Bài 27. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Người có tình yêu
Ngày gửi: 09h:13' 10-12-2021
Dung lượng: 19.2 MB
Số lượt tải: 313
Nguồn:
Người gửi: Người có tình yêu
Ngày gửi: 09h:13' 10-12-2021
Dung lượng: 19.2 MB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích:
0 người
Sinh học 7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy nêu 3 đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung?
- Cơ thể gồm 3 phần
+ Đầu: có 1 đôi râu, 2mắt kép và 3 mắt đơn, cơ quan miệng.
+ Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh.
+ Bụng: nhiều đốt, mỗi đốt có 1 đôi lỗ thở.
Râu
Mắt kép
CQ miệng
Gốc đôi cánh thứ 2
Lỗ thở
Có thể phân chia cơ thể của loài động vật này thành mấy phần, là những phần nào?
LỚP SÂU BỌ
BÀI MỚI
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
BÀI 27
I. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN SÂU BỌ KHÁC
I. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN SÂU BỌ KHÁC
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính:
Mọt gỗ
Bọ ngựa
Ve sầu
Chuồn chuồn
Bướm cải
Ong mật
Ruồi
Muỗi
1
2
3
4
5
6
7
8
Quan sát một số sâu bọ thường gặp và kể tên các sâu bọ có trong hình vẽ?
KIẾN VÀNG VÀ MỐI
DẾ MÈN VÀ DẾ TRŨI
Bọ Xít
MUỖI VẰN VÀ MUỖI ANOPHEN
RUỒI
MỘT SỐ LOẠI BƯỚM
VE SẦU
CHUỒN CHUỒN VÀ ẤU TRÙNG Ở NƯỚC
Bọ rùa
Mối chúa và các con mối thợ
Bọ cánh cứng
Bọ rùa 4 chấm
Nhện nước
Các loài bướm
Qua các hình ảnh vừa quan sát em có nhận xét gì về số lượng loài của lớp sâu bọ ? Qua đó nói lên điều gì về đa dạng thành phần loài của lớp sâu bọ?
Mọt gỗ và ấu trùng
gỗ bị mọt
Sự đa dạng về lối sống và tập tính của lớp sâu bọ:
Bọ ngựa
Bọ ngựa bắt mồi
Sự đa dạng về lối sống và tập tính của sâu bọ
Ấu trùng ve sầu
Ve sầu
lột xác
Ve sầu
Vòng đời của bướm
Bướm chui khỏi kén
Bướm
trưởng thành
Biến thái của ong
Sự đa dạng về lối sống và tập tính của sâu bọ:
Biến thái
của muỗi
Và khả năng ngụy trang của sâu bọ:
Và khả năng ngụy trang của sâu bọ
Qua những phần tìm hiểu trên em có nhận xét gì về sự đa dạng của lớp sâu bọ?
Kết luận: Lớp sâu bọ rất đa dạng:
- Chúng có số lượng loài lớn (khoảng gần 1 triệu loài).
- Có lối sống và tập tính phong phú để thích nghi với điều kiện sống.
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính:
bọ gậy (lăng quăng)
ấu trùng ve sầu
bọ vẽ
Bọ chét
ấu trùng chuồn chuồn
bọ rầy
2/ Nhận biết một số đại diện và môi trường sống
1
2
3
4
5
6
Bảng 1. Sự đa dạng về môi trường sống
Bọ ngựa
Dế mèn
Dế trũi
Bướm
Ong
Ấu trùng ve sầu
Ấu trùng chuồn chuồn
Bọ hung
Bọ vẽ
Bọ rầy
Bọ gậy
Chấy
Rận
Chuồn chuồn
,
,
,
,
,
,
Ve sầu: Vừa hút nhựa cây, vừa kêu vào mùa hạ.
ấu trùng ở đát, ăn rễ cây.
2. Nh?n bi?t m?t s? loi v mụi tru?ng s?ng
B? v?
?u trựng chu?n chu?n, b? g?y
?u trựng ve s?u, d? trui
D? mốn, b? hung
Bọ ngựa, ong
Chu?n chu?n, buom bu?m
B? r?y
Ch?y r?n
Qua bảng, em có nhận xét gì về sự phân bố các động vật thuộc lớp sâu bọ trong thiên nhiên ?
- Su b? phn b? r?ng kh?p cc mơi tru?ng trn tri d?t:
+ ở nước: Trên mặt nước và trong nước.
+ Ở cạn: Trên không, trên cây, trên và dưới mặt đất.
+ Kí sinh: ở cây, ở động vật.
Đặc điểm chung :
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN
1/ Vỏ cơ thể bằng kitin vừa là bộ xương ngoài vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng.
3/ Thần kinh phát triển cao, hình thành não là cơ sở của các tập tính và hoạt động bản năng.
3/ Có đủ 5 giác quan: Xúc giác, khứu giác, vị giác, thính giác và thị giác.
4/ Cơ thể có 3 phần: Đầu, ngực, bụng.
5/ Phần đầu có một đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.
6/ Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
7/ Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.
8/ Có tuần hoàn hở, tim hình ống, nhiều ngăn nằm ở mặt lưng.
Ch?n cỏc d?c di?m chung n?i b?t c?a l?p sõu b? b?ng cỏch khoanh trũn vo cỏc cõu tuong ?ng?
? Từ các thông tin trên hãy rút ra đặc điểm chung của sâu bọ?
Đặc điểm chung của lớp sâu bọ :
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN :
* Cơ thể sâu bọ có 3 phần riêng biệt : Đầu, ngực, bụng
* Phần đầu có một đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.
* Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
Đặc điểm chung :
2. Vai trò thực tiễn:
Làm thực phẩm
Đuông dừa
I. Một số đại diện sâu bọ khác
Ong lấy phấn hoa
ONG CHÚA, ONG THỢ, ONG ĐỰC
Làm thuốc chữa bệnh
Mật ong dùng để chữa ho, bỏng nhẹ, lành vết thương, tốt cho da, cải thiện hệ tiêu hoá, chăm sóc tóc…
Sâu bọ gây hại cho cây trồng
Diệt các sâu hại
Bọ rùa tiêu diệt rệp
Kiến bắt mồi
Ong mắt đỏ
Làm thức ăn cho động vật khác
Rầy nâu hút nhựa cây làm cho cây lúa không trổ bông được
B?nh r?y nu h?i la
Làm sạch môi trường
Bọ hung
Bọ hung
Nuôi tằm lấy tơ
Truyền bệnh
Muỗi
Ruồi
1
2
3
4
5
6
7
2. Vai trị th?c ti?n:
a/ L?i ích:
- Lm thu?c ch?a b?nh : ong m?t, m?t ong.
- Lm th?c ph?m: Nh?ng t?m, d?, duơng d?a, .
- Th? ph?n cho cy tr?ng: cc lồi ong.
- Lm th?c an cho d?ng v?t khc: ru?i, mu?i,d?, chu ch?u..
- Di?t cc su b? cĩ h?i : b? ra, b? ng?a,ong m?t d?,ki?n,.
b / Tc h?i:
- L d?ng v?t trung gian truy?n b?nh : ru?i, mu?i, gin,..
- Ph h?i ma mng: su non, chu ch?u.
- Lm h?i h?t ngu c?c: m?t g?o, .
- H?i d? g?: m?t g?, m?i , tị vị,.
Ở địa phương em có những biện pháp nào phòng chống sâu bọ có hại?
NHỮNG BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG SÂU BỌ GÂY HẠI:
1. Biện pháp canh tác
2. Biện pháp cơ học, lý học
3. Biện pháp hoá học
4. Biện pháp sinh học
Biện pháp hoá học
Biện pháp cơ học, lý học
Biện pháp sinh học
Câu 1: Chọn từ, cụm từ thích hợp trong các từ sau: Có 3 đôi , đặc điểm chung, đôi cánh, môi trường..vào chỗ trống trong câu sau:
Sâu bọ phân bố rộng khắp các ……..………sống trên hành tinh. Sâu bọ có các ………..………….như: Cơ thể có 3 phần riêng biệt, đầu có 1 đôi râu, ngực ……..………chân và hai ..……..…, hô hấp bằng ống khí.
