách sau:
ách 1. Trừ theo hàng ngang.
+ Đặt phép tính theo hàng ngang.
+ Bỏ dấu ngoặc (Chú ý khi có dấu trừ đứng liền trước dấu ngoặc)
+ Nhóm các đơn thức có cùng lũy thừa rồi thực hiện phép tính.
ách 2. Trừ theo hàng dọc.
+ Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa cùng
giảm dần (hoặc cùng tăng dần của biến).
+ Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai đa thức thẳng cột với
nhau. Nếu lũy thừa nào không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó
+ Trừ theo từng cột dọc:
32 + 3x3 và 2B = 3- x2 + x3– 4+ 6x
Ví dụ 2. Tính
tổng:
A
=
–
5x
+
Cho A = –5x + 2 + 3x và B = -x + x – 4+ 6x
theo
Tính hai
A –cách
B và B - A
Giải
A - B = (–5x + 2 + 3x3) – (-x2 + x3– 4+ 6x)
BÀI TẬP 1: Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách
nào đặt sai? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
Cách 1
P(x) = 2x3 – x - 1
+
Q(x) = x2 - 5x + 2
P(x) + Q(x) =
Cách 3
P(x) = 2x3
- x -1
+
Q(x) =
x2 - 5x + 2
P(x) + Q(x) = 2x3 + x2 - 6x + 1
Cách 2
3
P(x)
=
2x
x
1
+
Q(x) = 2 - 5x + x2
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 - x
+ 2x3
+
Q(x) = 2 - 5x + x2
P(x) + Q(x) =
1 - 4x + x2 + 2x3
Bài tập 2
Tính tổng: A = 2x3 -5x2 +x -7; B = x2 -2x + 6; C = -x3+ 4x -1.
Hướng dẫn:
Cách 1: A+B+ C = (2x3 -5x2 +x -7) + (x2 -2x + 6) + (-x3+ 4x -1)
= …….
Cách 2:
2x3 -5x2 + x-7
2
x
-2x + 6
+
-x3
+ 4x -1
A+B+ C = ………..
Hướng dẫn về nhà
1.Nắm vững qui tắc cộng trừ đa thức một biến và chọn
cách làm phù hợp cho từng bài.
2.Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến: Nếu các
đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì ta nên
cộng hoặc trừ theo cột dọc.
3.Làm các bài tập1;2;3;4;6 trang 35+36 (SGK)
CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
7.13
Hộp quà may mắn
Luật chơi: Có 4 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa
một câu hỏi. Nếu trả lời đúng mỗi câu hỏi thì được 10 điểm.
Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 30 giây.
HỘP QUÀ MÀU ĐỎ
Khẳng định nào dưới đây là đúng
A
- 6x5 + 2x5 = -8x5
B
- 6x5 + 2x5 = -4x5
C
- 6x5 + 2x5 = -4x10
D
- 6x + 2x5 = -4x5
HỘP QUÀ MÀU ĐỎ
Khẳng định nào dưới đây là sai
A
- 6x5 + 2x5 = -8x5
B
- 6x5 + 2x5 = -4x5
C
- 6x5 + 2x5 = -4x10
D
- 6x + 2x5 = -4x5
S
HỘP QUÀ MÀU ĐỎ
Khẳng định nào dưới đây là sai
A
- 6x5 + 2x5 = -8x5
B
- 6x5 + 2x5 = -4x5
C
- 6x5 + 2x5 = -4x10
D
- 6x + 2x5 = -4x5
Đ
HỘP QUÀ MÀU ĐỎ
Khẳng định nào dưới đây là sai
A
- 6x5 + 2x5 = -8x5
B
- 6x5 + 2x5 = -4x5
C
- 6x5 + 2x5 = -4x10
D
- 6x + 2x5 = -4x5
S
HỘP QUÀ MÀU ĐỎ
Khẳng định nào dưới đây là sai
A
- 6x5 + 2x5 = -8x5
B
- 6x5 + 2x5 = -4x5
C
- 6x5 + 2x5 = -4x10
D
- 6x + 2x5 = -4x5
S
HỘP QUÀ MÀU XANH
Thu gọn đa thức M(x) = x3 - 4x2 - 7x3 – 1 – x2
ta được kết quả nào dưới đây?
A
M(x) = -6x3 - 5x2 – 1
B
M(x) = -6x3 - 4x2 – 1
C
M(x) = -6x6 - 5x4 – 1
D
M(x) = -7x3 - 5x2 – 1
HỘP QUÀ MÀU XANH
Thu gọn đa thức M(x) = x3 - 4x2 - 7x3 – 1 – x2
ta được kết quả nào dưới đây?
