Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Amoniac và muối amoni

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Diệp Phụng Thành
Ngày gửi: 12h:05' 23-02-2012
Dung lượng: 851.0 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Trình bày cấu tạo phân tử N2? Vì sao ở điều kiện thường Nitơ là một chất trơ? ở điều kiện nào N2 trở nên hoạt động hơn ?
Cấu tạo phân tử N2 :

Liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3 bền vững chính vì vậy mà ở nhiệt độ thường nitơ là một khí trơ.
ở nhiệt độ cao liên kết 3 dễ bị cắt hơn khi đó nitơ sẽ trở nên hoạt động hơn.


kiểm tra bài cũ
Câu 2: Nêu những tính chất hoá học đặc trưng của N2. Viết phương trình phản ứng minh hoạ ?
Những tính chất hoá học đặc trưng của Nitơ là:
Tính oxi hoá:
? Tác dụng với H2
N2 + 3H2 ? 2NH3

? Tác dụng với Kim loại
N2+ 3Mg ? Mg3N2
Tính khử :
? Tác dụng với O2
N2 + O2 ? 2NO - Q

A. AMONIAC : NH3
I. CÊu t¹o ph©n tö
BÀI 11: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Dựa vào cấu tạo nguyên tử N, và H hãy mô tả sự hình thành phân tử amoniac NH3. Hãy viết công thức phân tử, công thức electron, công thức cấu tạo của amoniac.
Hãy quan sát hình ảnh sau và cho nhận xét

Mô hình phân tử NH3
Dạng đặc
Dạng que
I. Cấu tạo phân tử
Công thức phân tử : NH3
Tên gọi : Amoniac
? Công thức electron ?Công thức cấu tạo





Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết CHT phân cực, nitơ tích điện âm, hiđro tích điện dương.
Phân tử NH3 có cấu tạo hình tháp, đáy là một tam giác đều, nguyên tử N ở đỉnh tháp còn 3 nguyên tử H nằm ở 3 đỉnh của tam giác đều.
Phân tử NH3 là phân tử phân cực

II. Tính Chất vật lí

? NH3 là chất khí không màu, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí ( D =0.76 g/l ).
? Thu NH3 bằng phương pháp đẩy không khí, (úp ngu?c bình thu)
tohl = - 43oC , tohr = -78oC
? NH3 tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch có tính Bazo

TÍNH TAN CỦA NH3
III. Tính chất hoá học
1. Tính bazơ yếu
Hãy dựa vào thuyết Axit-Bazơ của Bronsted để giải thích tính bazơ của NH3?
Giải thích: do N trong NH3 còn 1 cặp electron tự do nên có khả năng hình thành liên kết cho nhận với H+ vì vậy NH3 có khả năng nhận H+ thể hiện tính bazơ.
III. Tính chất hoá học
1- Tính bazơ yếu

Ion Amoni
Dung dịch NH3 có biểu hiện tính chất của một bazo yếu như thế nào?
Hãy thực hiện thí nghiệm
+TN1 : Tỏc d?ng v?i Phenolphtalein
+ TN2: HCl(k) + NH3(k)
+ TN3: NH3 + H2O + Fe(NO3)3
Hãy viết PTPƯ giải thích hiện tượng.
III. tính chất hoá học
1. Tính bazơ yếu
a) Tác dụng với nước
NH3 + HOH ? NH4+ + OH-
Dung dịch NH3 + Phenolphtalein ? màu hồng tím
b) Tác dụng với axit
HCl + NH3 ? NH4Cl
c) Tác dụng với dung dịch muối của nhi?u kim loại, tạo kết tủa hiđrôxit của chúng
3NH3 + 3H2O + Fe(NO3)3 ? 3NH4NO3 + Fe(OH)3?
Kết luận :
Amoniac ở trạng thái khí hay trong dung dịch đều thể hiện tính bazơ yếu. Tác dụng với Axit tạo thành muối amoni và kết tủa được hiđroxit của nhiều kim loại.
Ngoài những tính chất kể trên NH3 còn có tính chất đặc biệt khác đó là gì?
Hãy tnến hành thí nghiệm, quan sát và cho biết hiện tượng, viết PTPƯ để giải thích hiện tượng quan sát được?
+ TN1: Cho từ từ d2 NH3 + d2CuSO4
+TN2: Nhỏ vài giọt d2 AgNO3 vào d2 NaCl.Nhỏ từ từ d2NH3 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn.
2. Khả năng tạo phức
HS: Quan sát
TN1:
Đầu tiên có kết tủa màu xanh:
CuSO4 + 2NH3 + 2H2O ? Cu(OH)2 +(NH4)2SO4
Sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch xanh thẫm
Cu(OH)2 +4NH3 ? [Cu(NH3)4]2+ + 2 OH-
TN2: lúc đầu tạo kết tủa trắng của AgCl
AgNO3+ NaCl ? AgCl +NaNO3
Sau đó kết tủa tan.
AgCl + 2NH3 ? [Ag(NH3)2] ++ Cl-

KL: Dung dịch NH3 có khả năng hoà tan hiđroxit hay muối ít tan của một số kim loại, tạo thành các dung dịch phức chất. Các ion [Cu(NH3)4]2+ , [Ag(NH3)2]+ là các ion phức, được tạo thành nhờ liên kết cho nhận giữa cặp electron tự do của nitơ trong phân tử NH3 với các obitan trống của ion kim loại .


