CTST - Bài 14. Một số lương thực, thực phẩm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Thư
Ngày gửi: 20h:17' 30-03-2025
Dung lượng: 160.2 MB
Số lượt tải: 328
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Thư
Ngày gửi: 20h:17' 30-03-2025
Dung lượng: 160.2 MB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
THẦY CÔ VÀ
CÁC BẠN ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC HÔM NAY
HÔM NAY
CÁC BẠN ĂN GÌ?
BÀI 14: MỘT SỐ
LƯƠNG THỰC
THỰC PHẨM
Giáo viên: Vũ Thị Thanh Thư
Kể tên một số loại
cây trồng qua
hình 14.1
1. MỘT SỐ LOẠI LƯƠNG THỰC
a. Khái niệm lương thực
Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng
lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về
năng lượng và chất bột
carbohydrate trong khẩu phần thức ăn.
Ngoài ra, lương thực chứa nhiều
dưỡng chất khác như protein (chất
đạm), lipid (chất béo), calcium,
phosphorus,
sắt, các vitamin nhóm B (như B₁, B₂,..)
và các khoáng chất
Các loại lương thực nào mà gia đình em
sử dụng nhiều nhất?
Tại sao?
Hàm lượng tinh bột và năng lượng của một số loại
lương thực (có trong 100g lương thực)
Lương thực
Tinh bột (g)
Năng lượng (J)
Gạo
80
1528
Ngô
74
1528
Lúa mì
71
1369
Sắn
38
670
Khoai lang
20
360
Khoai tây
17
322
Tại sao người châu
Âu thường ăn bột mì
thay cho gạo như
người châu Á
Vì bột mì và gạo có hàm lượng
tinh bột và cung cấp năng
lượng gần bằng nhau. Ngoài
ra, do điều kiện tự nhiên ở các
nước châu Âu thuận lợi cho việc
trồng lúa mì và do sự đặc trưng
về văn hóa ẩm thực
Ngũ cốc là tên gọi có từ thời Trung
Hoa cổ đại nhằm chỉ năm loại thực
vật giàu dưỡng chất với hạt có thể ăn
được, bao gồm: gạo nếp, gạo tẻ, mì,
vừng (mè) và các loại đậu.
Ngày nay, thuật ngữ này đôi khi được
dùng để gọi chung cho các loại cây
lương thực hay sản phẩm chính thu
được từ chúng.
DỰ ĐOÁN
Theo các bạn, lương
thực sẽ có những tính
chất và ứng dụng gì?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Lương thực
Trạng thái
(hạt, bắp, củ)
Tính chất
(dẻo, bùi)
Ứng dụng
Gạo
Ngô
Khoai lang
Sắn
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Lương thực
Gạo
Ngô
Khoai lang
Sắn
Trạng thái
(hạt, bắp, củ)
Hạt
Bắp, hạt
Củ
Củ
Tính chất
(dẻo, bùi)
Dẻo
Dẻo
Bùi
Bùi
Nấu cơm, làm
bột chế biến
các loại bánh,
lên men sản
xuất rượu,…
Luộc, làm bột
chế biến các
loại bánh, lên
men sản xuất
rượu, làm thức
ăn cho gia súc,
gia cầm,..
Luộc, làm bột
chế biến các
loại bánh, làm
bánh, làm thức
ăn cho gia súc,
gia cầm,..
Luộc, làm bột chế
biến các loại bánh,
làm bánh, làm thức
ăn cho gia súc, lên
men sản xuất rượu
hoặc cồn công
nghiệp,…
Ứng dụng
b, Tính chất và ứng dụng
của lương thực
Dựa vào các tính chất và ứng
dụng khác nhau của loại lương
thực mà người ta chế biến thành
nhiều sản phẩm ẩm thực có giá
trị dinh dưỡng
THỰC PHẨM BAO GỒM NHỮNG
NHÓM CHẤT NÀO?
2. MỘT SỐ LOẠI THỰC PHẨM
a, Khái niệm thực phẩm
Thực phẩm (thức ăn) là sản
phẩm chứa: chất bột
(carbohydrate), chất béo
(lipid), chất đạm (protein)
hoặc chất khoáng và vitamin
mà con người có thể ăn hay uống
được nhằm cung cấp các chất
dinh dưỡng cho cơ thể
Kể tên các loại thực
phẩm gia đình em
thường sử dụng hằng
ngày?
