Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 14. Cụm động từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hiền
Ngày gửi: 19h:59' 02-12-2018
Dung lượng: 385.1 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ lớp 6A1 môn anh văn
Unit 1: My New School.
Lesson 1: Getting started.
I.New words.
Knock at : Gõ cửa
Tobe exited about : Thú vị
Calculator : Máy tính
Uniform : Đồng phục
Smart : Sáng sủa , bảnh bao
Rubber ; eraser : cục tẩy
To wear : Ăn mặc
Let someone do something : để ai làm gì đó
II. Grammar
Have = have got : có
E.g : I have a book = I have got a book .
2. The present continous tense.
(+) S + is/am/are + V_ing
( -) S + is/am/are + not + V_ing
(?) Is/am/are + S + V_ing ?
Chú ý : (+) Khẳng định (-) Phủ định (?) Nghi vấn
III. Practice
1.Listen and read .
a. Are these sentences true or false .
Vy and Duy are early .
Phong is eating.
Duy is Phong’s friend.
Duy lives near Phong.
Phong is wearing a school uniform.
Giải bài tập 1:
Are these sentences true or false.
Vy and Duy are early .
Phong is eating .
Duy is Phong’s friend.
Duy lives near Phong .
Phong is wearing a school
Uniform.
T
T
F
T
F
khkkgjhg
2. Listen and read the following poem.
Work in pairs. Write a poem about your partner. Use the poem above to help you.
Now read the poem to your partner.
3. Match the words with the school things . Then listen and repeat.
468x90
 
Gửi ý kiến