Chương IV. §5. Đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Mừng
Ngày gửi: 19h:45' 10-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 303
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Mừng
Ngày gửi: 19h:45' 10-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích:
0 người
§5+6: ĐA THỨC; CỘNG ,TRỪ ĐA THỨC.
ĐẠI SỐ 7
KIỂM TRA BÀI CŨ
1- Muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
2- Bài tập 21 (SBT/21). Tính tổng:
Đáp án:
1- Muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Bài 5; 6: ĐA THỨC,
CỘNG TRỪ ĐA THỨC
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích của hình tạo bởi một tam giác vuông và hai hình vuông dựng về phía ngoài trên hai cạnh góc vuông x, y của tam giác đó.
1. Đa thức
1. Cho các đơn thức:
Hãy lập tổng các đơn thức đó
Đáp án:
2. Cho biểu thức:
- Biểu thức trên là tổng các đơn thức, ta có thể viết thành:
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
Các biểu thức:
là những ví dụ về đa thức, trong đó mỗi đơn thức gọi là một hạng tử
Đa thức là gì?
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
Cho đa thức
Hãy chỉ rõ các hạng tử của đa thức đó.
Các hạng tử là:
;
;
;
Đáp án
Đa thức có thể được viết
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
Để cho gọn, ta có thể kí hiệu đa thức bằng các chữ cái in hoa như A, B, M, N, P, Q, …
Ví dụ: P =
?1
Hãy viết một đa thức và chỉ rõ các hạng tử của đa thức đó.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
Bài tập Cho đa thức:
Hãy thực hiện cộng các đơn thức đồng dạng trong đa thức N
Giải
= (
) + (
)
+ ( - 3 + 5 )
= 4x2y – 2xy + 2
Đa thức cuối cùng có còn hai hạng tử nào đồng dạng với nhau không?
Ta gọi đa thức 4x2y – 2xy + 2 là dạng thu gọn của đa thức N
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
Đa thức thu gọn là đa thức không còn các hạng tử nào đồng dạng.
- Ví dụ
Là đa thức thu gọn
sgk/37: Hãy thu gọn đa thức sau:
?2
Giải
- Quy tắc
Muốn thu gọn đa thức ta sử dụng tính chất kết hợp để cộng các hạng tử đồng dạng.
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
Ví dụ
Là đa thức thu gọn
3. Bậc của đa thức
Cho đa thức:
Hạng tử x2y5 có bậc: 7
Hạng tử -xy4 có bậc: 5
Hạng tử y6 có bậc: 6
Hạng tử 1 có bậc: 0
Bậc cao nhất trong các bậc đó là bao nhiêu?
Ta nói 7 là bậc của đa thức M
§5. ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
Ví dụ
Là đa thức thu gọn
3. Bậc của đa thức
Cho đa thức:
Hạng tử x2y5 có bậc: 7
Hạng tử -xy4 có bậc: 5
Hạng tử y6 có bậc: 6
Hạng tử 1 có bậc: 0
Ta nói 7 là bậc của đa thức M
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
(SGK)
§5. ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
Ví dụ
Là đa thức thu gọn
3. Bậc của đa thức
(SGK)
?3
Tìm bậc của đa thức
Đáp án
Đa thức Q có bậc 4
Hãy tìm bậc của đa thức 0?
*Chú ý:
- Số 0 cũng được gọi là đa thức không và nó không có bậc.
- Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.
§5. ĐA THỨC
M + N =
(bỏ dấu ngoặc)
(áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)
Ta nói đa thức là tổng của hai đa thức M, N.
+
=
=
( )
( )
( )
+
+
=
(cộng, trừ các đơn thức đồng dạng).
4. Cộng hai đa thức
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Như vậy để cộng hai đa thức với nhau ta làm thế nào ?
4. Cộng hai đa thức
4. Cộng hai đa thức
Các bước cộng hai đa thức
B1. Viết phép cộng hai đa thức .
B2. Áp dụng quy tắc bỏ ngoặc để̉ bỏ ngoặc.
B3. Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để nhóm các hạng tử (đơn thức) đồng dạng.
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
?1. Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng.
Bài 29/40 SGK
Tính :
P – Q
(bỏ dấu ngoặc)
(áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp).
(cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)
4. Cộng hai đa thức
5. Trừ hai đa thức
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Như vậy để trừ hai đa thức ta thực hiện theo mấy bước nhỉ ?
4. Cộng hai đa thức
5. Trừ hai đa thức
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
4. Cộng hai đa thức
5. Trừ hai đa thức
Các bước trừ hai đa thức
B1. Viết phép trừ hai đa thức .
B2. Áp dụng quy tắc bỏ ngoặc để bỏ ngoặc.
