Bài 24. Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:52' 01-12-2021
Dung lượng: 23.2 MB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:52' 01-12-2021
Dung lượng: 23.2 MB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Thể lệ: Mỗi đội cử 3 đại diện tham gia trò chơi, thành viên của mỗi đội lần lượt ghi tên của động vật thuộc lớp Giáp xác lên bảng trong 30 giây. Đội nào ghi được nhiều đáp án chính xác nhất là đội chiến thắng.
2. Bạch tuộc
1. Tôm ở nhờ
3. Cua nhện
4. Tôm hùm
5. Giun đất
10. Dã tràng
6. Rận nước
7. Sán lá gan
8. Châu chấu
9. Ba khía
BẮT ĐẦU
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
TIẾT 24 – BÀI 24
ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ
CỦA LỚP GIÁP XÁC
I.
Một số giáp xác khác
20,000 Loài
JUPITER
Một số giáp xác khác
Con Sun
Sống ở biển, con trưởng thành sống cố định, thường bám vào vỏ tàu, thuyền, làm giảm tôc độ di chuyển của phương tiện giao thông thủy
Chân Kiếm
Sống ở các thủy vực nước ngọt, nước mặn và nước lợ, có kích thước và vai trò như rận nước
Râu ngắn, các đôi chân đều bò được. Thở bằng mang, ở cạn nhưng chúng cần chỗ ẩm ướt
Rận nước
Sống ở nước ngọt, kích thước khoảng 2mm. Di chuyển nhờ vận động của đôi râu lớn. Mùa hạ sinh sản toàn con cái, là thức ăn chủ yếu của cá.
Mọt ẩm
Một số giáp xác khác
Cua nhện
Sống ở biển, kích thước lớn nhất trong lớp giáp xác, nặng tới 7kg. Chân dài giống nhện. Thịt ăn ngon.
Tôm ở nhờ
Gặp ở ven bờ biển.Có phần bụng vỏ mỏng và mềm, thường ẩn dấu vào chiếc vỏ ốc rỗng. Khi di chuyển chúng kéo vỏ ốc theo. Sống cộng sinh với hải quỳ
Phần bụng tiêu giảm, dẹp mỏng gập vào mặt bụng của mai. Cua bò ngang, thích nghi với lối sống ở hang hốc
Cua đồng
Đặc điểm
Đại diện
1. Mọt ẩm
3. Rận nước
4. Chân kiếm
5. Cua đồng
đực
6. Cua nhện
7. Tôm ở nhờ
2. Con sun
PHIẾU HỌC TẬP
Tự do ở cạn
Cố định dưới nước
Tự do ở nước
Tự do; Kí sinh ở cá
Hang hốc
Đáy biển
Ẩn mình vào vỏ ốc
Nhỏ
Nhỏ
Rất nhỏ
Rất nhỏ
Lớn
Rất lớn
Lớn
Chân
Râu
Chân kiếm
Chân bò
Chân bò
Chân bò
Thở bằng mang
Sống bám vào vỏ tàu
Mùa hạ sinh toàn con cái
Kí sinh: phần phụ tiêu giảm, râu biến thành móc bám
Phần bụng tiêu giảm
Chân dài giống nhện
Phần bụng vỏ mỏng và mềm, cộng sinh với hải quỳ
Tôm càng xanh
Một số loài Giáp xác có kích thước lớn
Tôm tít
Cua hoàng đế
Tôm hùm Alaska
Ghẹ xanh
Cua huỳnh đế
Tôm ngâm nước mặn Artemia
Tôm tiên nữ
Tôm nòng nọc
Một số loài Giáp xác có kích thước nhỏ
Hình ảnh rận nước quan sát bằng kính hiển vi
Cua hoàng đế
Tôm sú
Tôm hùm bông
Cua biển
Ba khía
Sen biển Lepas
Dã tràng
Một số loài Giáp xác sống ở nước mặn
Tôm hùm đá
Tép rong (tép riu)
Tôm càng xanh
Tôm tiên nữ
Tôm nòng nọc
Lepidurus arcticus
Một số loài Giáp xác sống ở nước ngọt
Tôm hùm nước ngọt
- Giáp xác có số lượng loài lớp, hơn 20.000 loài.
- Sống ở nhiều môi trường: trên cạn, dưới nước, kí sinh.
- Có lối sống phong phú.
I. Một số giáp xác khác:
Theo em, các loài giáp xác có vai trò gì đối với tự nhiên và đời sống con người?
II.