Câu 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
1.Tính đa dạng của sâu bọ được thể hiện ở các đặc điểm:
a. Môi trường sống.
b. Lối sống và tập tính.
c. Số loài.
d. Cả a, b,c.
2.Những đại diện nào sau đây có ích cho sản xuất nông nghiệp:
a. Ong mắt đỏ, châu chấu.
b. Ong mắt đỏ, bọ ngựa.
c. Bọ ngựa,ong mật, ong mắt đỏ.
d. Bọ ngựa, ong mật, ong mắt đỏ, châu chấu.
d
c
môi trường
đặc điểm chung
có 3 đôi
đôi cánh
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
TÌM ONG CHÚA
ĐÁP ÁN
Câu 1: Tên gọi khác của Sâu bọ.
Côn trùng
TÌM ONG CHÚA
Thể lệ: Lần lượt mỗi đội chọn và trả lời câu hỏi, nếu có đáp án đúng được 10 điểm. Trò chơi kết thúc khi có đội tìm ra ong chúa (cộng 20 điểm), đội chiến thắng là đội có số điểm cao nhất.
3
9
4
2
6
7
8
5
1
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Thể lệ: Thành viên trong mỗi đội hãy lần lượt sắp xếp các động vật cho sau đây vào lớp Sâu bọ. Hết thời gian 60 giây, đội nào ghi được nhiều kết quả chính xác nhất là đội chiến thắng.
2-Bọ cạp
1-Bọ rùa
3-Bọ dừa
5-Ve bò
7-Mọt gỗ
8-Mọt gạo
10-Bọ ngựa
12-Bọ rầy
11-Ve sầu
21-Dế mèn
13-Chuồn chuồn
14-Muỗi vằn
26-Ruồi xanh
17-Ong mật
22-Bướm cải
15-Nhện nhà
20-Bọ hung
18-Tôm sú
25-Mối
19-Kiến vàng
4-Bọ xít
9-Rận nước
16-Cua nhện
23-Rươi
24-Hải quỳ
27-Kiến đen
28-Ruồi giấm
29-Ngài
30-Tôm hùm
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
6-Chấy
- Học bài cũ
- Đọc em có biết
- Ôn tập ngành chân khớp
Tìm hiểu các tập tính của sâu bọ
Củng cố
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy nêu 3 đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung?
- Cơ thể gồm 3 phần
+ Đầu: có 1 đôi râu, 2mắt kép và 3 mắt đơn, cơ quan miệng.
+ Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh.
+ Bụng: nhiều đốt, mỗi đốt có 1 đôi lỗ thở.
Râu
Mắt kép
CQ miệng
Gốc đôi cánh thứ 2
Lỗ thở
Có thể phân chia cơ thể của loài động vật này thành mấy phần, là những phần nào?
LỚP SÂU BỌ
BÀI MỚI
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP SÂU BỌ
BÀI 27
I. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN SÂU BỌ KHÁC
I. MỘT SỐ ĐẠI DIỆN SÂU BỌ KHÁC
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính:
Mọt gỗ
Bọ ngựa
Ve sầu
Chuồn chuồn
Bướm cải
Ong mật
Ruồi
Muỗi
1
2
3
4
5
6
7
8
Quan sát một số sâu bọ thường gặp và kể tên các sâu bọ có trong hình vẽ?
KIẾN VÀNG VÀ MỐI
DẾ MÈN VÀ DẾ TRŨI
Bọ Xít
MUỖI VẰN VÀ MUỖI ANOPHEN
RUỒI
MỘT SỐ LOẠI BƯỚM
VE SẦU
CHUỒN CHUỒN VÀ ẤU TRÙNG Ở NƯỚC
Bọ rùa
Mối chúa và các con mối thợ
Bọ cánh cứng
Bọ rùa 4 chấm
Nhện nước
Các loài bướm
Qua các hình ảnh vừa quan sát em có nhận xét gì về số lượng loài của lớp sâu bọ ? Qua đó nói lên điều gì về đa dạng thành phần loài của lớp sâu bọ?