B3. Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để nhóm các hạng tư ̉ ( đơn thức) đồng dạng.
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
?2. Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng.
Bài 29/40 SGK
Tính :
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
TRÒ CHƠI:
AI NHANH HƠN
Nội dung:
Thi tìm nhanh kết quả của phép tính cộng, trừ hai đa thức.
Cho hai đa thức
Đề:
Tính M - N
Tính N - M
* Nhận xét: N-M= -(M-N)
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
4. Cộng hai đa thức
5. Trừ hai đa thức
Bài 30/40 SGK
Tính tổng của hai đa thức :
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
4.Cộng hai đa thức
B1:đặt phép tính trừ hai đa thức
B2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc
Các bưuớc trừ hai đa thức
B3: Nhóm các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
B4: Cộng trừ các đơn thức đồng dạng (nếu có)
5.Trừ hai đa thức
B1:đặt phép tính cộng hai đa thức
B2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc
Các bưuớc cộng hai đa thức
B3: Nhóm các đơn thức đồng dạng
B4: Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Đáp án
Bài 25 (SGK). Tìm bậc của mỗi đa thức sau:
Có bậc 2
Có bậc 3
LUYỆN TẬP
Bài 31/40 (SGK) Cho hai đa thức:
Tính M+N; M-N
LUYỆN TẬP
Bài 31/SGK)
LUYỆN TẬP
Ai đúng? Cho hai đa thức E = x2 – 2xy + y2 và
F = x2 + 2xy + y2 . Tính E - F
*Bạn An làm như sau:
E – F = (x2 – 2xy + y2) – (x2 + 2xy + y2)
= x2 – 2xy + y2 + x2 + 2xy + y2
= (x2 + x2 ) + (– 2xy + 2xy) + (y2 + y2)
= 2x2 + 2y2
*Bạn Tâm làm như sau:
E – F = (x2 – 2xy + y2) – (x2 + 2xy + y2)
= x2 – 2xy + y2 - x2 - 2xy - y2
= (x2 - x2 ) + (– 2xy - 2xy) + (y2 - y2)
= -4xy
Ý kiến của em ?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững khái niệm đa thức, cách thu gọn và bậc của đa thức.
- Các bước cộng trừ đa thức
- Bài tập: 26, 27, 30, 32, 33 trang 38-40/ SGK.
- Bài tập:24, 25, 26, 27; 29,30,31,32 trang 22, 23,24 SBT
.
Chúc các em học tốt!
ĐẠI SỐ 7
KIỂM TRA BÀI CŨ
1- Muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
2- Bài tập 21 (SBT/21). Tính tổng:
Đáp án:
1- Muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Bài 5; 6: ĐA THỨC,
CỘNG TRỪ ĐA THỨC
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích của hình tạo bởi một tam giác vuông và hai hình vuông dựng về phía ngoài trên hai cạnh góc vuông x, y của tam giác đó.
1. Đa thức
1. Cho các đơn thức:
Hãy lập tổng các đơn thức đó
Đáp án:
2. Cho biểu thức:
- Biểu thức trên là tổng các đơn thức, ta có thể viết thành:
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
Các biểu thức:
là những ví dụ về đa thức, trong đó mỗi đơn thức gọi là một hạng tử
Đa thức là gì?
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
Cho đa thức
Hãy chỉ rõ các hạng tử của đa thức đó.
Các hạng tử là:
;
;
;
Đáp án
Đa thức có thể được viết
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
Để cho gọn, ta có thể kí hiệu đa thức bằng các chữ cái in hoa như A, B, M, N, P, Q, …
Ví dụ: P =
?1
Hãy viết một đa thức và chỉ rõ các hạng tử của đa thức đó.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
Bài tập Cho đa thức:
Hãy thực hiện cộng các đơn thức đồng dạng trong đa thức N
Giải
= (
) + (
)
+ ( - 3 + 5 )
= 4x2y – 2xy + 2
Đa thức cuối cùng có còn hai hạng tử nào đồng dạng với nhau không?
Ta gọi đa thức 4x2y – 2xy + 2 là dạng thu gọn của đa thức N
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
Đa thức thu gọn là đa thức không còn các hạng tử nào đồng dạng.
- Ví dụ
Là đa thức thu gọn
sgk/37: Hãy thu gọn đa thức sau:
?2
Giải
- Quy tắc
Muốn thu gọn đa thức ta sử dụng tính chất kết hợp để cộng các hạng tử đồng dạng.
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
Ví dụ
Là đa thức thu gọn
3. Bậc của đa thức
Cho đa thức:
Hạng tử x2y5 có bậc: 7
Hạng tử -xy4 có bậc: 5
Hạng tử y6 có bậc: 6
Hạng tử 1 có bậc: 0
Bậc cao nhất trong các bậc đó là bao nhiêu?