III. Tính chất hoá học
* Dựa vào số oxi hoá của N trong NH3 và trong các hợp chất khác của nitơ, hãy dự đoán tính chất của NH3 trong phản ứng oxi hoá- khử ?




Các số oxi hoá của N:
Dự đoán: Trong NH3, N có số oxi hoá -3 là mức thấp nhất của N vì thế
trong các phản ứng oxi hoá- khử, số oxi hoá của N trong NH3 chỉ có
thể tăng lên, vì thế NH3 chỉ có tính khử, không bao giờ có tính oxi hoá .
3. Tính khử
Amoniac có tính khử: phản ứng được với oxi, clo và khử một số oxit kim loại ( Nitơ có số oxi hoá từ -3 thường đến 0, +2). So với H2S, tính khử của NH3 yếu hơn.
Quan sát hình vẽ sau, nhận xét và viết phương trình phản ứng?
III. Tính chất hoá học
3. Tính khử:
a) Tác dụng với oxi :
Amoniac cháy trong không khí với ngọn lửa màu vàng
4NH3 + 3 O2 ? 2N2 + 6 H2O.
Khi có xúc tác là hợp kim platin và iriđi ở 8500c - 9000C
4NH3 + 5O2 ? 4 NO + 6H2O
b) Tác dụng với Clo:
Khí NH3 tự bốc cháy trong khí Clo tạo ngọn lửa có khói trắng
2 NH3 + 3 Cl2 ? N2 + 6 H2O.
Khói trắng là những hạt NH4Cl sinh ra do khí HCl vừa tạo thành hoá hợp với NH3.
c) Tác dụng với một số oxit kim loại.
Khi đun nóng , NH3 có thể khử oxit của một số kim loại thành kim loại.
Vd: 2NH3 + 3 CuO ? 3 Cu + N2 + 3 H2O.

IV. ứng dụng và điều chế.
1. ứng dụng của amoniac
Amoniac có nhiều ứng dụng, đặc biệt trong nông nghiệp:
?Dung dịch amoniac có thể dụng trực tiếp làm phân bón và để sản xuất phân bón dưới dạng muối Amoni.
?Dùng để điều chế các hoá chất khác như : HNO3, xô đa, ure.
?Điều chế hidrazin N2H4 (chất đốt cho tên lửa).
?NH3 lỏng là chất gây lạnh trong máy lạnh.

2. Điều chế.
Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế như thế nào?
a) Trong phòng thí nghiệm
* Từ muối Amoni:
2NH4Cl + Ca(OH)2 ?2NH3 ? + CaCl2 + 2H2O
* Từ dd NH3 đậm đặc.
Dùng KOH rắn hoặc CaO mới nung làm khô NH3
Trong công nghiệp NH3 được điều chế như thế nào?

b. Trong công nghiệp.
Tổng hợp từ N2 và H2 :
N2 + 3 H2 ? 2NH3
Với nhiệt độ : 450- 5000c.
áp suất : 300 - 1000 atm.
Chất xúc tác : Fe hoạt hoá .
Nhà máy sản xuất amoniac
Bài tập củng cố
Bài 1 :: Tõ ®Æc ®iÓm cÊu t¹o ph©n tö, sè oxi ho¸ cña N trong ph©n tö NH3 cã nhËn xÐt g× vÒ tÝnh chÊt cña NH3 .Cho vÝ dô minh ho¹
§Æc ®iÓm cÊu t¹o:
 Ph©n tö ph©n cùc: Tan m¹nh trong dung m«i ph©n cùc (H2O).
 Nguyªn tö cã cÆp e tù do: Cã ph¶n øng ho¸ hîp víi axit. T¹o liªn kÕt cho nhËn  NH3 lµ mét baz¬.
 Cã kh¶ n¨ng t¹o phøc víi mét sè ion kim lo¹i.
 N cã sè oxi ho¸ -3 do ®ã NH3 chØ cã tÝnh khö mµ kh«ng cã tÝnh oxiho¸.
Bài 2:
Đốt khí A trong oxi tạo ra khí B và H2O
B + H2 → A

B + O2 → D (không màu)
D + O2 → E (nâu)

Các khí A, B, E là:
a) N2, H2, NO
b) NH3, N2, NO2
c) NH3, O2, NO
d) NO2, NO, O2

Tia lửa điện
Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
Bài 3
Nhận biết các chất khí sau bằng phương pháp hoá học: NH3, N2, CO2, O2
Bài tập về nhà: Số 2,4,6,8 (SGK)
Cho các chất sau đây

N2 NH3 NH4NO3


NO NO2
Điền mũi tên chỉ sự biến hóa có thể xảy ra giữa các chất trên? Viết PTPƯ?
xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô!
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác