Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 8. Tốc độ chuyển động

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Quế Anh
Ngày gửi: 21h:23' 22-11-2023
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC
EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC NGÀY
HÔM NAY!

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống “Nguyên
tử là hạt……..., vì số electron có trong nguyên tử bằng
đúng số proton trong hạt nhân.”
A. vô cùng nhỏ.
B. tạo ra chất.
C. trung hòa về điện.
D. không chia nhỏ được.

Đáp án: C

Câu 2: Nguyên tử được tạo bởi loại hạt nào?
A. Electron.
B. Proton.
C. Neutron.
D. Electron, proton, neutron.

Đáp án: D

Câu 3: Nguyên tử calcium có số proton trong hạt nhân là
20. Số electron ở lớp vỏ của calcium là
A. 2.
B. 8.
C. 20.
D. 10.

Đáp án: C

Câu 4: Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (p,e) được
đo bằng đơn vị
A. gam.
B. amu.
C. mL.
D. kg.

Đáp án: B

Câu 5: Đây là hình ảnh phân tử nào?

Đáp án: Phân tử nước

Câu hỏi 6: Bạn học sinh này đang làm gì?

Đáp án: Đang đi xe đạp

CHƯƠNG III: TỐC ĐỘ
TIẾT 41,42,43: BÀI 8: TỐC ĐỘ CHUYỂN
ĐỘNG (3 TIẾT)
MỤC TIÊU

1) Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng
đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng
Tốc độ =

2) Liệt kê được 1 số đơn vị tốc độ thường dùng

Nội dung chính
Tốc độ

Công thức tính tốc độ

Đơn vị đo tốc độ

Bài tập vận dụng
công thức tính tốc độ

BÀI 8: TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

I. Tốc độ

THỜI GIAN:
5 PHÚT
THẢO LUẬN NHÓM HOÀN THÀNH
BẢNG 8.1 SAU

BẢNG 8.1.Thời gian chạy trên cùng quãng đường 60m

Học
sinh

Thời gian Thứ tự Quãng đường chạy
chạy (s) xếp hạng
trong 1 s (m)

A

10

 

 

B

9,5

 

 

C

11

 

 

D

11,5

 

 

BẢNG 8.1.Thời gian chạy trên cùng quãng đường 60m

Học
sinh

Thời gian Thứ tự Quãng đường chạy
chạy (s) xếp hạng
trong 1 s (m)

A

10



 

B

9,5



 

C

11



 

D

11,5



 

BẢNG 8.1.Thời gian chạy trên cùng quãng đường 60m

Học
sinh

Thời gian Thứ tự Quãng đường chạy
chạy (s) xếp hạng
trong 1 s (m)

A

10





B

9,5



6,3 

C

11



5,5 

D

11,5



 5,2

BẢNG 8.1.Thời gian chạy trên cùng quãng đường 60m
Học Thời gian Thứ tự
Quãng đường
sinh chạy (s) xếp hạng chạy trong 1 s (m)
A
10


B
9,5

6,3 
C
11

5,5 
D
11,5

 5,2
? Vậy để xác định sự nhanh hay chậm của chuyển động ta xác
định bằng cách nào?

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
Hai cách xác định sự nhanh, chậm của chuyển động:
h1
c
á
C

Các
h

2

So sánh quãng đường đi được trong
cùng một khoảng thời gian. Chuyển
động nào có quãng đường đi được dài
hơn  chuyển động đó nhanh hơn.

So sánh thời gian để đi cùng một
quãng đường. Chuyển động nào có
thời gian đi ngắn hơn  chuyển
động đó nhanh hơn.

Ví dụ

Ví dụ

Hải: 30m

Trong 1 phút
Nam: 50m
 Nam bơi nhanh hơn Hải

Em: 20 ph

Anh: 15 ph
 Anh đi nhanh hơn

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

I. Tốc độ
- Để xác định sự nhanh, chậm của chuyển động người ta thường so sánh quãng
đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian.
- Quãng đường vật đi được trong 1s cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển
động được gọi là tốc độ chuyển động (gọi tắt là tốc độ)

Tốc độ =
- Tốc độ chuyển động của một vật được xác định bằng chiều dài quãng đường vật đi
được trong một đơn vị thời gian.
V

𝒔
=𝒕

Trong đó:
v: Tốc độ chuyển động
s: Quãng đường
t: Thời gian đi hết quãng đường đó

I. Tốc độ
- Để xác định sự nhanh, chậm của chuyển động người ta thường so sánh quãng đường
đi được trong cùng một đơn vị thời gian.
- Tốc độ chuyển động của một vật được xác định bằng chiều dài quãng đường vật đi
được trong một đơn vị thời gian.

v=
Từ công thức v = suy ra công thức tính s và t

s = v.t

t=

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

I. Tốc độ
Bạn A chạy 120m hết 35s. Bạn B chạy 140m hết 40s. Ai chạy
nhanh hơn?

Tóm tắt:

s A = 120m ; t A =35s
sB = 140m ; t B = 40s
Ai nhanh hơn?

Giải: Tốc độ chạy của bạn A là:
s A 120m
vA 
3, 43 (m/s)
=
35s
tA
Tốc độ chạy của bạn B là:
sB = 140m
v 
3,5 (m/s)
B

tB

40 s

Vì v A < vB (3,43m/s < 3,5m/s) nên bạn B chạy
nhanh hơn.

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
Bảng: Một số tốc độ khác nhau của một số vật
Đối tượng chuyển động
Con rùa
Vật sống

Vật không sống

Người đi bộ

Tốc độ (m/s)
0,055
1,5

Người đi xe đạp

4

Xe máy điện

7

Ô tô

14

Máy bay

200

Em có biết?
Khoảng
37,57km/h

Tối đa tới
120 km/h

Gần bằng
1.10-8 km/h

5.10-3 km/h

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ xác định được tốc độ là gì? Công thức
tính tốc độ và làm các bài tập trong SBT.
- Xem trước II. Đơn tốc độ.
 
Gửi ý kiến