Mọt gỗ và ấu trùng
gỗ bị mọt
Sự đa dạng về lối sống và tập tính của lớp sâu bọ:
Bọ ngựa
Bọ ngựa bắt mồi
Sự đa dạng về lối sống và tập tính của sâu bọ
Ấu trùng ve sầu
Ve sầu
lột xác
Ve sầu
Vòng đời của bướm
Bướm chui khỏi kén
Bướm
trưởng thành
Biến thái của ong
Sự đa dạng về lối sống và tập tính của sâu bọ:
Biến thái
của muỗi
Và khả năng ngụy trang của sâu bọ:
Và khả năng ngụy trang của sâu bọ
Qua những phần tìm hiểu trên em có nhận xét gì về sự đa dạng của lớp sâu bọ?
Kết luận: Lớp sâu bọ rất đa dạng:
- Chúng có số lượng loài lớn (khoảng gần 1 triệu loài).
- Có lối sống và tập tính phong phú để thích nghi với điều kiện sống.
I. Một số đại diện sâu bọ khác
1. Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính:
bọ gậy (lăng quăng)
ấu trùng ve sầu
bọ vẽ
Bọ chét
ấu trùng chuồn chuồn
bọ rầy
2/ Nhận biết một số đại diện và môi trường sống
1
2
3
4
5
6
Bảng 1. Sự đa dạng về môi trường sống
Bọ ngựa
Dế mèn
Dế trũi
Bướm
Ong
Ấu trùng ve sầu
Ấu trùng chuồn chuồn
Bọ hung
Bọ vẽ
Bọ rầy
Bọ gậy
Chấy
Rận
Chuồn chuồn
,
,
,
,
,
,
Ve sầu: Vừa hút nhựa cây, vừa kêu vào mùa hạ.
ấu trùng ở đát, ăn rễ cây.
2. Nh?n bi?t m?t s? loi v mụi tru?ng s?ng
B? v?
?u trựng chu?n chu?n, b? g?y
?u trựng ve s?u, d? trui
D? mốn, b? hung
Bọ ngựa, ong
Chu?n chu?n, buom bu?m
B? r?y
Ch?y r?n
Qua bảng, em có nhận xét gì về sự phân bố các động vật thuộc lớp sâu bọ trong thiên nhiên ?
- Su b? phn b? r?ng kh?p cc mơi tru?ng trn tri d?t:
+ ở nước: Trên mặt nước và trong nước.
+ Ở cạn: Trên không, trên cây, trên và dưới mặt đất.
+ Kí sinh: ở cây, ở động vật.
Đặc điểm chung :
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN
1/ Vỏ cơ thể bằng kitin vừa là bộ xương ngoài vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng.
3/ Thần kinh phát triển cao, hình thành não là cơ sở của các tập tính và hoạt động bản năng.
3/ Có đủ 5 giác quan: Xúc giác, khứu giác, vị giác, thính giác và thị giác.
4/ Cơ thể có 3 phần: Đầu, ngực, bụng.
5/ Phần đầu có một đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.
6/ Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
7/ Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.
8/ Có tuần hoàn hở, tim hình ống, nhiều ngăn nằm ở mặt lưng.
Ch?n cỏc d?c di?m chung n?i b?t c?a l?p sõu b? b?ng cỏch khoanh trũn vo cỏc cõu tuong ?ng?
? Từ các thông tin trên hãy rút ra đặc điểm chung của sâu bọ?
Đặc điểm chung của lớp sâu bọ :
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN :
* Cơ thể sâu bọ có 3 phần riêng biệt : Đầu, ngực, bụng
* Phần đầu có một đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.
* Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
Đặc điểm chung :
2. Vai trò thực tiễn:
Làm thực phẩm
Đuông dừa
I. Một số đại diện sâu bọ khác
Ong lấy phấn hoa
ONG CHÚA, ONG THỢ, ONG ĐỰC
Làm thuốc chữa bệnh
Mật ong dùng để chữa ho, bỏng nhẹ, lành vết thương, tốt cho da, cải thiện hệ tiêu hoá, chăm sóc tóc…
Sâu bọ gây hại cho cây trồng
Diệt các sâu hại
Bọ rùa tiêu diệt rệp
Kiến bắt mồi
Ong mắt đỏ
Làm thức ăn cho động vật khác
Rầy nâu hút nhựa cây làm cho cây lúa không trổ bông được
B?nh r?y nu h?i la
Làm sạch môi trường
Bọ hung
Bọ hung
Nuôi tằm lấy tơ
Truyền bệnh
Muỗi
Ruồi
1
2
3
4
5
6
7
2. Vai trị th?c ti?n:
a/ L?i ích:
- Lm thu?c ch?a b?nh : ong m?t, m?t ong.
