Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương VI. §1. Cung và góc lượng giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thanh huyền
Ngày gửi: 07h:51' 16-08-2020
Dung lượng: 518.7 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ
GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY

KIỂM TRA BÀI CŨ
Xét dấu của biểu thức f(x) = (x-2)(x-3)


f(x) = (x-2)(x-3)
= x2 – 5x + 6
 
 
 
Đây là tam thức bậc hai
Bài 5:
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I. Định lí về dấu của tam thức bậc hai
II. Bất phương trình bậc hai một ẩn
1. Tam thức bậc hai:
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
f(x) = ax2 + bx + c
trong đó a, b, c là những hệ số và a  0
a) f(x) = x2 - 5x + 4
b) f(x) = 4x - 5
d) f(x) = x2 + 8
e) f(x) = (m2+1) x2 + (m+1)x - 5
(m là tham số)
Ví dụ 1: Những biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai ?
Đ
Đ
c) f(x) = -x2 - 6x
Đ
Đ
I – ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Nghiệm của pt bậc hai ax2 + bx + c = 0 cũng là nghiệm của tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c
1. Tam thức bậc hai:
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
f(x) = ax2 + bx + c
trong đó a, b, c là những hệ số và a  0
Chú ý:
= b2 – 4ac (’= b’2 – ac)
được gọi là biệt thức (biệt thức thu gọn) của tam thức bậc hai.
Ví dụ 2: Biểu thức sau đây là tam thức bậc 2 khi nào?
 
I – ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Tiết 43: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
2. Dấu của tam thức bậc hai
H1
H2
H4
H3
H6
H5
a > 0
a < 0
Tiết 43: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
∆ > 0
∆ < 0
∆ = 0
Cho hàm số bậc hai y = f(x)=ax2+bx+c (a≠0)
Câu hỏi 1: Xác định dấu của a trong từng đồ thị?
Câu hỏi 2: Xác định dấu của ∆ trong từng đồ thị?
Câu hỏi 3: Xác định dấu của f(x) trong từng đồ thị.
Câu hỏi 4: Đưa ra mối liên hệ về dấu giữa a và dấu của f(x) trong từng đồ thị?
H1
H2
H4
H3
H6
H5
a > 0
a < 0
Tiết 43: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
∆ > 0
∆ < 0
∆ = 0
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
Câu hỏi 1: Xác định dấu của a trong từng đồ thị?
Câu hỏi 2: Xác định dấu của ∆ trong từng đồ thị?
Câu hỏi 3: Xác định dấu của f(x) trong từng đồ thị.
Câu hỏi 4: Đưa ra mối liên hệ về dấu giữa a và dấu của f(x) trong từng đồ thị?
H1
H2
H4
H3
H6
H5
a > 0
a < 0
Tiết 43: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
∆ > 0
∆ < 0
∆ = 0
Cùng dấu a
 
0
Cùng dấu a
Cùng dấu a
0
0
 
Cùng dấu a
Cùng dấu a
Trái dấu a
 
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
MINH HỌA HÌNH HỌC
2. Dấu của tam thức bậc hai
Định lí:
Tiết 43: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I – ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a  0),  = b2 – 4ac
 
 
 
2. Dấu của tam thức bậc hai
 Các bước xét dấu của tam thức bậc hai :
Bước 1: Tìm nghiệm của tam thức
Bước 2: Xác định a và dấu của a
Bước 3: Kết luận dấu của f(x).
Tiết 43: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
3. Áp dụng
Ví dụ 3:
Xét dấu các biểu thức sau:
I – ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
 
Ví dụ 4:
Xét dấu các biểu thức sau:
a > 0
a < 0
Tiết 43: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
∆ > 0
∆ < 0
∆ = 0
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
I – ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
 
3. Áp dụng
 
 
 
 
3. Áp dụng:
Tiết 43: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I – ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
 
Chú ý: Nếu a chứa tham số, thì ta cần xét 2 trường hợp
+ TH1: a = 0
+ TH2: a ≠ 0, khi đó f(x) là tam thức bậc hai. Ta áp dụng ghi nhớ.
Ví dụ 5: Tìm m để các biểu thức sau luôn có giá trị dương với mọi số thực x:
- Định lí về dấu của tam thức bậc 2
f(x) = ax2+bx+c (a ≠0)
Bài tập về nhà
Bài 1; 2 (105) và VD6
- Các bước xét dấu tam thức bậc 2
Tiết 43: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
CỦNG CỐ
 
Ví dụ 6: Tìm m để các biểu thức sau luôn có giá trị không dương với mọi số thực x:
Bước 1: Tìm nghiệm của tam thức bậc 2
Bước 2: Xác định hệ số a và dấu của a
Bước 3: Kết luận dấu của f(x).
 
Gửi ý kiến