Vai trò thực tiễn
VAI TRÒ LỚP GIÁP XÁC
Vai trò trong tự nhiên
Vai trò trong đời sống con người
VENUS
MERCURY
Ghi tên loài em biết vào các ô trống trong bảng sau:
Tôm, ghẹ, cua…
Tôm, ruốc…
Ba khía, tôm, ruốc…
Rận nước, chân kiếm sống tự do, tép rong, ruốc...
Con sun, hà…
Chân kiếm kí sinh, rận cá…
Tôm sú, tôm hùm…
Tôm sú, tôm càng xanh, ghẹ…
Một số loài Giáp xác có lợi
Làm thức ăn
Làm cảnh
Làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật
Xuất khẩu
Giải trí
Có giá trị chỉ thị địa tầng học và tìm kiếm dầu khí
Có hại cho giao thông đường thủy
Bệnh ký sinh trùng trên cá do giáp xác chân chèo
Một số Giáp xác ở cạn là trung gian truyền bệnh sán lá phổi
- Trong tự nhiên
+ Làm thức ăn cho động vật khác: rận, tép, chân kiếm,...
+ Có hại cho tàu thuyền: sun, hà,...
+ Kí sinh có hại cho cá: chân kiếm kí sinh, rận cá,...
- Trong đời sống con người:
+ Nguồn cung cấp thực phẩm (sản phẩm đông lạnh, sản phẩm sấy khô, thực phẩm tươi sống, làm mắm,...): tôm, cua, tép,...
+ Nguyên liệu xuất khẩu: tôm sú, tôm hùm,...
+ Truyền bệnh giun sán: cua, tôm,...
II. Vai trò thực tiễn:
Nhiều loài giáp xác bị khai thác quá mức, đánh bắt không đúng
Đánh bắt bằng mìn
Đánh bắt bằng điện
Thực trạng khai thác Giáp xác
Là học sinh em nghĩ mình cần phải làm gì để bảo sự đa dạng của chúng và phát triển nguồn giáp xác có lợi ?
Đề xuất một số biện pháp bảo vệ số lượng loài Giáp xác.
Tôm bột
Khai thác cua biển
Nước thải
Rác thải
Không đánh bắt bằng cách hủy diệt
Đánh bắt bằng mìn
Đánh bắt bằng điện
Không đánh bắt Giáp xác trong giai đoạn sinh sản
x
x
x
x
Bảo vệ môi trường sống
x
x
Có kế hoạch nuôi trồng và khai thác hợp lí.
Bảo vệ Giáp xác có ích.
ĐA DẠNG CỦA LỚP
GIÁP XÁC
Kích thước
Môi trường sống
Lối sống
Vai trò
Lớn
Nhỏ
Trên cạn
Nước ngọt
Nước mặn
Tự do
Kí sinh
Cộng sinh
Có lợi
Có hại
Số lượng loài
Nước lợ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
1. Gồm 11 chữ cái: Lớp Giáp xác có khoảng bao nhiêu loài?
2. Gồm 6 chữ cái: Tôm giống còn nhỏ có tên gọi gì khác?
3. Gồm 7 chữ cái: Con gì xe cát biển Đông?
4. Gồm 7 chữ cái: Tôm, cua, chân kiến, rận nước… thuộc lớp động vật nào?
5. Gồm 2 chữ cái: Rận nước, chân kiếm sống tự do là thức ăn chủ yếu của loài này.
6. Gồm 4 chữ cái: Một loài Giáp xác nhỏ có thể làm mắm, sấy khô.
TK
Thể lệ: Trò chơi gồm 6 ô chữ hàng ngang và 1 từ khóa (ô chữ hàng dọc). Mỗi ô chữ hàng ngang có 1 câu hỏi gợi ý, mỗi ô chữ hàng ngang chứa 1 chữ cái nằm trong từ khóa. Đội nào mở được từ khóa (ô chữ hàng dọc) trước khi mở ô hàng ngang cuối cùng là đội chiến thắng trong trò chơi này.
VƯỢT THỬ THÁCH
Thể lệ: Trò chơi gồm 2 thử thách lớn, trong mỗi thử thách lớn có nhiều thử thách nhỏ là các câu hỏi. Mỗi đội cử đại diện 1 bạn tham gia vượt thử thách, các thành viên khác trong đội đóng vai trò hỗ trợ. Thời gian vượt thử thách của mỗi đội là 60 giây, vượt qua mỗi thử thách nhỏ mới được đi tiếp. Đội chiến thắng là đội vượt được nhiều thử thách nhỏ nhất.