Dựa vào kiến thức đã học
(Khoa học 4), em hãy
sắp xếp một số thực phẩm
tương ứng với các nhóm
chất
Thịt lợn
Chất bột
(carbohydrate)
Mỡ lợn
Cá chép
Lạc
Chất béo (lipid)
Quả nho
Dầu mè
Chất đạm
(protein)
Nước cam
Trứng
Rau cải
Chất khoáng
và vitamin
Bánh mì
Thịt lợn
Chất bột
(carbohydrate)
Mỡ lợn
Cá chép
Lạc
Chất béo (lipid)
Quả nho
Dầu mè
Chất đạm
(protein)
Nước cam
Trứng
Rau cải
Chất khoáng
và vitamin
Bánh mì
Thịt lợn
Cá chép
Lạc
Chất béo (lipid)
Mỡ lợn
Quả nho
Dầu mè
Chất đạm
(protein)
Nước cam
Trứng
Rau cải
Chất khoáng
và vitamin
Thịt lợn
Cá chép
Rau cải
Chất đạm
(protein)
Quả nho
Nước cam
Trứng
Chất khoáng
và vitamin
Rau cải
Chất khoáng
và vitamin
Quả nho
Nước cam
Trong thực phẩm, đa số thực phẩm
không chỉ cung cấp 1 nhóm chất nhất định mà
nhiều nhóm chất để bổ sung dinh dưỡng đa dạng
cho chúng ta
Tại sao trên bao bì và
vỏ hộp các loại
thực phẩm thường ghi
hạn sử dụng
Thực phẩm dễ bị phân hủy
bởi các vi sinh vật hoặc bị
oxi hóa trong không khí
dẫn đến hư hỏng. Do đó, nên
sử dụng thực phẩm trong
thời gian quy định để tránh
bị ngộ độc thực phẩm do
thực phẩm hư hỏng
b, Tính chất của
thực phẩm
Thực phẩm có thể bị biến đổi
tính chất (màu sắc, mùi vị, giá trị
dinh dưỡng,..) khi để lâu ngoài
không khí, khi trộn lẫn các loại
thực phẩm với nhau hoặc bảo
quản không đúng cách
PHIẾU HỌC TẬP
SỐ 2
PHIẾU HỌC TẬP
SỐ 2
CÂU 1:
Trái cây để lâu sẽ bị héo, mốc, chuyển màu sắc
Rau xanh để lâu sẽ héo, thối
Củ khoai tây để lâu sẽ bị mọc mầm
Thịt cá để lâu sẽ xuất hiện nấm mốc, mùi ươn khó
chịu
Bánh mì để lâu sẽ xuất hiện các mốc xanh
Đồ ăn hết hạn sử dụng
......
CÂU 2:
Nếu không giữ vệ sinh an toàn
thực phẩm thì sẽ có nguy cơ gây
bệnh đường tiêu hóa, gia tăng số
người ngộ độc thực phẩm, tạo
điều kiện cho việc buôn bán thực
phẩm bẩn
Kiểm tra hạn sử dụng trước khi dùng.
Chọn mua ở những nơi cung cấp lương
thực thực phẩm còn hạn sử dụng, có xuất
xứ và nguồn gốc rõ ràng, tươi mới, được
giết mổ đúng tiêu chuẩn
Chế biến thực phẩm an toàn, sạch sẽ, kĩ
lưỡng; bảo quản thức ăn chín đúng cách
và đun kĩ lại trước khi ăn
CÂU 3: ĐỂ
SỬ DỤNG
LƯƠNG THỰC,
THỰC PHẨM
AN TOÀN
Bảo quản ở những nơi thoáng mát sạch sẽ,
nhiệt độ phù hợp
Tránh để thức ăn chín với sống, lương thực
- thực phẩm mới với những lương thực thực phẩm đã bị hỏng.
Giữ vệ sinh sạch sẽ
Sử dụng nguồn nước sạch an toàn.
