Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 18. Chu kì tế bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Công Trí
Ngày gửi: 13h:55' 05-12-2024
Dung lượng: 45.4 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích: 0 người
CHU KÌ TẾ
BÀO
BÀI 18

YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nêu được khái niệm chu kì tế bào. Dựa vào sơ
đồ, trình bày được các giai đoạn và mối quan hệ
giữa các giai đoạn trong chu kì tế bào
- Giải thích được sự phân chia tế bào một cách
không bình thường có thể dẫn đến ung thư. Trình
bày được một số thông tin về bệnh ung thư ở
Việt Nam. Nêu được một số biện pháp phòng
tránh ung thư.

Nội dung bài học

KHÁI NIỆM
CHU KÌ TẾ
BÀO

CÁC PHA CỦA
CHU KÌ TẾ BÀO

KIỂM SOÁT
CHU KÌ TẾ
BÀO

UNG THƯ

01
KHÁI NIỆM
CHU KÌ TẾ
BÀO

Matthias Jakob
Schleiden 1838

Theodor
Schwann 1839

Rudolph Virchow 1858

Mọi tế bào đều
Tất cả các sinh vật do
được sinh ra từ tế
một hay nhiều tế bào
This presentation template
bào was
tạo thành CREDITS:
created by Slidesgo, including icons by
Flaticon, infographics & images by Freepik
and illustrations by Stories

Sự sinh sản tế bào (sự phân chia tế
bào) là 1 hiện tượng cơ bản của sự
sống

Nhờ đâu mà cơ thể
chúng ta
lớn lên được ?

CREDITS: This presentation template was
created by Slidesgo, including icons by
Flaticon, infographics & images by Freepik
and illustrations by Stories

“SINH SẢN” CỦA TẾ BÀO

Tế bào gan
người

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Chu kì TB Chu kì TB Chu kì TB
6 tháng

6 tháng

6 tháng

Chu kì tế bào
Chu kì tế bào (chu kì
phân bào): là hoạt động
sống có tính chu kì, diễn
ra từ lần phân bào này
đến lần phân bào tiếp
theo, kết quả là từ 1 tế
bào mẹ ban đầu hình
thành 2 tế bào con

CHU KỲ TẾ BÀO

02

CÁC PHA
CỦA
CHU KÌ TẾ
BÀO

Tế bào
Chu

tế
bào

quá
trình
trực
nhân

phân (phân đôi)

là hình thức phân bào trực tiếp, không qua hình thành
thoi phân bào

Tế bào
Chu kì tế bào gồm 2 giai đoạn:
+ Giai
đoạn chuẩn bị
nhân
thực

(kì trung
gian): giúp tế bào phát triển, tích lũy
vật chất, nhân đôi DNA và NST
+ Giai đoạn phân chia tế bào (pha
M)

* Kì trung gian gồm
03 pha chính:
- Pha G1: Tổng hợp
các chất cần thiết cho
sự sinh trưởng.
- Pha S: nhân đôi
DNA và nhiễm sắc thể
(các NST dính nhau ở
tâm động tạo thành
NST kép).
- Pha G2: Tổng hợp
tất cả những gì còn
lại cần cho quá trình

* Giai đoạn phân chia
tế bào (Pha M hay Pha
phân bào) gồm 02 quá
trình:
- Quá trình phân chia
nhân: NST của tế bào
mẹ được chia tách làm 2
phần giống nhau.
- Quá trình phân chia
tế bào chất

03
KIỂM SOÁT
CHU KÌ TẾ
BÀO

Khối u chụp dưới kính hiển vi

Khối u trong thận

Khối u trong phổi
Khối u
trong gan

CƠ CHẾ KIỂM SOÁT
PHÂN BÀO

+ Điểm kiểm soát G1 (điểm
kiểm soát khởi đầu, điểm
kiểm soát giới hạn G0): nếu tế
bào không vượt qua điểm này thì
sẽ tiến vào trạng thái “nghỉ” ở
pha Go
+ Điểm kiểm soát G2/M: kiểm
soát sự sắp xếp các NST trên thoi
phân bào
+ Điểm kiểm soát chuyển tiếp
kì giữa – kì sau (điểm kiểm
soátNếu
thoi
phân
hệđược
thốngkhắc
=>
sai
hỏngbào):
không
kiểm soát
sẽ kích
hoạtsoát
sự phân
phục
thì điểm
kiểm
sẽ kích
chia các
nhiễm
chị chương
em
hoạt
cơ chế
tự sắc
hủy tửtheo
trong các
kép
trình
hayNST
chết
tế bào theo chương

Đặc điểm của Chu

tế
bào
Được điều khiển chặt chẽ nhằm đảm

bảo cho sự sinh trưởng và phát triển
bình thường của cơ thể.
Trên cùng 1 cơ thể, tốc độ phân chia tế
bào ở các bộ phận khác nhau là khác
nhau.
Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ

Đặc điểm thứ nhất:

Chu kì tế bào được điều khiển
một cách chặt chẽ

Tại sao tế bào khi tăng trưởng tới mức độ nhất định thì lại phân
chia?
Tế bào phân chia khi nhận biết được tín hiệu bên
trong và bên ngoài tế bào.
Tế bào được điều khiển đảm bảo sự sinh trưởng và
phát triển bình thường của cơ thể

Đặc điểm thứ hai:

Trên cùng 1 cơ thể, tốc độ phân chia
tế bào ở các bộ phận khác nhau là
Tốc độ và thời gian phân
chia giữa
các tế bào ở các cơ quan có
khác
nhau

giống nhau hay không?
Thời gian chu kì tế bào ở loại tế bào và loài là khác
nhau
Ví dụ:
● Tế bào phôi sớm ở người: 20 phút/lần
● Tế bào ruột: 6 giờ/lần
● Tế bào gan: 6 tháng/lần

Đặc điểm thứ ba:

Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ
phân chia khi có tín hiệu

Giả sử 1 tế bào nào đó, không phân chia theo sự kiểm soát của cơ
thể thì sẽ dẫn đến hậu quả gì?
Nếu cơ chế điều khiển sự phân bào trục trặc hoặc bị
hư hỏng thì cơ thể có thể bị bệnh (Bệnh ung thư)

04

UNG THƯ

Khái niệm
Ung thư là một nhóm
bệnh liên quan đến sự
tăng sinh bất thường của
tế bào với khả năng di căn
và xâm lấn sang các bộ

Mục tiêu điều trị ung thư là ngăn ngừa
và loại bỏ khối u. Can thiệp y khoa là
lựa chọn tốt để loại bỏ khối u như phẫu
thuật (bằng tia gamma, ghép tạng), xạ
trị, hóa trị (bằng hóa chất hay kết hợp
với chất đồng vị phóng xạ), đốt điện,
tiêm cồn hay điều trị bằng tế bào gốc,
liệu pháp gene,…

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải
qua trong khoảng thời gian giữa hai lần
nguyên phân liên tiếp được gọi là :
A. Quá trình phân
bào
B. Chu kỳ tế bào
C. Phát triển tế bào
D. Phân chia tế bào

Thời gian của một chu kỳ tế bào được
xác định bằng:
A. Thời gian giữa hai lần nguyên phân
liên tiếp
B. Thời gian kì trung gian
C. Thời gian của quá trình nguyên
phân
D. Thời gian của các quá trình chính
thức trong một lần nguyên phân

Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào
gọi là
A. Chu kì tế bào
B. Phân chia tế bào
C. Phân cắt tế bào
D. Phân đôi tế bào

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau
đây
không
đúng?
A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai
lần phân bào
B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá
trình phân bào.
C. Trong chu kỳ tế bào có sự biến đổi hình
thái và số lượng NST.
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một
cơ thể đều giống nhau

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai
lần giảm bào
B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá
trình phân bào
C. Trong chu kỳ tế bào không có sự biến đổi
hình thái và số lượng NST.
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một
cơ thể đều giống nhau

Chu kỳ tế bào nào ở người có thời gian
ngắn nhất
A. Tế bào ruột
B. Tế bào gan
C. Tế bào phôi
D. Tế bào cơ

Tế bào nào ở người có chu kỳ ngắn
nhất trong các tế bào dưới đây?
A. Tế bào thần kinh
B. Tế bào phôi
C. Tế bào sinh dục
D. Tế bào giao tử

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo
trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân.
B. G1, S, G2, nguyên phân .
C. S, G1, G2, nguyên phân.
D. G2, G1, S, nguyên phân.

Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian
được chia làm
A. 1 pha
B. 3 pha
C. 2 pha
D. 4 pha

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình
3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ
tế
bào
là:
A. G1, S, G2
B. G2, G2, S
C. S, G2, G1
D. S, G1, G2

(2) Chiếm phần lớn thời gian trong chu
kỳ tế bào.
(3) Tổng hợp các chất cần thiết cho tế
bào.
(4) NST nhân đôi và phân chia về hai
cực của tế bào.
A. đúng
(1), (2)trong các phát
Những phát biểu
B. (3),
biểu
trên(4)

C. (1), (2), (3)
D. (1), (2), (3), (4)

(2) Thời gian dài nhất trong chu kỳ tế
bào.
(3) Tổng hợp tế bào chất và bào quan
cho tế bào ở pha G1.
(4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực
của tế bào.
(1), (2)
Những phát biểuA.đúng
trong các phát
B.trên
(2), (3)
biểu

C. (3), (4)
D. (1), (2), (3), (4)

Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân
đôi ở pha
A. G1.
B. G2.
C. S.
D. Nguyên phân

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì
trung gian là

A. Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân
bào.
B. Nhân đôi ADN và NST.
C. NST tự nhân đôi.
D. ADN tự nhân đôi.

Trong chu kỳ tế bào, thời điểm dễ gây
đột biến gen nhất là
A. Pha S
B. Pha G1
C. Pha M
D. Pha G2
 
Gửi ý kiến