THỬ THÁCH 1
THỬ THÁCH 2
THỬ THÁCH 1
1. Tôm sông sống ở môi trường nào?
2. Món bún riêu cua sử dụng loại cua nào?
3. Loài Giáp xác nào cản trở giao thông đường thủy?
4. Cua nhện giống con nhện ở đặc điểm gì?
5. Năm 2013, Việt Nam xuất khẩu tôm sang nước nào nhiều nhất?
6. Bánh phồng tôm Sa Giang là đặc sản của tỉnh nào?
7. Cua đực khác cua cái ở đặc điểm gì?
9. Hải quỳ thường sống cộng sinh với loài Giáp xác nào?
10. Chân kiếm ký sinh gây hại cho động vật nào?
8. Loài Giáp xác nào sống có dạng sống tự do và ký sinh?
60
BẮT ĐẦU
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
ĐÁP ÁN
1. Nước ngọt
2. Cua đồng
3. Con sun
4. Chân dài giống nhện
5. Nước Mỹ
6. Đồng Tháp
7. Yếm cua cái to hơn yếm cua đực
8. Chân kiếm
9. Tôm ở nhờ
10. Cá
THỬ THÁCH 2
1. Tôm sú sống ở môi trường nào?
2. Món bún đậu mắm tôm là đặc sản của miền nào?
3. Loài Giáp xác nào bò ngang?
4. Vì sao tôm ở nhờ phải giấu bụng vào vỏ ốc rỗng?
5. Bộ phận nào của chân kiếm ký sinh biến thành móc bám?
6. Tôm tít Hà Tiên là đặc sản của tỉnh nào?
7. Loài tôm hùm nào được xếp vào loài động vật quý hiếm?
8. Loài Giáp xác nào có thể bơi giật lùi?
9. Tôm ở nhờ nhận được lợi ích gì khi sống cộng sinh với hải quỳ?
10. Mọt ẩm hô hấp bằng bộ phận nào?
60
BẮT ĐẦU
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1. Nước mặn
2. Miền Bắc
3. Cua
4. Bụng có vỏ mỏng và mềm
5. Râu
6. Kiên Giang
7. Tôm hùm đá
8. Tôm
9. Được bảo vệ
10. Mang
ĐÁP ÁN
TỰ HỌC Ở NHÀ
Hoàn thành và ghi nhớ các kiến thức trong tiết học hôm nay.
Trả lời câu hỏi trang 81 SGK.
Soạn bài mới (nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện).
Thể lệ: Mỗi đội cử 3 đại diện tham gia trò chơi, thành viên của mỗi đội lần lượt ghi tên của động vật thuộc lớp Giáp xác lên bảng trong 30 giây. Đội nào ghi được nhiều đáp án chính xác nhất là đội chiến thắng.
2. Bạch tuộc
1. Tôm ở nhờ
3. Cua nhện
4. Tôm hùm
5. Giun đất
10. Dã tràng
6. Rận nước
7. Sán lá gan
8. Châu chấu
9. Ba khía
BẮT ĐẦU
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
TIẾT 24 – BÀI 24
ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ
CỦA LỚP GIÁP XÁC
I.
Một số giáp xác khác
20,000 Loài
JUPITER
Một số giáp xác khác
Con Sun
Sống ở biển, con trưởng thành sống cố định, thường bám vào vỏ tàu, thuyền, làm giảm tôc độ di chuyển của phương tiện giao thông thủy
Chân Kiếm
Sống ở các thủy vực nước ngọt, nước mặn và nước lợ, có kích thước và vai trò như rận nước
Râu ngắn, các đôi chân đều bò được. Thở bằng mang, ở cạn nhưng chúng cần chỗ ẩm ướt
Rận nước
Sống ở nước ngọt, kích thước khoảng 2mm. Di chuyển nhờ vận động của đôi râu lớn. Mùa hạ sinh sản toàn con cái, là thức ăn chủ yếu của cá.
Mọt ẩm
Một số giáp xác khác
Cua nhện
Sống ở biển, kích thước lớn nhất trong lớp giáp xác, nặng tới 7kg. Chân dài giống nhện. Thịt ăn ngon.
