Chương VI. §1. Cung và góc lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hữu Trí
Ngày gửi: 19h:48' 12-04-2020
Dung lượng: 632.5 KB
Số lượt tải: 714
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hữu Trí
Ngày gửi: 19h:48' 12-04-2020
Dung lượng: 632.5 KB
Số lượt tải: 714
Số lượt thích:
0 người
Chương VI.
CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC,
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Bài 1 :
CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
(Tiết 1)
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
Bài 1 : CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (Tiết 1)
Nhận xét :
M?i di?m trn tr?c s? du?c d?t tuong ?ng v?i m?t di?m xc d?nh trn du?ng trịn.
Điểm khác nhau trên trục số có thể ứng với cùng một điểm trên đường tròn .
N?u cu?n tia At theo du?ng trịn thì m?i s? th?c duong t ?ng v?i m?t di?m M trn du?ng trịn .Khi t tang d?n thì di?m M chuy?n d?ng trn du?ng trịn theo chi?u ngu?c chi?u quay kim d?ng h?.
N?u cu?n tia At` theo du?ng trịn thì m?i s? th?c m t ?ng v?i m?t di?m M trn du?ng trịn .Khi t gi?m d?n thì di?m M chuy?n d?ng trn du?ng trịn theo chi?u cng chi?u quay kim d?ng h?.
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
Quy ước:
Chiều (+): ngược chiều quay của kim đồng hồ.
Chiều (-): cùng chiều quay của kim đồng hồ.
Bài 1 : CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (Tiết 1)
a)Đường tròn định hướng :
Là một đường tròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại là chiều âm .
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác:
Trên đường tròn định hướng cho hai điểm A, B. Một điểm M di động từ A tới B trên đường tròn. Hãy vẽ những đường có thể di động của M?
A
B
b) Cung lượng giác:
- Trên đường tròn định hướng cho hai điểm A, B. Một điểm M di động trên đường tròn luôn theo một chiều (âm hoặc dương) từ A tới B tạo nên một cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B.
2. Góc lượng giác:
Khi đó tia OM quay xung quanh gốc O từ vị trí OC tới vị trí OD.
Ta nói tia OM tạo ra một góc lượng giác, có tia đầu là OC, tia cuối là OD.
Kí hiệu góc lượng giác đó là (OC, OD)
3. Đường tròn lượng giác:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy
vẽ đường tròn định hướng
tâm O, bán kính R = 1.
Đường tròn này cắt hai trục
toạ độ tại bốn điểm A(1;0),
B(0;1),C(-1;0), D(0;-1).
Ta lấy A(1;0) làm điểm gốc của đường tròn đó.
Đường tròn như trên được gọi là đường tròn lượng giác (gốc A)
Câu hỏi 1
Điền Đ (đúng), S (sai) vào vế phải của mỗi câu khẳng định sau đây:
Đ
Đ
S
S
Câu hỏi 2
Trong các khẳng định sau đây, hãy khoanh tròn vào khẳng định mà em cho là đúng.
Câu hỏi 3
Điền Đ (đúng), S (sai) vào vế phải của mỗi câu khẳng định sau đây:
Đ
Đ
S
S
S
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau :(Nếu sai hãy sửa lại cho đúng )
1) Đường tròn định hướng có chiều dương là chiều cùng chiều quay của kim đồng hồ .
2) Với hai điểm A ,B trên đường tròn định hướng ta chỉ có hai cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B.
3) Ký hiệu (OC,OD) chỉ một góc lượng giác có tia đầu là tia OD, tia cuối là tia OC.
4) Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có bán kính bằng 1 và có tâm trùng với gốc tọa độ.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
I. LÝ THUYẾT
- Đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác.
- Cung lượng giác, góc lượng giác.
II. BÀI TẬP
CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC,
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Bài 1 :
CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
(Tiết 1)
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
Bài 1 : CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (Tiết 1)
Nhận xét :
M?i di?m trn tr?c s? du?c d?t tuong ?ng v?i m?t di?m xc d?nh trn du?ng trịn.
Điểm khác nhau trên trục số có thể ứng với cùng một điểm trên đường tròn .
N?u cu?n tia At theo du?ng trịn thì m?i s? th?c duong t ?ng v?i m?t di?m M trn du?ng trịn .Khi t tang d?n thì di?m M chuy?n d?ng trn du?ng trịn theo chi?u ngu?c chi?u quay kim d?ng h?.
N?u cu?n tia At` theo du?ng trịn thì m?i s? th?c m t ?ng v?i m?t di?m M trn du?ng trịn .Khi t gi?m d?n thì di?m M chuy?n d?ng trn du?ng trịn theo chi?u cng chi?u quay kim d?ng h?.
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
Quy ước:
Chiều (+): ngược chiều quay của kim đồng hồ.
Chiều (-): cùng chiều quay của kim đồng hồ.
Bài 1 : CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC (Tiết 1)
a)Đường tròn định hướng :
Là một đường tròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại là chiều âm .
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
I. KHÁI NIỆM CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác:
Trên đường tròn định hướng cho hai điểm A, B. Một điểm M di động từ A tới B trên đường tròn. Hãy vẽ những đường có thể di động của M?
A
B
b) Cung lượng giác:
- Trên đường tròn định hướng cho hai điểm A, B. Một điểm M di động trên đường tròn luôn theo một chiều (âm hoặc dương) từ A tới B tạo nên một cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B.
2. Góc lượng giác:
Khi đó tia OM quay xung quanh gốc O từ vị trí OC tới vị trí OD.
Ta nói tia OM tạo ra một góc lượng giác, có tia đầu là OC, tia cuối là OD.
Kí hiệu góc lượng giác đó là (OC, OD)
3. Đường tròn lượng giác:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy
vẽ đường tròn định hướng
tâm O, bán kính R = 1.
Đường tròn này cắt hai trục
toạ độ tại bốn điểm A(1;0),
B(0;1),C(-1;0), D(0;-1).
Ta lấy A(1;0) làm điểm gốc của đường tròn đó.
Đường tròn như trên được gọi là đường tròn lượng giác (gốc A)
Câu hỏi 1
Điền Đ (đúng), S (sai) vào vế phải của mỗi câu khẳng định sau đây:
Đ
Đ
S
S
Câu hỏi 2
Trong các khẳng định sau đây, hãy khoanh tròn vào khẳng định mà em cho là đúng.
Câu hỏi 3
Điền Đ (đúng), S (sai) vào vế phải của mỗi câu khẳng định sau đây:
Đ
Đ
S
S
S
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau :(Nếu sai hãy sửa lại cho đúng )
1) Đường tròn định hướng có chiều dương là chiều cùng chiều quay của kim đồng hồ .
2) Với hai điểm A ,B trên đường tròn định hướng ta chỉ có hai cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B.
3) Ký hiệu (OC,OD) chỉ một góc lượng giác có tia đầu là tia OD, tia cuối là tia OC.
4) Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có bán kính bằng 1 và có tâm trùng với gốc tọa độ.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
I. LÝ THUYẾT
- Đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác.
- Cung lượng giác, góc lượng giác.
II. BÀI TẬP
 







Các ý kiến mới nhất