Bài 57. Đa dạng sinh học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Xuân Hậu
Ngày gửi: 09h:01' 11-04-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Vi Xuân Hậu
Ngày gửi: 09h:01' 11-04-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích:
0 người
Trình bày ý nghĩa
và tác dụng của cây phát sinh
giới động vật ?
Hãy kể những ngành động vật mà em đã học ?
Chương 8. ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
I. Đa dạng sinh học là gì?
II. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh và môi trường hoang mạc đới nóng.
Tiết 56 Bài 57: ĐA DẠNG SINH HỌC
Động vật phân bố rất rộng rãi trên trái đất. Ước tính số loài động vật hiện nay khoảng 1,5 triệu loài
I. Đa dạng sinh học là gì?
I. Đa dạng sinh học là gì?
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
+ Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài
A
B
+ Đa dạng loài là do khả năng thích nghi của động vật với điều kiện sống khác nhau.
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
II. Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh và môi trường hoang mạc đới nóng.
Điều kiện khắc nghiệt chủ yếu là mùa đông, băng tuyết phủ gần như quanh năm.
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
+ Thực vật thưa thớt, thấp lùn. Chỉ có một số ít loài tồn tại.
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
Chim cánh cụt
Cú tuyết
Gấu Bắc Cực
Hải ly
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
Cấu tạo
Bộ lông dày
Mỡ dưới da dày
Lông màu trắng (mùa đông)
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
SĂN MỒI VÀO BAN NGÀY
TRONG MÙA HẠ
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
NGỦ VÀO MÙA ĐÔNG
Ngủ trong mùa đông hoặc di cư tránh rét
Tập tính
Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
Cảnh quan hoang mạc
+ Nóng và khô, các vực nước rất hiếm, phân bố rải rác rất xa nhau.
+ Thực vật thấp nhỏ, xơ xác.
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
Rắn đuôi chuông
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
Lạc đà
Thằn lằn gai
Chuột nhảy
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
Cấu tạo
Chân dài
Chân cao, móng rộng, có đệm thịt dày
Màu lông nhạt, giống màu cát
Bướu mỡ lạc đà
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
Tập tính
Di chuyển bằng cách quăng thân
Hoạt động vào ban đêm
Chui rúc vào sâu trong cát
Khả năng nhịn khát
Khả năng đi xa
Mỗi bước nhảy cao và xa
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
- Em có nhận xét gì về động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng?
+ Có số loài động vật ít nhưng chúng rất đa dạng về đặc điểm hình thái và tập tính.
+ Thích nghi với điều kiện khô hạn.
Đa dạng sinh học động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng
Bảng : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng
Môi trường đới lạnh
Môi trường hoang mạc đới nóng
Những đặc điểm thích nghi
Những đặc điểm thích nghi
Cấu
tạo
Tập
tính
Cấu
tạo
Tập
tính
Bộ lông dày
Mỡ dưới da dày
Lông màu trắng
(mùa đông)
Ngủ trong mùa đông
Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
Chân dài
Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày
Bướu mỡ lạc đà
Màu lông nhạt giống màu cát
Mỗi bước nhảy cao và xa
Di chuyển bằng cách quăng thân
Hoạt động vào ban đêm
Khả năng đi xa
Khả năng nhịn khát
Chui rúc vào sâu trong cát
Di cư tránh rét
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Bảng : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng
Những đặc điểm thích nghi
Những đặc điểm thích nghi
Cấu
tạo
Tập
tính
Cấu
tạo
Tập
tính
Bộ lông dày
Mỡ dưới da dày
Lông màu trắng
(mùa đông)
Ngủ trong mùa đông
Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
Chân dài
Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày
Bướu mỡ lạc đà
Màu lông nhạt giống màu cát
Mỗi bước nhảy cao và xa
Di chuyển bằng cách quăng thân
Hoạt động vào ban đêm
Khả năng đi xa
Khả năng nhịn khát
Chui rúc vào sâu trong cát
Giữ nhiệt cho cơ thể
Giữ nhiệt dự trữ năng lượng chống rét
Dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù
Tiết kiệm năng lượng
Di cư tránh rét
Tránh rét, tìm nơi ấm áp
Thời tiết ấm hơn để tận dụng nguồn nhiệt
Hạn chế ảnh hưởng của cát nóng
Không bị lún, đệm thịt dày chống nóng
Dự trữ mỡ (nước trao đôi chất)
Không bắt nắng, dễ lẫn trốn kẻ thù
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Cơ thể ít tiếp xúc với cát nóng
Tránh nóng ban ngày
Tìm nguồn nước ở xa
Tìm nguồn nước
Chống nóng
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Môi trường đới lạnh
Môi trường hoang mạc đới nóng
- Em có nhận xét gì về độ đa dạng của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng ?
+ Ở cả hai môi trường, mức độ đa dạng của động vật thấp.
- Hãy giải thích tại sao số loài động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng lại ít ?
+ Vì chỉ có những loài có khả năng chịu đựng được băng giá hoặc khí hậu rất khô và nóng mới tồn tại được.
Bài 57 : ĐA DẠNG SINH HỌC
Tổng kết
Đa dạng sinh học biểu thị rõ nét nhất ở số lượng loài sinh vật. Các loài lại thể hiện sự đa dạng về hình thái và tập tính thích nghi chặt chẽ với điều kiện sống của môi trường, nơi chúng sinh sống.
Trên trái đất, môi trường đới lạnh và môi trường hoang mạc đới nóng là những môi trường khí hậu khắc nghiệt nhất, động vật sống ở đó có những thích nghi đặc trưng và số loài ít, vì chỉ có những loài có khả năng chịu đựng được băng giá hoặc khí hậu rất khô và rất nóng mới tồn tại được
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1. Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?
A. Số lượng loài trong quần thể.
B. Số lượng cá thể trong quần xã.
C. Số lượng loài.
D. Số lượng cá thể trong một loài.
CỦNG CỐ
Câu 2. Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?
A. Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.
B. Dự trữ năng lượng chống rét.
C. Giúp chim dễ nổi khi lặn biển.
D. Cả A và B đều đúng.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?
A. Thường hoạt động vào ban đêm.
B. Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.
C. Móng rộng, đệm thịt dày.
D. Chân cao, dài.
Câu 4. Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì?
A. Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.
B. Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.
C. Giúp lẩn tránh kẻ thù.
D. Tránh mất nước cho cơ thể.
CỦNG CỐ
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc bài cũ. Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
Nghiên cứu bài “Đa dạng sinh học” tiết 2
- Tìm hiểu thêm về ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến đa dạng sinh học.
Bảo vệ môi trường, bảo vệ đa dạng sinh học là bảo vệ cuộc sống hiện tại và tương lai của con người
 







Các ý kiến mới nhất