- Lm th?c ph?m: Nh?ng t?m, d?, duơng d?a, .
- Th? ph?n cho cy tr?ng: cc lồi ong.
- Lm th?c an cho d?ng v?t khc: ru?i, mu?i,d?, chu ch?u..
- Di?t cc su b? cĩ h?i : b? ra, b? ng?a,ong m?t d?,ki?n,.
b / Tc h?i:
- L d?ng v?t trung gian truy?n b?nh : ru?i, mu?i, gin,..
- Ph h?i ma mng: su non, chu ch?u.
- Lm h?i h?t ngu c?c: m?t g?o, .
- H?i d? g?: m?t g?, m?i , tị vị,.
Ở địa phương em có những biện pháp nào phòng chống sâu bọ có hại?
NHỮNG BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG SÂU BỌ GÂY HẠI:
1. Biện pháp canh tác
2. Biện pháp cơ học, lý học
3. Biện pháp hoá học
4. Biện pháp sinh học
Biện pháp hoá học
Biện pháp cơ học, lý học
Biện pháp sinh học
Câu 1: Chọn từ, cụm từ thích hợp trong các từ sau: Có 3 đôi , đặc điểm chung, đôi cánh, môi trường..vào chỗ trống trong câu sau:
Sâu bọ phân bố rộng khắp các ……..………sống trên hành tinh. Sâu bọ có các ………..………….như: Cơ thể có 3 phần riêng biệt, đầu có 1 đôi râu, ngực ……..………chân và hai ..……..…, hô hấp bằng ống khí.
Câu 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
1.Tính đa dạng của sâu bọ được thể hiện ở các đặc điểm:
a. Môi trường sống.
b. Lối sống và tập tính.
c. Số loài.
d. Cả a, b,c.
2.Những đại diện nào sau đây có ích cho sản xuất nông nghiệp:
a. Ong mắt đỏ, châu chấu.
b. Ong mắt đỏ, bọ ngựa.
c. Bọ ngựa,ong mật, ong mắt đỏ.
d. Bọ ngựa, ong mật, ong mắt đỏ, châu chấu.
d
c
môi trường
đặc điểm chung
có 3 đôi
đôi cánh
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
TÌM ONG CHÚA
ĐÁP ÁN
Câu 1: Tên gọi khác của Sâu bọ.
Côn trùng
TÌM ONG CHÚA
Thể lệ: Lần lượt mỗi đội chọn và trả lời câu hỏi, nếu có đáp án đúng được 10 điểm. Trò chơi kết thúc khi có đội tìm ra ong chúa (cộng 20 điểm), đội chiến thắng là đội có số điểm cao nhất.
3
9
4
2
6
7
8
5
1
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Thể lệ: Thành viên trong mỗi đội hãy lần lượt sắp xếp các động vật cho sau đây vào lớp Sâu bọ. Hết thời gian 60 giây, đội nào ghi được nhiều kết quả chính xác nhất là đội chiến thắng.
2-Bọ cạp
1-Bọ rùa
3-Bọ dừa
5-Ve bò
7-Mọt gỗ
8-Mọt gạo
10-Bọ ngựa
12-Bọ rầy
11-Ve sầu
21-Dế mèn
13-Chuồn chuồn
14-Muỗi vằn
26-Ruồi xanh
17-Ong mật
22-Bướm cải
15-Nhện nhà
20-Bọ hung
18-Tôm sú
25-Mối
19-Kiến vàng
4-Bọ xít
9-Rận nước
16-Cua nhện
23-Rươi
24-Hải quỳ
27-Kiến đen
28-Ruồi giấm
29-Ngài
30-Tôm hùm
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
6-Chấy
- Học bài cũ
- Đọc em có biết
- Ôn tập ngành chân khớp
Tìm hiểu các tập tính của sâu bọ
Củng cố
 







Các ý kiến mới nhất