Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §2. Cực trị của hàm số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:23' 15-10-2008
Dung lượng: 802.0 KB
Số lượt tải: 444
Số lượt thích: 0 người
Bài 2 :
Giáo viên :
Phạm Quốc Khánh
Chương trình thay sách Toán THPT của Bộ GD-ĐT
I - KHÁI NiỆM CỰC ĐẠI - CỰC TiỂU
Đặt vấn đề :
Dựa vào đồ thị sau , hãy chỉ ra các điểm tại
đó mỗi hàm số có giá trị lớn nhất (nhỏ nhất)
a) Hàm số : y = - x2 + 1 trong khoảng
b) Hàm số :
trong các khoảng

|
|
O
x
y
_ 1
- 1
1
O
x
y
_ 4/3
|
|
|
|
|
|
1
2
3
4
Các giá trị lớn nhất thỏa bài toán là
Giá trị nhỏ nhất là
Điền vào bảng sau các dấu thích hợp ( Xét dấu đạo hàm )
x
Y’
Y
- ∞
0
+ ∞
- ∞
1
- ∞
x
Y’
Y
- ∞
1
+ ∞
3
- ∞
0
+ ∞
+

+

+
0
0
0
Định nghĩa :
Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a ; b) và điểm x0 (a ; b)
Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x0) với mọi x  (x0 – h ; x0 + h) và x ≠ x0 thì :
hàm số f(x) đạt cực đại tại x0
Chú ý :
1. Nếu hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 thì x0 gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số ; F(x0) gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số . Kí hiệu : fCĐ ( fCT) . Còn M(x0 ; f(x0)) gọi điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số
2. Các điểm cực đại và cực tiểu gọi chung là điểm cực trị . Giá trị cực đại (cực tiểu) gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số . .
b) Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(x0) với mọi x  (x0 – h ; x0 + h) và x ≠ x0 thì :
hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x0
3. Dễ dàng chứng minh được rằng : Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên (a ; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x0 thì f’(x0) = 0
Giả sử f(x) đạt cực đại tại x0 Xét :
Với 2 TH : x > 0 và x < 0
II - ĐiỀU KiỆN ĐỦ ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ
Sử dụng đồ thị xét các hàm số sau có cực trị hay không ?
a) y = - 2x + 1
b)
Nêu mối liên hệ giữa sự tồn tại cực trị và dấu của đạo hàm .
|
O
x
y
_ 1
O
x
_
|
|
|
|
1
2
3
4
y
Hàm số không có cực trị
Hàm số có cực đại
; cực tiểu (3 ; 0)
y’ = - 2 < 0
y’ = 0  x = {1 ; 3} và y’ đổi dấu qua điểm cực trị
Mối liên hệ giữa sự tồn tại cực trị và dấu của đạo hàm .
Đạo hàm bậc nhất bằng 0 và đổi dấu qua 1 điểm trên đồ thị thì hàm số có cực trị tại điểm đó
Định lý 1 :
Giả sử hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng K = (x0 - h ; x0 + h)
và có đạo hàm trên K hoặc K{x0} , vơi h > 0
Nếu f’(x) > 0 trên khoảng (x0 - h ; x0) và f’(x) < 0 trên khoảng (x0 ; x0 + h)
Thì x0 là một điểm cực đại của hàm số f(x)
b) Nếu f’(x) < 0 trên khoảng (x0 - h ; x0) và f’(x) > 0 trên khoảng (x0 ; x0 + h)
Thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số f(x)
x
X0 - h
x0
X0 +h
f’(x)
f(x)
fCD
+

+

x
X0 - h
x0
X0 + h
f’
f
fCT
+

+

Minh họa trên bảng biến thiên
Ví dụ 1 .
Tìm các điểm cực trị của hàm số : f(x) = - x2 + 1
Giải :
Hàm số xác định với mọi x  R . ; f’(x) = -2 x
Bảng biến thiên :
x
- ∞
+ ∞
f’
f
0
0
1
- ∞
- ∞
+