Ta nói 7 là bậc của đa thức M
§5. ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
Ví dụ
Là đa thức thu gọn
3. Bậc của đa thức
Cho đa thức:
Hạng tử x2y5 có bậc: 7
Hạng tử -xy4 có bậc: 5
Hạng tử y6 có bậc: 6
Hạng tử 1 có bậc: 0
Ta nói 7 là bậc của đa thức M
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
(SGK)
§5. ĐA THỨC
1. Đa thức
(SGK)
Ví dụ:
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức.
* Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
2. Thu gọn đa thức
Ví dụ
Là đa thức thu gọn
3. Bậc của đa thức
(SGK)
?3
Tìm bậc của đa thức
Đáp án
Đa thức Q có bậc 4
Hãy tìm bậc của đa thức 0?
*Chú ý:
- Số 0 cũng được gọi là đa thức không và nó không có bậc.
- Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.
§5. ĐA THỨC
M + N =
(bỏ dấu ngoặc)
(áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)
Ta nói đa thức là tổng của hai đa thức M, N.
+
=
=
( )
( )
( )
+
+
=
(cộng, trừ các đơn thức đồng dạng).
4. Cộng hai đa thức
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Như vậy để cộng hai đa thức với nhau ta làm thế nào ?
4. Cộng hai đa thức
4. Cộng hai đa thức
Các bước cộng hai đa thức
B1. Viết phép cộng hai đa thức .
B2. Áp dụng quy tắc bỏ ngoặc để̉ bỏ ngoặc.
B3. Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để nhóm các hạng tử (đơn thức) đồng dạng.
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
?1. Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng.
Bài 29/40 SGK
Tính :
P – Q
(bỏ dấu ngoặc)
(áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp).
(cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)
4. Cộng hai đa thức
5. Trừ hai đa thức
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Như vậy để trừ hai đa thức ta thực hiện theo mấy bước nhỉ ?
4. Cộng hai đa thức
5. Trừ hai đa thức
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
4. Cộng hai đa thức
5. Trừ hai đa thức
Các bước trừ hai đa thức
B1. Viết phép trừ hai đa thức .
B2. Áp dụng quy tắc bỏ ngoặc để bỏ ngoặc.
B3. Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để nhóm các hạng tư ̉ ( đơn thức) đồng dạng.
B4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
?2. Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng.
Bài 29/40 SGK
Tính :
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
TRÒ CHƠI:
AI NHANH HƠN
Nội dung:
Thi tìm nhanh kết quả của phép tính cộng, trừ hai đa thức.
Cho hai đa thức
Đề:
Tính M - N
Tính N - M
* Nhận xét: N-M= -(M-N)
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
4. Cộng hai đa thức
5. Trừ hai đa thức
Bài 30/40 SGK
Tính tổng của hai đa thức :
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
4.Cộng hai đa thức
B1:đặt phép tính trừ hai đa thức
B2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc
Các bưuớc trừ hai đa thức
B3: Nhóm các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
B4: Cộng trừ các đơn thức đồng dạng (nếu có)
5.Trừ hai đa thức
B1:đặt phép tính cộng hai đa thức
B2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc
Các bưuớc cộng hai đa thức
B3: Nhóm các đơn thức đồng dạng
B4: Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
§5+6. ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Đáp án
Bài 25 (SGK). Tìm bậc của mỗi đa thức sau:
Có bậc 2
Có bậc 3
LUYỆN TẬP
Bài 31/40 (SGK) Cho hai đa thức:
Tính M+N; M-N
LUYỆN TẬP
Bài 31/SGK)
LUYỆN TẬP
Ai đúng? Cho hai đa thức E = x2 – 2xy + y2 và
F = x2 + 2xy + y2 . Tính E - F
*Bạn An làm như sau:
E – F = (x2 – 2xy + y2) – (x2 + 2xy + y2)
= x2 – 2xy + y2 + x2 + 2xy + y2
= (x2 + x2 ) + (– 2xy + 2xy) + (y2 + y2)
= 2x2 + 2y2
*Bạn Tâm làm như sau:
E – F = (x2 – 2xy + y2) – (x2 + 2xy + y2)
= x2 – 2xy + y2 - x2 - 2xy - y2
= (x2 - x2 ) + (– 2xy - 2xy) + (y2 - y2)
= -4xy
Ý kiến của em ?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững khái niệm đa thức, cách thu gọn và bậc của đa thức.
- Các bước cộng trừ đa thức
- Bài tập: 26, 27, 30, 32, 33 trang 38-40/ SGK.
- Bài tập:24, 25, 26, 27; 29,30,31,32 trang 22, 23,24 SBT
.
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất