CTST - Dự án 2: Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi trong gia đình.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 10h:37' 23-12-2024
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 681
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 10h:37' 23-12-2024
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 681
Số lượt thích:
0 người
Daïy
toát
Hoïc
toát
CÔNG NGHỆ 7
KHỞI ĐỘNG
Gia đình em nuôi những loài vật nuôi nào?
Chia sẻ cách nuôi và chăm sóc loài vật nuôi
trong gia đình em?
DỰ ÁN 2. KẾ HOẠCH
NUÔI DƯỠNG, CHĂM
SÓC VẬT NUÔI
TRONG GIA ĐÌNH
DỰ ÁN 2. KẾ HOẠCH
NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC
VẬT NUÔI TRONG
GIA ĐÌNH
I. NHIỆM
VỤ
II. XÂY
DỰNG
KẾ HOẠCH
III. BÁO
CÁO
ĐÁNH
GIÁ
I. NHIỆM VỤ
Mục tiêu
Nhiệm vụ
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Mẫu 1. Kế hoạch nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi trong gia đình.
Mẫu 2. Tính chi phí nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi.
III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ
Nội dung báo cáo gồm:
Mẫu 1. Kế hoạch nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi trong gia đình.
Mẫu 2. Tính chi phí nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi.
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Nhóm
được
đánh
giá
Tiêu chí đánh giá
Cấu trúc báo cáo đầy đủ nội
dung, rõ ràng, chặt chẽ.
Trình bày tự tin, thuyết phục; trả
lời hoàn chỉnh các thắc mắc.
Hình thức báo cáo đẹp, phong
phú, hấp dẫn.
Tổng điểm
Nhóm đánh giá:.....................
Điểm
đánh
Điểm
giá của
nhóm
6
3
1
10
Mục đích
Yêu cầu
Nhiệm vụ
- Lập được kế
hoạch và tính
toán được chi
phí để nuôi
một loại vật
nuôi trong gia
đình.
- Lựa chọn
được loại vật
nuôi phù hợp
với điều kiện
của gia đình.
- Tìm kiếm
thông tin về các
loài vật nuôi,
cách nuôi các
loài động vật
sau đó lập Kế
hoạch và tính
toán để nuôi
một loài vật
trong gia đình.
I. NHIỆM VỤ
Mục tiêu
Nhiệm vụ
Lập kế hoạch và
tính toán chi phí
cho việc nuôi
dưỡng, chăm
sóc một loại vật
nuôi trong gia
đình.
- Lựa chọn loại vật nuôi phù
hợp với điều kiện của gia đình.
- Tìm hiểu kĩ thuật nuôi dưỡng
và chăm sóc loại vật nuôi đã
chọn.
- Lập kế hoạch và tính toán chi
phí để nuôi một loài vật đã
chọn.
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
1. LẬP KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH:
Mẫu 1. Báo cáo kế hoạch nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi trong gia đình. (5P)
1. Giới thiệu
- Giống vật nuôi chọn.
- Phương thức nuôi
- Số lượng nuôi.
- Điều kiện sinh trưởng và phát triển.
2. Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc
STT
1
2
3
4
Công việc
cần làm
Thời gian
thực hiện
Dụng cụ vật
Ghi chú
liệu cần thiết
1. LẬP KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM
SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
Công việc cần
làm
Thời gian Dụng cụ, vật
STT
Ghi chú
thực hiện liệu cần thiết
Chuồng sắt
1 Chuẩn bị chuồng 2 tiếng (inox)
2 Chọn mèo giống 1/2 tiếng Thùng đựng
3
4
Nuôi dưỡng,
chăm sóc
Phòng, trị bệnh
Dụng cụ cho
20 tiếng
ăn, uống nước
5 ngày
Thuốc theo
đơn của bác sĩ
thú y
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi
STT Các loại chi phí
1
2
3
4
5
6
7
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
Dụng cụ nuôi
dưỡng (máng ăn,
máng uống,…)
Con giống
Thức ăn
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
Đơn
Đơn vị
giá
tính
(đồng)
Tổng cộng
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
?
Ghi
chú
VÍ DỤ
STT
1
2
3
4
5
6
7
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng
và chăm sóc vật nuôi
Các loại chi phí
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
Dụng cụ nuôi
dưỡng (máng ăn,
máng uống,…)
Đơn vị
tính
Đơn giá
(đồng)
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
Kg
Chiếc
Con giống
Con
Thức ăn
Gam
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
Gói
Giờ
Tổng cộng
?
Ghi
chú
Chó husky 3- 4 triệu đồng/ con
Chó pug 3- 4 triệu đồng/ con
Chó nhật xù 2-3 triệu đồng/ con
Chó Phú Quốc 1- 2 triệu đồng/ con
2. LẬP BẢNG TÍNH CHI PHÍ NUÔI
DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC VẬT NUÔI
(10p)
VÍ DỤ
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng
và chăm sóc vật nuôi
Đơn giá
(đồng)
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
1 chuồng nuôi
25.000
5
100.000
2
80.000
50.000
1
1
130.000
3.000.000
1
3.000.000
STT
3
4
5
6
7
Các loại chi phí
Đơn vị tính
Vật liệu xây dựng tấm lưới
sắt
Dụng cụ nuôi
cái máng
dưỡng (máng ăn, ăn, máng
máng uống,…)
uống
Con giống
chó cảnh
Thức ăn
túi
70.000
1
70.000
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
lọ
30.000
1
30.000
Tổng cộng
3.330.000
Ghi
chú
VÍ DỤ
Mẫu 2: Bảng tính chi phí nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi
STT Các loại chi phí
Đơn vị
tính
Đơn giá Số lượng Thành
(đồng)
tiền
(đồng)
1
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
4 tấm
lưới sắt
25.000/
tấm
4
100.000
2
Dụng cụ nuôi dưỡng
(máng ăn, máng
uống,…)
1 cái
máng ăn.
1 cái
máng
uống
80.000
1
130.000
50.000
1
3
Con giống
4
5
6
7
Thức ăn
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
con mèo
cảnh
túi
lọ
Tổng cộng
7.000.000
1
7.000.000
70.000
1
70.000
30.000
1
30.000
?
Ghi
chú
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Nhóm
được
đánh
giá
Tiêu chí đánh giá
Cấu trúc báo cáo đầy đủ nội
dung, rõ ràng, chặt chẽ.
Trình bày tự tin, thuyết phục; trả
lời hoàn chỉnh các thắc mắc.
Hình thức báo cáo đẹp, phong
phú, hấp dẫn.
Tổng điểm
Nhóm đánh giá:.....................
Điểm
đánh
Điểm
giá của
nhóm
6
3
1
10
IV. Hướng dẫn về nhà
- Xem lại bản báo cáo thực hành.
- Quay video và chụp ảnh các công
việc thực hiện nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi tại gia đình.
- Đọc và tìm hiểu trước bài: Ôn tập
chương IV và V.
toát
Hoïc
toát
CÔNG NGHỆ 7
KHỞI ĐỘNG
Gia đình em nuôi những loài vật nuôi nào?
Chia sẻ cách nuôi và chăm sóc loài vật nuôi
trong gia đình em?
DỰ ÁN 2. KẾ HOẠCH
NUÔI DƯỠNG, CHĂM
SÓC VẬT NUÔI
TRONG GIA ĐÌNH
DỰ ÁN 2. KẾ HOẠCH
NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC
VẬT NUÔI TRONG
GIA ĐÌNH
I. NHIỆM
VỤ
II. XÂY
DỰNG
KẾ HOẠCH
III. BÁO
CÁO
ĐÁNH
GIÁ
I. NHIỆM VỤ
Mục tiêu
Nhiệm vụ
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Mẫu 1. Kế hoạch nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi trong gia đình.
Mẫu 2. Tính chi phí nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi.
III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ
Nội dung báo cáo gồm:
Mẫu 1. Kế hoạch nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi trong gia đình.
Mẫu 2. Tính chi phí nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi.
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Nhóm
được
đánh
giá
Tiêu chí đánh giá
Cấu trúc báo cáo đầy đủ nội
dung, rõ ràng, chặt chẽ.
Trình bày tự tin, thuyết phục; trả
lời hoàn chỉnh các thắc mắc.
Hình thức báo cáo đẹp, phong
phú, hấp dẫn.
Tổng điểm
Nhóm đánh giá:.....................
Điểm
đánh
Điểm
giá của
nhóm
6
3
1
10
Mục đích
Yêu cầu
Nhiệm vụ
- Lập được kế
hoạch và tính
toán được chi
phí để nuôi
một loại vật
nuôi trong gia
đình.
- Lựa chọn
được loại vật
nuôi phù hợp
với điều kiện
của gia đình.
- Tìm kiếm
thông tin về các
loài vật nuôi,
cách nuôi các
loài động vật
sau đó lập Kế
hoạch và tính
toán để nuôi
một loài vật
trong gia đình.
I. NHIỆM VỤ
Mục tiêu
Nhiệm vụ
Lập kế hoạch và
tính toán chi phí
cho việc nuôi
dưỡng, chăm
sóc một loại vật
nuôi trong gia
đình.
- Lựa chọn loại vật nuôi phù
hợp với điều kiện của gia đình.