Tôm ở nhờ
Gặp ở ven bờ biển.Có phần bụng vỏ mỏng và mềm, thường ẩn dấu vào chiếc vỏ ốc rỗng. Khi di chuyển chúng kéo vỏ ốc theo. Sống cộng sinh với hải quỳ
Phần bụng tiêu giảm, dẹp mỏng gập vào mặt bụng của mai. Cua bò ngang, thích nghi với lối sống ở hang hốc
Cua đồng
Đặc điểm
Đại diện
1. Mọt ẩm
3. Rận nước
4. Chân kiếm
5. Cua đồng
đực
6. Cua nhện
7. Tôm ở nhờ
2. Con sun
PHIẾU HỌC TẬP
Tự do ở cạn
Cố định dưới nước
Tự do ở nước
Tự do; Kí sinh ở cá
Hang hốc
Đáy biển
Ẩn mình vào vỏ ốc
Nhỏ
Nhỏ
Rất nhỏ
Rất nhỏ
Lớn
Rất lớn
Lớn
Chân
Râu
Chân kiếm
Chân bò
Chân bò
Chân bò
Thở bằng mang
Sống bám vào vỏ tàu
Mùa hạ sinh toàn con cái
Kí sinh: phần phụ tiêu giảm, râu biến thành móc bám
Phần bụng tiêu giảm
Chân dài giống nhện
Phần bụng vỏ mỏng và mềm, cộng sinh với hải quỳ
Tôm càng xanh
Một số loài Giáp xác có kích thước lớn
Tôm tít
Cua hoàng đế
Tôm hùm Alaska
Ghẹ xanh
Cua huỳnh đế
Tôm ngâm nước mặn Artemia
Tôm tiên nữ
Tôm nòng nọc
Một số loài Giáp xác có kích thước nhỏ
Hình ảnh rận nước quan sát bằng kính hiển vi
Cua hoàng đế
Tôm sú
Tôm hùm bông
Cua biển
Ba khía
Sen biển Lepas
Dã tràng
Một số loài Giáp xác sống ở nước mặn
Tôm hùm đá
Tép rong (tép riu)
Tôm càng xanh
Tôm tiên nữ
Tôm nòng nọc
Lepidurus arcticus
Một số loài Giáp xác sống ở nước ngọt
Tôm hùm nước ngọt
- Giáp xác có số lượng loài lớp, hơn 20.000 loài.
- Sống ở nhiều môi trường: trên cạn, dưới nước, kí sinh.
- Có lối sống phong phú.
I. Một số giáp xác khác:
Theo em, các loài giáp xác có vai trò gì đối với tự nhiên và đời sống con người?
II.
Vai trò thực tiễn
VAI TRÒ LỚP GIÁP XÁC
Vai trò trong tự nhiên
Vai trò trong đời sống con người
VENUS
MERCURY
Ghi tên loài em biết vào các ô trống trong bảng sau:
Tôm, ghẹ, cua…
Tôm, ruốc…
Ba khía, tôm, ruốc…
Rận nước, chân kiếm sống tự do, tép rong, ruốc...
Con sun, hà…
Chân kiếm kí sinh, rận cá…
Tôm sú, tôm hùm…
Tôm sú, tôm càng xanh, ghẹ…
Một số loài Giáp xác có lợi
Làm thức ăn
Làm cảnh
Làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật
Xuất khẩu
Giải trí
Có giá trị chỉ thị địa tầng học và tìm kiếm dầu khí
Có hại cho giao thông đường thủy
Bệnh ký sinh trùng trên cá do giáp xác chân chèo
Một số Giáp xác ở cạn là trung gian truyền bệnh sán lá phổi
- Trong tự nhiên
+ Làm thức ăn cho động vật khác: rận, tép, chân kiếm,...
+ Có hại cho tàu thuyền: sun, hà,...
+ Kí sinh có hại cho cá: chân kiếm kí sinh, rận cá,...
- Trong đời sống con người:
+ Nguồn cung cấp thực phẩm (sản phẩm đông lạnh, sản phẩm sấy khô, thực phẩm tươi sống, làm mắm,...): tôm, cua, tép,...
+ Nguyên liệu xuất khẩu: tôm sú, tôm hùm,...
+ Truyền bệnh giun sán: cua, tôm,...
II. Vai trò thực tiễn:
Nhiều loài giáp xác bị khai thác quá mức, đánh bắt không đúng
Đánh bắt bằng mìn
Đánh bắt bằng điện
Thực trạng khai thác Giáp xác
Là học sinh em nghĩ mình cần phải làm gì để bảo sự đa dạng của chúng và phát triển nguồn giáp xác có lợi ?
Đề xuất một số biện pháp bảo vệ số lượng loài Giáp xác.
Tôm bột
Khai thác cua biển
Nước thải
Rác thải
Không đánh bắt bằng cách hủy diệt
Đánh bắt bằng mìn
Đánh bắt bằng điện
Không đánh bắt Giáp xác trong giai đoạn sinh sản
x
x
x
x
Bảo vệ môi trường sống
x
x
Có kế hoạch nuôi trồng và khai thác hợp lí.