A
M(x) = -6x3 - 5x2 – 1
B
M(x) = -6x3 - 4x2 – 1
C
M(x) = -6x6 - 5x4 – 1
D
M(x) = -7x3 - 5x2 – 1
Đ
HỘP QUÀ MÀU XANH
Thu gọn đa thức M(x) = x3 - 4x2 - 7x3 – 1 – x2
ta được kết quả nào dưới đây?
A
M(x) = -6x3 - 5x2 – 1
B
M(x) = -6x3 - 4x2 – 1
C
M(x) = -6x6 - 5x4 – 1
D
M(x) = -7x3 - 5x2 – 1
S
HỘP QUÀ MÀU XANH
Thu gọn đa thức M(x) = x3 - 4x2 - 7x3 – 1 – x2
ta được kết quả nào dưới đây?
A
M(x) = -6x3 - 5x2 – 1
B
M(x) = -6x3 - 4x2 – 1
C
M(x) = -6x6 - 5x4 – 1
D
M(x) = -7x3 - 5x2 – 1
S
HỘP QUÀ MÀU XANH
Thu gọn đa thức M(x) = x3 - 4x2 - 7x3 – 1 – x2
ta được kết quả nào dưới đây?
A
M(x) = -6x3 - 5x2 – 1
B
M(x) = -6x3 - 4x2 – 1
C
M(x) = -6x6 - 5x4 – 1
D
M(x) = -7x3 - 5x2 – 1
S
HỘP QUÀ MÀU TÍM
Sắp xếp đa thức H(x) = 4x3 - 1 - 6x2 - 3x5 theo lũy thừa
giảm dần của biến, ta được kết quả nào dưới đây là đúng ?
A
H(x) = -6x2 + 4x3 - 3x5 - 1
B
H(x) = -3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
C
H(x) = -3x5 - 4x3 - 6x2 - 1
D
H(x) = 3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
HỘP QUÀ MÀU TÍM
Sắp xếp đa thức H(x) = 4x3 - 1 - 6x2 - 3x5 theo lũy thừa
giảm dần của biến, ta được kết quả nào dưới đây là đúng ?
A
H(x) = -6x2 + 4x3 - 3x5 - 1
B
H(x) = -3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
C
H(x) = -3x5 - 4x3 - 6x2 - 1
D
H(x) = 3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
S
HỘP QUÀ MÀU TÍM
Sắp xếp đa thức H(x) = 4x3 - 1 - 6x2 - 3x5 theo lũy thừa
giảm dần của biến, ta được kết quả nào dưới đây là đúng ?
A
H(x) = -6x2 + 4x3 - 3x5 - 1
B
H(x) = -3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
C
H(x) = -3x5 - 4x3 - 6x2 - 1
D
H(x) = 3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
Đ
HỘP QUÀ MÀU TÍM
Sắp xếp đa thức H(x) = 4x3 - 1 - 6x2 - 3x5 theo lũy thừa
giảm dần của biến, ta được kết quả nào dưới đây là đúng ?
A
H(x) = -6x2 + 4x3 - 3x5 - 1
B
H(x) = -3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
C
H(x) = -3x5 - 4x3 - 6x2 - 1
D
H(x) = 3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
S
HỘP QUÀ MÀU TÍM
Sắp xếp đa thức H(x) = 4x3 - 1 - 6x2 - 3x5 theo lũy thừa
giảm dần của biến, ta được kết quả nào dưới đây là đúng ?
