Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thưởng
Ngày gửi: 06h:54' 26-10-2014
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 565
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thưởng
Ngày gửi: 06h:54' 26-10-2014
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 565
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý Thầy, Cô giáo
về dự giờ !
TRƯỜNG THCS NAM HƯNG
Trường THCS Nam Hưng
GV : Đào Xuân Hùng
Bắc Hưng, ngày 20 tháng 3 năm 2014
1
3
5
4
CHIẾC NÓN KỲ DIỆU
Kết quả phép tính: -3x3 – 2x3 =
5x3
-x3
x3
d) -5x3
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
Start
BẠN RẤT MAY MẮN!
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
Start
Kết quả của phép tính: là:
7735
7835
7935
7934
Kết quả phép trừ sau đúng (Đ) hay sai (S):
( 2x2 – x ) – ( 2x2 – 1) = - x - 1
s
Đ
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
Start
Bắc Hưng, ngày 20 tháng 3 năm 2014
A = + - 2
B = 2 - +
A+B = 3 -
HÌNH VẼ TRÊN THỂ HIỆN ĐIỀU GÌ ?
+
Ví dụ: Cho hai đa thức:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính P(x) + Q(x).
Đại số 7.
Ví dụ: Tính P(x) – Q(x) với P(x) và Q(x) đã cho ở phần 1.
Đại số 7.
Trong các trường hợp đặt phép tính sau, trương hơp nào đặt đúng, trường hợp nào đặt sai ? Vì sao?
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
TH 1
TH 2
TH3
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
TH 4
P(x) = - 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Bài tập 1:
?1
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) + N(x)
Và M(x) – N(x)
Cho hai đa thức:
Em hãy chọn câu trả lời đúng.
Đa thức: P(x) + Q(x) là:
Bài tập 2:
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững hai cách cộng, trừ đa thức một biến và chọn cách làm phù hợp cho từng bài.
Làm các bài tập: 46, 48, 50 trang 45 + 46 SGK.
Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến nếu các đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì ta nên cộng theo cột dọc.
Thank for your attention!
Good bye and see you again!
về dự giờ !
TRƯỜNG THCS NAM HƯNG
Trường THCS Nam Hưng
GV : Đào Xuân Hùng
Bắc Hưng, ngày 20 tháng 3 năm 2014
1
3
5
4
CHIẾC NÓN KỲ DIỆU
Kết quả phép tính: -3x3 – 2x3 =
5x3
-x3
x3
d) -5x3
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
Start
BẠN RẤT MAY MẮN!
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
Start
Kết quả của phép tính: là:
7735
7835
7935
7934
Kết quả phép trừ sau đúng (Đ) hay sai (S):
( 2x2 – x ) – ( 2x2 – 1) = - x - 1
s
Đ
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết
giờ
Start
Bắc Hưng, ngày 20 tháng 3 năm 2014
A = + - 2
B = 2 - +
A+B = 3 -
HÌNH VẼ TRÊN THỂ HIỆN ĐIỀU GÌ ?
+
Ví dụ: Cho hai đa thức:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính P(x) + Q(x).
Đại số 7.
Ví dụ: Tính P(x) – Q(x) với P(x) và Q(x) đã cho ở phần 1.
Đại số 7.
Trong các trường hợp đặt phép tính sau, trương hơp nào đặt đúng, trường hợp nào đặt sai ? Vì sao?
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
TH 1
TH 2
TH3
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
TH 4
P(x) = - 1 – x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
-
P(x) - Q(x) =
Bài tập 1:
?1
Cho hai đa thức:
Hãy tính: M(x) + N(x)
Và M(x) – N(x)
Cho hai đa thức:
Em hãy chọn câu trả lời đúng.
Đa thức: P(x) + Q(x) là:
Bài tập 2:
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững hai cách cộng, trừ đa thức một biến và chọn cách làm phù hợp cho từng bài.
Làm các bài tập: 46, 48, 50 trang 45 + 46 SGK.
Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến nếu các đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì ta nên cộng theo cột dọc.
Thank for your attention!
Good bye and see you again!
 









Các ý kiến mới nhất