- Tìm hiểu kĩ thuật nuôi dưỡng
và chăm sóc loại vật nuôi đã
chọn.
- Lập kế hoạch và tính toán chi
phí để nuôi một loài vật đã
chọn.
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
1. LẬP KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH:
Mẫu 1. Báo cáo kế hoạch nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi trong gia đình. (5P)
1. Giới thiệu
- Giống vật nuôi chọn.
- Phương thức nuôi
- Số lượng nuôi.
- Điều kiện sinh trưởng và phát triển.
2. Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc
STT
1
2
3
4
Công việc
cần làm
Thời gian
thực hiện
Dụng cụ vật
Ghi chú
liệu cần thiết
1. LẬP KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM
SÓC VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
Công việc cần
làm
Thời gian Dụng cụ, vật
STT
Ghi chú
thực hiện liệu cần thiết
Chuồng sắt
1 Chuẩn bị chuồng 2 tiếng (inox)
2 Chọn mèo giống 1/2 tiếng Thùng đựng
3
4
Nuôi dưỡng,
chăm sóc
Phòng, trị bệnh
Dụng cụ cho
20 tiếng
ăn, uống nước
5 ngày
Thuốc theo
đơn của bác sĩ
thú y
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi
STT Các loại chi phí
1
2
3
4
5
6
7
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
Dụng cụ nuôi
dưỡng (máng ăn,
máng uống,…)
Con giống
Thức ăn
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
Đơn
Đơn vị
giá
tính
(đồng)
Tổng cộng
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
?
Ghi
chú
VÍ DỤ
STT
1
2
3
4
5
6
7
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng
và chăm sóc vật nuôi
Các loại chi phí
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
Dụng cụ nuôi
dưỡng (máng ăn,
máng uống,…)
Đơn vị
tính
Đơn giá
(đồng)
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
Kg
Chiếc
Con giống
Con
Thức ăn
Gam
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
Gói
Giờ
Tổng cộng
?
Ghi
chú
Chó husky 3- 4 triệu đồng/ con
Chó pug 3- 4 triệu đồng/ con
Chó nhật xù 2-3 triệu đồng/ con
Chó Phú Quốc 1- 2 triệu đồng/ con
2. LẬP BẢNG TÍNH CHI PHÍ NUÔI
DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC VẬT NUÔI
(10p)
VÍ DỤ
Mẫu 2. Bảng tính chi phí nuôi dưỡng
và chăm sóc vật nuôi
Đơn giá
(đồng)
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
1 chuồng nuôi
25.000
5
100.000
2
80.000
50.000
1
1
130.000
3.000.000
1
3.000.000
STT
3
4
5
6
7
Các loại chi phí
Đơn vị tính
Vật liệu xây dựng tấm lưới
sắt
Dụng cụ nuôi
cái máng
dưỡng (máng ăn, ăn, máng
máng uống,…)
uống
Con giống
chó cảnh
Thức ăn
túi
70.000
1
70.000
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
lọ
30.000
1
30.000
Tổng cộng
3.330.000
Ghi
chú
VÍ DỤ
Mẫu 2: Bảng tính chi phí nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi
STT Các loại chi phí
Đơn vị
tính
Đơn giá Số lượng Thành
(đồng)
tiền
(đồng)
1
Vật liệu xây dựng
chuồng nuôi
4 tấm
lưới sắt
25.000/
tấm
4
100.000
2
Dụng cụ nuôi dưỡng
(máng ăn, máng
uống,…)
1 cái
máng ăn.
1 cái
máng
uống
80.000
1
130.000
50.000
1
3
Con giống
4
5
6
7
Thức ăn
Thuốc thú y
Công chăm sóc
Chi phí khác
con mèo
cảnh
túi
lọ
Tổng cộng
7.000.000
1
7.000.000
70.000
1
70.000
30.000
1
30.000
?
Ghi
chú
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Nhóm
được
đánh
giá
Tiêu chí đánh giá
Cấu trúc báo cáo đầy đủ nội
dung, rõ ràng, chặt chẽ.
Trình bày tự tin, thuyết phục; trả
lời hoàn chỉnh các thắc mắc.
Hình thức báo cáo đẹp, phong
phú, hấp dẫn.
Tổng điểm
Nhóm đánh giá:.....................
Điểm
đánh
Điểm
giá của
nhóm
6
3
1
10
IV. Hướng dẫn về nhà
- Xem lại bản báo cáo thực hành.
- Quay video và chụp ảnh các công
việc thực hiện nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi tại gia đình.
- Đọc và tìm hiểu trước bài: Ôn tập
chương IV và V.
 








Các ý kiến mới nhất