A
H(x) = -6x2 + 4x3 - 3x5 - 1
B
H(x) = -3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
C
H(x) = -3x5 - 4x3 - 6x2 - 1
D
H(x) = 3x5 + 4x3 - 6x2 - 1
S
HỘP QUÀ MÀU HỒNG
Biểu thức nào dưới đây không biểu thị chu vi của mảnh
đất hình ABC ? A
3x +
x
2
2
B
A
B
C
D
4x + 3
2x + (3x + 2) + (4x+3)
2x + 3x + 2 + 4x+3
9x + 5
2x . (3x + 2) . (4x+3)
C
HỘP QUÀ MÀU HỒNG
Biểu thức nào dưới đây không biểu thị chu vi của mảnh
đất hình ABC ? A
3x +
x
2
2
B
A
B
C
D
4x + 3
2x + (3x + 2) + (4x+3)
2x + 3x + 2 + 4x+3
9x + 5
2x . (3x + 2) . (4x+3)
C
S
HỘP QUÀ MÀU HỒNG
Biểu thức nào dưới đây không biểu thị chu vi của mảnh
đất hình ABC ? A
3x +
x
2
2
B
A
B
C
D
4x + 3
C
2x + (3x + 2) + (4x+3)
2x + 3x + 2 + 4x+3
9x + 5
2x . (3x + 2) . (4x+3)
S
HỘP QUÀ MÀU HỒNG
Biểu thức nào dưới đây không biểu thị chu vi của mảnh
đất hình ABC ? A
3x +
x
2
2
B
A
B
C
D
4x + 3
C
2x + (3x + 2) + (4x+3)
2x + 3x + 2 + 4x+3
9x + 5
2x . (3x + 2) . (4x+3)
S
HỘP QUÀ MÀU HỒNG
Biểu thức nào dưới đây không biểu thị chu vi của mảnh
đất hình ABC ? A
3x +
x
2
2
B
A
B
C
D
4x + 3
C
2x + (3x + 2) + (4x+3)
2x + 3x + 2 + 4x+3
9x + 5
2x . (3x + 2) . (4x+3)
Đ
Tình huống trong đời sống liên quan đến phép cộng đa thức một biến.
Biểu thức nào dưới đây biểu thị chu vi của mảnh đất hình
A
ABC ?
3x +
x
2
2
B
4x + 3
A
2x + (3x + 2) + (4x+3)
B
=2x + 3x + 2 + 4x+3
C
D
=9x
9x ++55
2x . (3x + 2) . (4x+3)
C
Đúng
Đúng
Đúng
sai
BÀI 3. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
ĐA THỨC MỘT BIẾN
NỘI DUNG
BÀI HỌC
01
Cộng hai đa thức
một biến
02
Trừ hai đa thức
một biến
1. CỘNG HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Ví dụ 1: Cho hai đa thức:
P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x và Q = -x3 + 4x2 + 1
Để tìm tổng P + Q, ta làm như sau:
Cách 1.
P+ Q = (x4 + 3x3 – 5x2 + 7x) + (-x3 + 4x2 + 1)(Đặt phép tính theo hàng ngang)
= x4 + 3x3 – 5x2 + 7x - x3 + 4x2 + 1 (Bỏ dấu ngoặc)
= x4 + (+3x3 - x3) + (-5x2 + 4x2) + 7x + 1 (Nhóm các đơn thức có
=x +
4
2x
3
+
(-x )
Vậy P + Q = x4 + 2x3 -x2 + 7x + 1
2
+ 7x + 1
cùng lũy thừa rồi thực hiện
phép tính)
1. CỘNG HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1. Cộng theo hàng ngang..
+ Đặt phép tính theo hàng ngang.
+ Bỏ dấu ngoặc
+ Nhóm các đơn thức có cùng lũy thừa rồi thực hiện phép tính.
Cách 2. Cộng theo hàng dọc.
P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x (Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy
thừa cùng giảm dần (hoặc cùng tăng dần của
biến).
Q = -x3 + 4x2 + 1
P = x + 3x – 5x + 7x
+
Q=
P+Q =
4
3
22
- x3 + 4x2
+ 2x3 – x2
+1
(Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai
đa thức thẳng cột với nhau. Nếu lũy thừa nào
không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó).
(Cộng theo từng cột dọc).
Cách 2. Cộng theo hàng dọc.
+ Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa cùng
giảm dần (hoặc cùng tăng dần của biến).
+ Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai đa thức thẳng cột với
nhau. Nếu lũy thừa nào không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó
+ Cộng theo từng cột dọc:
* Để cộng hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một
trong hai cách sau.
ách 1. Cộng theo hàng ngang.
+ Đặt phép tính theo hàng ngang.
+ Bỏ dấu ngoặc
+ Nhóm các đơn thức có cùng lũy thừa rồi thực hiện phép tính.
ách 2. Cộng theo hàng dọc.
+ Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa cùng
giảm dần (hoặc cùng tăng dần của biến).
+ Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai đa thức thẳng cột với
nhau. Nếu lũy thừa nào không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó
+ Cộng theo từng cột dọc:
Ví dụ 2. Cho hai đa thức: M = - 4x3 + 2x+ 5x4 - 3 và N= 1 + 2x3 + x2
Tính: M + N
Cách 1.
Giải
M + N = (- 4x3 + 2x + 5x4 - 3) + (1 + 2x3 + x2)
= - 4x3 + 2x + 5x4 - 3 + 1 + 2x3 + x2
Cách 2.