CÂU 3: ĐỂ
SỬ DỤNG
LƯƠNG THỰC,
THỰC PHẨM
AN TOÀN
nguy
e\
Dow
nloa
ds\
...
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRÒ
XÉ TÚI MÙ MỞ KIẾN THỨC
CHƠI
...
Bạn đã
Sẵn sàng chưa
...
CHỌN 1 TÚI MÙ
\
Câu 1: Cây trồng nào sau đây không được
xem là cây lương thực
A. Lúa gạo
B. Lúa mì
C. Cây nho
D. Cây ngô
QUAY VỀ
Câu 2: Trong các thực phẩm dưới đây, loại
nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo
B. Thịt
C. Rau xanh
D. Khoai tây
QUAY VỀ
Câu 3: Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào
nhiều nhất cho cơ thể?
A. Vitamin
B. Protein (chất đạm)
C. Lipid (chất béo)
D. Carbohydrate (chất đường
bột)
QUAY VỀ
Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng về
lương thực?
A. Lương thực là thức ăn
chứa hàm lượng lớn tinh bột.
B. Lương thực là nguồn cung cấp
chính về năng lượng và chất bột
trong thành phần thức ăn.
C. Lương thực bao gồm: thực vật,
động vật và các sản phẩm chế biến.
D. Ngũ cốc là tên gọi có từ thời
Trung Hoa cổ đại.
QUAY VỀ
Câu 5: Nhận xét nào sau đây là không đúng về
thực phẩm?
A. Thực phẩm tự nhiên có nguồn gốc
B. Cá là thực phẩm tự nhiên.
từ động vật, thực vật.
C. Thực phẩm cung cấp các chất
dinh dưỡng cho cơ thể.
D. Thực phẩm không bị biến đổi tính
chất khi để lâu ngoài
không khí.
QUAY VỀ
Câu 6: Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Con người cần năng lượng và chất
dinh dưỡng để duy trì sự sống, phát
triển và hoạt động.
C. Lương thực, thực phẩm dễ bị hư
hỏng, nhất là trong môi trường nóng
ẩm.
B. Thức ăn được cơ thể chuyển hóa
thành năng lượng và các chất dinh
dưỡng cho cơ thể
D. Thịt, cá là lương thực của con
người
QUAY VỀ
THẦY CÔ VÀ
CÁC BẠN ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC HÔM NAY
HÔM NAY
CÁC BẠN ĂN GÌ?
BÀI 14: MỘT SỐ
LƯƠNG THỰC
THỰC PHẨM
Giáo viên: Vũ Thị Thanh Thư
Kể tên một số loại
cây trồng qua
hình 14.1
1. MỘT SỐ LOẠI LƯƠNG THỰC
a. Khái niệm lương thực
Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng
lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về
năng lượng và chất bột
carbohydrate trong khẩu phần thức ăn.
Ngoài ra, lương thực chứa nhiều
dưỡng chất khác như protein (chất
đạm), lipid (chất béo), calcium,
phosphorus,
sắt, các vitamin nhóm B (như B₁, B₂,..)
và các khoáng chất
Các loại lương thực nào mà gia đình em
sử dụng nhiều nhất?
Tại sao?
Hàm lượng tinh bột và năng lượng của một số loại
lương thực (có trong 100g lương thực)
Lương thực
Tinh bột (g)
Năng lượng (J)
Gạo
80
1528
Ngô
74
1528
Lúa mì
71
1369
Sắn
38
670
Khoai lang
20
360
Khoai tây
17
322
Tại sao người châu
Âu thường ăn bột mì
thay cho gạo như
người châu Á
Vì bột mì và gạo có hàm lượng
tinh bột và cung cấp năng
lượng gần bằng nhau. Ngoài
ra, do điều kiện tự nhiên ở các
nước châu Âu thuận lợi cho việc
trồng lúa mì và do sự đặc trưng
về văn hóa ẩm thực
Ngũ cốc là tên gọi có từ thời Trung
Hoa cổ đại nhằm chỉ năm loại thực
vật giàu dưỡng chất với hạt có thể ăn
được, bao gồm: gạo nếp, gạo tẻ, mì,
vừng (mè) và các loại đậu.
Ngày nay, thuật ngữ này đôi khi được
dùng để gọi chung cho các loại cây
lương thực hay sản phẩm chính thu
được từ chúng.
DỰ ĐOÁN
Theo các bạn, lương
thực sẽ có những tính
chất và ứng dụng gì?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Lương thực
Trạng thái
(hạt, bắp, củ)
Tính chất
(dẻo, bùi)
Ứng dụng
Gạo
Ngô
Khoai lang
Sắn
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Lương thực
Gạo
Ngô
Khoai lang
Sắn
Trạng thái
(hạt, bắp, củ)
Hạt
Bắp, hạt
Củ
Củ
Tính chất
(dẻo, bùi)
Dẻo
Dẻo
Bùi
Bùi
Nấu cơm, làm
bột chế biến
các loại bánh,
lên men sản
xuất rượu,…
Luộc, làm bột
chế biến các
loại bánh, lên
men sản xuất
rượu, làm thức
ăn cho gia súc,
gia cầm,..
Luộc, làm bột
chế biến các
loại bánh, làm
bánh, làm thức
ăn cho gia súc,
gia cầm,..
Luộc, làm bột chế
biến các loại bánh,
làm bánh, làm thức
ăn cho gia súc, lên
men sản xuất rượu
hoặc cồn công
nghiệp,…
Ứng dụng
b, Tính chất và ứng dụng
của lương thực
Dựa vào các tính chất và ứng
dụng khác nhau của loại lương
thực mà người ta chế biến thành
nhiều sản phẩm ẩm thực có giá
trị dinh dưỡng
THỰC PHẨM BAO GỒM NHỮNG
NHÓM CHẤT NÀO?
2. MỘT SỐ LOẠI THỰC PHẨM
a, Khái niệm thực phẩm
Thực phẩm (thức ăn) là sản
phẩm chứa: chất bột
(carbohydrate), chất béo
(lipid), chất đạm (protein)
hoặc chất khoáng và vitamin
mà con người có thể ăn hay uống
được nhằm cung cấp các chất
dinh dưỡng cho cơ thể
Kể tên các loại thực
phẩm gia đình em
thường sử dụng hằng
ngày?
Dựa vào kiến thức đã học
(Khoa học 4), em hãy
sắp xếp một số thực phẩm
tương ứng với các nhóm
chất
Thịt lợn
Chất bột
(carbohydrate)
Mỡ lợn
Cá chép
Lạc
Chất béo (lipid)
Quả nho
Dầu mè
Chất đạm
(protein)
Nước cam
Trứng
Rau cải
Chất khoáng
và vitamin
Bánh mì
Thịt lợn
Chất bột
(carbohydrate)
Mỡ lợn
Cá chép
Lạc
Chất béo (lipid)
Quả nho
Dầu mè
Chất đạm
(protein)
Nước cam
Trứng
Rau cải
Chất khoáng
và vitamin
Bánh mì
Thịt lợn
Cá chép
Lạc
Chất béo (lipid)
Mỡ lợn
Quả nho
Dầu mè
Chất đạm
(protein)
Nước cam
Trứng
Rau cải
Chất khoáng
và vitamin
Thịt lợn
Cá chép
Rau cải
Chất đạm
(protein)
Quả nho
Nước cam
Trứng
Chất khoáng
và vitamin
Rau cải
Chất khoáng
và vitamin
Quả nho
Nước cam
Trong thực phẩm, đa số thực phẩm
không chỉ cung cấp 1 nhóm chất nhất định mà
nhiều nhóm chất để bổ sung dinh dưỡng đa dạng
cho chúng ta
Tại sao trên bao bì và
vỏ hộp các loại
thực phẩm thường ghi
hạn sử dụng
Thực phẩm dễ bị phân hủy
bởi các vi sinh vật hoặc bị
oxi hóa trong không khí
dẫn đến hư hỏng. Do đó, nên
sử dụng thực phẩm trong
thời gian quy định để tránh
bị ngộ độc thực phẩm do
thực phẩm hư hỏng
b, Tính chất của
thực phẩm
Thực phẩm có thể bị biến đổi
tính chất (màu sắc, mùi vị, giá trị
dinh dưỡng,..) khi để lâu ngoài
không khí, khi trộn lẫn các loại
thực phẩm với nhau hoặc bảo
quản không đúng cách
PHIẾU HỌC TẬP
SỐ 2
PHIẾU HỌC TẬP
SỐ 2
CÂU 1:
Trái cây để lâu sẽ bị héo, mốc, chuyển màu sắc
Rau xanh để lâu sẽ héo, thối
Củ khoai tây để lâu sẽ bị mọc mầm
Thịt cá để lâu sẽ xuất hiện nấm mốc, mùi ươn khó
chịu
Bánh mì để lâu sẽ xuất hiện các mốc xanh
Đồ ăn hết hạn sử dụng
......
