Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Minh Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:11' 17-03-2010
Dung lượng: 899.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
1
giao an
chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh
mn
Kiểm tra bài cũ
HS1: Viết công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai?
HS2: Giải phương trình sau
5x2 - 6x +1 = 0
Phương trình: ax2+bx+c=0 (a 0) (b=2b`)
= b`2- ac
Nếu > 0: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Nếu = 0: Phương trình có nghiệm kép: x1= x2 = -b`/a
Nếu < 0: Phương trình vô nghiệm.
Tiết 56: Luyện tập
Tiết 56: : Luyện tập

:
Tiết 56 : Luyện tập
Dạng 1: Xác định số nghiệm của phương trình bậc hai

b, x2 - 6x + 9 = 0 (a = 1; b` = -3 ; c = 9)
= (-3)2 - 1. 9= 9 - 9 = 0 nên phương trình có nghiệm kép
c, (a = 3; b` = ; c = -2)
nên phương trình có 2 nghiệm
Lời giải
Hết giờ
5
10
20
30
40
50
1 min
2 min
Start
Bài 2: BT22 (SGK - 49) Không giải phương trình, hãy cho biết mỗi phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
a, 15x2 + 4x -2005 = 0
Vì ac = 15. (-2005) < 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b,
Vì ac = nên phương trình có 2 nghiệm
phân biệt
Tiết 56: Luyện tập
Chú ý: ac < 0 phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Tiết 56: Luyện tập

Bài 3: BT 20 (SGK - 49) Giải các phương trình:
a, 25x2 - 16 = 0


Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt:



2. Dạng 2
8
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Vậy: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
9
Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a khác 0)
Bước 1: Xác định các hệ số a; b (hoặc ) và c của phương trình.
Bước 2: Tính (hoặc )
Bước 3: áp dụng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai


Tiết 56: Luyện tập
2. Dạng 2: Giải phương trình bậc hai

Phương pháp giải
Bài 4: BT21 (SGK - 49) Giải vài phương trình của An Khô-va-ri-zmi
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt
An Khô - va - ri - zmi
(780 - 850) là nhà toán học nổi tiếng người Bát - đa (I-rắc thuộc Trung á). Ông được biết đến như là cha đẻ của môn Đại số. Ông có nhiều phát minh quan trọng trong lĩnh vực Toán học, phương trình An Khô - va - ri - zmi là một ví dụ.
Ông cũng là nhà thiên văn học, nhà địa lý học nổi tiếng.
Tiết 56: Luyện tập
Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm, vô nghiệm.
Bài 5: BT 24 (SGK - 50)
Cho phương trình (ẩn x): x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 (1)
a, T ính
b, Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm?

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Phương trình(1) có nghiệm kép
Phương trình (1) vô nghiệm
3. Dạng 3
Trả lời
Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a khác 0)
Có nghiệm hoặc
Có 2 nghiệm phân biệt > 0 hoặc > 0
Có nghiệm kép = 0 hoặc = 0
- Vô nghiệm < 0 hoặc < 0
Tiết 56: Luyện tập
3. Dạng 3: Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm, vô nghiệm
Phương pháp giải
Hướng dẫn về nhà
* Học thuộc nắm vững
+ Công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai; nắm chắc cách giải từng dạng bài tập; xem lại các bài đã chữa.
+ Xem trước bài 6: Hệ thức Vi - ét và ứng dụng (trang 50 - SGK)
Bài về nhà: Bài 20b, c; 23 (trang 49,50 - SGK)
Bài 29, 31, 32, 33, 34(SBT trang 42, 43)
15
Gợi ý: a, Thay t = 5 vào công thức v = 3t2 - 30t + 135 (1) để tính v
b, Thay v = 120 vào (1) sau đó giải phương trình: 3t2 - 30t + 135 = 120 để tìm t
(Lưu ý: Kiểm tra điều kiện: 0 < t 10 để kết luận giá trị của t cần tìm)
 
Gửi ý kiến