Bảo vệ Giáp xác có ích.
ĐA DẠNG CỦA LỚP
GIÁP XÁC
Kích thước
Môi trường sống
Lối sống
Vai trò
Lớn
Nhỏ
Trên cạn
Nước ngọt
Nước mặn
Tự do
Kí sinh
Cộng sinh
Có lợi
Có hại
Số lượng loài
Nước lợ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
1. Gồm 11 chữ cái: Lớp Giáp xác có khoảng bao nhiêu loài?
2. Gồm 6 chữ cái: Tôm giống còn nhỏ có tên gọi gì khác?
3. Gồm 7 chữ cái: Con gì xe cát biển Đông?
4. Gồm 7 chữ cái: Tôm, cua, chân kiến, rận nước… thuộc lớp động vật nào?
5. Gồm 2 chữ cái: Rận nước, chân kiếm sống tự do là thức ăn chủ yếu của loài này.
6. Gồm 4 chữ cái: Một loài Giáp xác nhỏ có thể làm mắm, sấy khô.
TK
Thể lệ: Trò chơi gồm 6 ô chữ hàng ngang và 1 từ khóa (ô chữ hàng dọc). Mỗi ô chữ hàng ngang có 1 câu hỏi gợi ý, mỗi ô chữ hàng ngang chứa 1 chữ cái nằm trong từ khóa. Đội nào mở được từ khóa (ô chữ hàng dọc) trước khi mở ô hàng ngang cuối cùng là đội chiến thắng trong trò chơi này.
VƯỢT THỬ THÁCH
Thể lệ: Trò chơi gồm 2 thử thách lớn, trong mỗi thử thách lớn có nhiều thử thách nhỏ là các câu hỏi. Mỗi đội cử đại diện 1 bạn tham gia vượt thử thách, các thành viên khác trong đội đóng vai trò hỗ trợ. Thời gian vượt thử thách của mỗi đội là 60 giây, vượt qua mỗi thử thách nhỏ mới được đi tiếp. Đội chiến thắng là đội vượt được nhiều thử thách nhỏ nhất.
THỬ THÁCH 1
THỬ THÁCH 2
THỬ THÁCH 1
1. Tôm sông sống ở môi trường nào?
2. Món bún riêu cua sử dụng loại cua nào?
3. Loài Giáp xác nào cản trở giao thông đường thủy?
4. Cua nhện giống con nhện ở đặc điểm gì?
5. Năm 2013, Việt Nam xuất khẩu tôm sang nước nào nhiều nhất?
6. Bánh phồng tôm Sa Giang là đặc sản của tỉnh nào?
7. Cua đực khác cua cái ở đặc điểm gì?
9. Hải quỳ thường sống cộng sinh với loài Giáp xác nào?
10. Chân kiếm ký sinh gây hại cho động vật nào?
8. Loài Giáp xác nào sống có dạng sống tự do và ký sinh?
60
BẮT ĐẦU
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
ĐÁP ÁN
1. Nước ngọt
2. Cua đồng
3. Con sun
4. Chân dài giống nhện
5. Nước Mỹ
6. Đồng Tháp
7. Yếm cua cái to hơn yếm cua đực
8. Chân kiếm
9. Tôm ở nhờ
10. Cá
THỬ THÁCH 2
1. Tôm sú sống ở môi trường nào?
2. Món bún đậu mắm tôm là đặc sản của miền nào?
3. Loài Giáp xác nào bò ngang?
4. Vì sao tôm ở nhờ phải giấu bụng vào vỏ ốc rỗng?
5. Bộ phận nào của chân kiếm ký sinh biến thành móc bám?
6. Tôm tít Hà Tiên là đặc sản của tỉnh nào?
7. Loài tôm hùm nào được xếp vào loài động vật quý hiếm?
8. Loài Giáp xác nào có thể bơi giật lùi?
9. Tôm ở nhờ nhận được lợi ích gì khi sống cộng sinh với hải quỳ?
10. Mọt ẩm hô hấp bằng bộ phận nào?
60
BẮT ĐẦU
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1. Nước mặn
2. Miền Bắc
3. Cua
4. Bụng có vỏ mỏng và mềm
5. Râu
6. Kiên Giang
7. Tôm hùm đá
8. Tôm
9. Được bảo vệ
10. Mang
ĐÁP ÁN
TỰ HỌC Ở NHÀ
Hoàn thành và ghi nhớ các kiến thức trong tiết học hôm nay.
Trả lời câu hỏi trang 81 SGK.
Soạn bài mới (nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện).
 








Các ý kiến mới nhất