= -2x3 + 2x + 5x4 - 2 + x2
M = 5x4 - 4x3
+ 2x - 3
+
N=
2x3 + x2
+1
M + N = 5x4 - 2x3 + x2 + 2x - 2
2. TRỪ HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Ví dụ 1: Cho hai đa thức:
P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x và
Q = -x3 + 4x2 + 1
Để thực hiện phép trừ đa thức P cho đa thức Q, ta làm như sau:
Cách 1.
P - Q = (x4 + 3x3 – 5x2 + 7x) - (-x3 + 4x2 + 1) (Đặt phép tính theo hàng ngang)
= x4 + 3x3 – 5x2 + 7x + x3 - 4x2 - 1 (Bỏ dấu ngoặc)
= x4 + (3x3 + x3) + (-5x2 - 4x2) + 7x - 1 (Nhóm các đơn thức có
=x +
4
4x
3
+
(-9x )
Vậy P - Q = x4 + 4x3 - 9x2 + 7x - 1
2
+ 7x - 1
cùng lũy thừa rồi thực hiện
phép tính)
2. TRỪ HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cách 1. Trừ theo hàng ngang..
+ Đặt phép tính theo hàng ngang.
+ Bỏ dấu ngoặc (Chú ý khi có dấu trừ đứng liền trước dấu ngoặc)
+ Nhóm các đơn thức có cùng lũy thừa rồi thực hiện phép tính.
Cách 2. Trừ theo hàng dọc.
P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x (Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy
thừa cùng giảm dần (hoặc cùng tăng dần của
biến).
Q = -x3 + 4x2 + 1
-
P = x + 3x – 5x + 7x
4
3
22
Q=
- x3 + 4x2
P+Q =
+ 2x3 – x2
+1
(Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai
đa thức thẳng cột với nhau. Nếu lũy thừa nào
không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó).
(Trừ theo từng cột dọc).
Cách 2. Trừ theo hàng dọc.
+ Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa cùng
giảm dần (hoặc cùng tăng dần của biến).
+ Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai đa thức thẳng cột với
nhau. Nếu lũy thừa nào không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó
+ Cộng theo từng cột dọc:
* Để trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một
trong hai cách sau:
ách 1. Trừ theo hàng ngang.
+ Đặt phép tính theo hàng ngang.
+ Bỏ dấu ngoặc (Chú ý khi có dấu trừ đứng liền trước dấu ngoặc)
+ Nhóm các đơn thức có cùng lũy thừa rồi thực hiện phép tính.
ách 2. Trừ theo hàng dọc.
+ Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa cùng
giảm dần (hoặc cùng tăng dần của biến).
+ Đặt tính dọc sao cho lũy thừa giống nhau ở hai đa thức thẳng cột với
nhau. Nếu lũy thừa nào không có thì chừa chỗ trống cho lũy thừa đó
+ Trừ theo từng cột dọc:
32 + 3x3 và 2B = 3- x2 + x3– 4+ 6x
Ví dụ 2. Tính
tổng:
A
=
–
5x
+
Cho A = –5x + 2 + 3x và B = -x + x – 4+ 6x
theo
Tính hai
A –cách
B và B - A
Giải
A - B = (–5x + 2 + 3x3) – (-x2 + x3– 4+ 6x)
BÀI TẬP 1: Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách
nào đặt sai? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
Cách 1
P(x) = 2x3 – x - 1
+
Q(x) = x2 - 5x + 2
P(x) + Q(x) =
Cách 3
P(x) = 2x3
- x -1
+
Q(x) =
x2 - 5x + 2
P(x) + Q(x) = 2x3 + x2 - 6x + 1
Cách 2
3
P(x)
=
2x
x
1
+
Q(x) = 2 - 5x + x2
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 - x
+ 2x3
+
Q(x) = 2 - 5x + x2
P(x) + Q(x) =
1 - 4x + x2 + 2x3
Bài tập 2
Tính tổng: A = 2x3 -5x2 +x -7; B = x2 -2x + 6; C = -x3+ 4x -1.
Hướng dẫn:
Cách 1: A+B+ C = (2x3 -5x2 +x -7) + (x2 -2x + 6) + (-x3+ 4x -1)
= …….
Cách 2:
2x3 -5x2 + x-7
2
x
-2x + 6
+
-x3
+ 4x -1
A+B+ C = ………..
Hướng dẫn về nhà
1.Nắm vững qui tắc cộng trừ đa thức một biến và chọn
cách làm phù hợp cho từng bài.
2.Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến: Nếu các
đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì ta nên
cộng hoặc trừ theo cột dọc.
3.Làm các bài tập1;2;3;4;6 trang 35+36 (SGK)
 








Các ý kiến mới nhất