Vậy hàm số y = - 2x2 + 1 tại x = 0 là điểm cực đại .
f’(x) = 0  x = 0
Ví dụ 2 .
Tìm các điểm cực trị của hàm số : y = x 3 - x2 - x + 3
Giải :
Hàm số xác định với mọi x  R . ; y’ = 3 x 2 - 2x - 1 = 0 
Bảng biến thiên :
x
- ∞
y’
y
+ ∞
0
0
+
+

- ∞
+ ∞
Cực đại
Cực tiểu
Ví dụ 3 .
Tìm cực trị của hàm số :
Giải :
Hàm số xác định với mọi x  R .
Trái với y’ = 0 nên hàm số không có cực trị
* Ví dụ .
Chứng minh hàm số : y = | x | không có đạo hàm tại x = 0 .
Hàm số có đạt cực trị tại điểm đó không ?
Chứng minh :
Xét y’(x0) =
Vậy Hàm số y = |x| tại x0 = 0 có đạo hàm là .
Do đó hàm số y = |x| không có đạo hàm tại x0 = 0
Vơi y’(0) ≠ 0 nên hàm số không có cực trị tại x = 0
Hàm số xác định với mọi x  R .
III - QUY TẮC TÌM CỰC TRỊ
QUY TẮC 1
1. Tìm tập xác định
2. Tính đạo hàm f’(x) . Tìm các xj mà tại đó f’(xj) = 0 hoặc không xác định
3. Lập bảng biến thiên
4. Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị
* Ví dụ .
Áp dụng quy tắc 1 : Tìm cực trị của hàm số : f(x) = x (x2 – 3 )
Giải :
Hàm số xác định với mọi x  R .
f’(x) = 3x2 - 3 = 0  x =  1
Bảng biến thiên :
x
- ∞
f’
f
+ ∞
0
0
+
+

+ ∞
- ∞
Vậy hàm số có :
Cực đại
Cực tiểu
Định lý 2 :
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp 2 trong khoảng K = (x0 - h ; x0 + h) , vơi h > 0
Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu
Nếu f’(x0) = 0 và f’’(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại .
QUY TẮC 2
1. Tìm tập xác định
2. Tính f’(x) . Giải tìm nghiệm f’(x) = 0 gọi xj ; j = 1, 2 ,…
3. Tính f’’(x) và f’’(xj) .
4. Dựa vào dấu của f’’(xj) suy ra tính chất cực trị của xj.
Ví dụ 4 .
Tìm cực trị của hàm số :
Giải :
Hàm số xác định với mọi x  R .
f’(x) = x3 – 4x = x (x2 – 4 ) . f’(x) = 0  x = 0 ; x =  2
f’’(x) = 3x2 – 4 . Xét dấu f’’
+ f’’(2) = 8 > 0 nên x =  2 là 2 điểm cực tiểu
+ f’’(0) = -4 < 0 nên x = 0 là điểm cực đại.
Ví dụ 5 .
Tìm các điểm cực trị của hàm số : y = sin 2x
Giải :
Hàm số xác định với mọi x  R .
y’(x) = 2cos2x ; y’(x) = 0 
y’’(x) = - 4 sin 2x
Vậy :
là các điểm cực đại của hàm số
là các điểm cực tiểu của hàm số
Ví dụ trắc nghiệm
a) Số điểm cực trị của hàm số :
A
1
B
0
C
3
D
2
b) Số điểm cực đại của hàm số : y = x 4 + 100 là
A
0
B
1
C
2
D
3
Bài tập về nhà :
Bài 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 trang 18 sgk GiẢI TÍCH 12
Khi tải về vào : Silide Transition / Custom Animation / Start : on click
Để hiệu chỉnh và thay đổi theo ý thích – Chúc thành công
Để hiệu chỉnh các trang vào Slide Transtion / Chọn ở Advance slide ….
468x90
 
Gửi ý kiến