CÂU 2:
Nếu không giữ vệ sinh an toàn
thực phẩm thì sẽ có nguy cơ gây
bệnh đường tiêu hóa, gia tăng số
người ngộ độc thực phẩm, tạo
điều kiện cho việc buôn bán thực
phẩm bẩn
Kiểm tra hạn sử dụng trước khi dùng.
Chọn mua ở những nơi cung cấp lương
thực thực phẩm còn hạn sử dụng, có xuất
xứ và nguồn gốc rõ ràng, tươi mới, được
giết mổ đúng tiêu chuẩn
Chế biến thực phẩm an toàn, sạch sẽ, kĩ
lưỡng; bảo quản thức ăn chín đúng cách
và đun kĩ lại trước khi ăn
CÂU 3: ĐỂ
SỬ DỤNG
LƯƠNG THỰC,
THỰC PHẨM
AN TOÀN
Bảo quản ở những nơi thoáng mát sạch sẽ,
nhiệt độ phù hợp
Tránh để thức ăn chín với sống, lương thực
- thực phẩm mới với những lương thực thực phẩm đã bị hỏng.
Giữ vệ sinh sạch sẽ
Sử dụng nguồn nước sạch an toàn.
CÂU 3: ĐỂ
SỬ DỤNG
LƯƠNG THỰC,
THỰC PHẨM
AN TOÀN
nguy
e\
Dow
nloa
ds\
...
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRÒ
XÉ TÚI MÙ MỞ KIẾN THỨC
CHƠI
...
Bạn đã
Sẵn sàng chưa
...
CHỌN 1 TÚI MÙ
\
Câu 1: Cây trồng nào sau đây không được
xem là cây lương thực
A. Lúa gạo
B. Lúa mì
C. Cây nho
D. Cây ngô
QUAY VỀ
Câu 2: Trong các thực phẩm dưới đây, loại
nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo
B. Thịt
C. Rau xanh
D. Khoai tây
QUAY VỀ
Câu 3: Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào
nhiều nhất cho cơ thể?
A. Vitamin
B. Protein (chất đạm)
C. Lipid (chất béo)
D. Carbohydrate (chất đường
bột)
QUAY VỀ
Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng về
lương thực?
A. Lương thực là thức ăn
chứa hàm lượng lớn tinh bột.
B. Lương thực là nguồn cung cấp
chính về năng lượng và chất bột
trong thành phần thức ăn.
C. Lương thực bao gồm: thực vật,
động vật và các sản phẩm chế biến.
D. Ngũ cốc là tên gọi có từ thời
Trung Hoa cổ đại.
QUAY VỀ
Câu 5: Nhận xét nào sau đây là không đúng về
thực phẩm?
A. Thực phẩm tự nhiên có nguồn gốc
B. Cá là thực phẩm tự nhiên.
từ động vật, thực vật.
C. Thực phẩm cung cấp các chất
dinh dưỡng cho cơ thể.
D. Thực phẩm không bị biến đổi tính
chất khi để lâu ngoài
không khí.
QUAY VỀ
Câu 6: Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Con người cần năng lượng và chất
dinh dưỡng để duy trì sự sống, phát
triển và hoạt động.
C. Lương thực, thực phẩm dễ bị hư
hỏng, nhất là trong môi trường nóng
ẩm.
B. Thức ăn được cơ thể chuyển hóa
thành năng lượng và các chất dinh
dưỡng cho cơ thể
D. Thịt, cá là lương thực của con
người
QUAY VỀ
 








Các ý kiến mới nhất