Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CHƯƠNG 1. Đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tình
Ngày gửi: 11h:05' 30-08-2025
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
THỜI
HẾT
0 : 00
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
GIỜ
GIAN

3 x 2 .(  xy ) là

Câu 1. Kết quả của phép tính

A.

3

 3x y

C.

 3x 2 y

B.

3x 3 y

D.

3xy

THỜI
HẾT
0 : 00
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
GIAN
GIỜ
A.

Câu 2. Kết quả của phép tính  3 x 2 y.(2 x  xy  1)


6 x3 y  3x 3 y 2  3x 2 y

B.  6 x 3 y  3 x 3 y 2  3 x 2 y

3
3 2
2

6
x
y

3
x
y

3
x
y
C.

3
3 2
2

6
x
y

3
x
y

3
x
y
D.

2
A

3
x

y
;
B

x
 xy  5; C  A.B
Câu
3.
Cho
THỜI
HẾT
0 : 00
10 Tính C ?
09
08
07
06
05
04
03
02
01
GIAN
GIỜ

A.

6 x3 y  3x 3 y 2  3x 2 y

B.  6 x 3 y  3 x 3 y 2  3 x 2 y

3
3 2
2

6
x
y

3
x
y

3
x
y
C.

3
3 2
2

6
x
y

3
x
y

3
x
y
D.

THỜI
HẾT
0 : 00
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
GIAN
GIỜ

A.

Câu 4. Biết  5 x 2 y : Q 2 xy . Đơn thức Q là

5
x
2

5 2
B.  x y
2

5
C.  xy
2

5
D.  x
2

THỜI
HẾT
0 : 00
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
GIAN
GIỜ

Câu 5. Biết x 3  ax  b chia hết cho x 2  x  b
Giá trị của a, b là

A.

a  3; b  2

C.

a  3; b 2

B.

a 3; b 2

D.

a 3; b  2

LUYỆN TẬP CHUNG
(1 Tiết)

Rút gọn biểu
T 5 xy  4 y 2 3x 2  4 xy   15 xy  x  y  x  y 
2
thức
Giải
T
:
D

xy
D
Tìm đa thức
sao cho
T 5 xy  4 y 2 3 x 2  4 xy   15 xy  x  y  x  y 
Ví dụ 1

5 xy.3x 2  5 xy.4 xy  ( 4 y 2 ).3 x 2  ( 4 y 2 ).4 xy  15 xy  x 2  xy  xy  y 2 
15 x 3 y  20 x 2 y 2  12 x 2 y 2  16 xy 3  15 xy  x 2  y 2 
15 x 3 y  20 x 2 y 2  12 x 2 y 2  16 xy 3  15 x 3 y  15 xy 3
15 x 3 y  15 x 3 y   20 x 2 y 2  12 x 2 y 2   16 xy 3  15 xy 3 
8x 2 y 2  xy 3
T : D  xy 2  T : xy 2 D
Vậy D 8 x 2 y 2  xy 3  : xy 2 8 x  y

Ví dụ 2

Cho đa thức

A 2 x 2 y 2  5 xy 3

m 2
B

3
x
y m   
và đơn thức

a) Tìm số nguyên dương

m sao cho đa thức A

chia hết cho đơn thức B
b) Với giá trị tìm được của
phép chia A : B

m , hãy thực hiện

Giải

a)Để mọi hạng tử cảu đa thức A đều chia hết cho B, ta cần có:
Số mũ của x trong B nhỏ hơn hoặc bằng số mũ của x trong mọi
hạng tử của A; tức là phải có m 2và m 1.
Số nguyên dương duy nhất thỏa mãn điều kiện này là m 1
b) khi m 1, ta có B 3 xy 2 và phép chia A:B trở thành
2
5
2 2
3
2
A : B 2 x y  5 xy  : 3xy  x  y.
3
3

VẬN DỤNG
Bài 1.33 (SGK –
tr25)
Cho biểu thức P=5x(3x2y-2xy2+1)-3xy(5x2-3xy)+x2y2.
a) Bằng cách thu gọn, chứng tỏ rằng giá trị
của biểu thức P chỉ phụ thuộc vào biến x mà
không phụ thuộc vào biến y.
b)Tìm giá trị của x sao cho P=10.

Giải

a)Ta thu gọn P như sau:
P 5 x 3 x 2 y  2 xy 2  1  3 xy 5 x 2  3xy   x 2 y 2
15 x 3 y  10 x 2 y 2  5 x   15 x 3 y  9 x 2 y 2   x 2 y 2
15 x 3 y  10 x 2 y 2  5 x  15 x 3 y  9 x 2 y 2  x 2 y 2
15 x 3 y  15 x3 y    10 x 2 y 2  9 x 2 y 2  x 2 y 2   5 x

5x

Sau khi thu gọn, ta thấy P 5 x không chứa biến y.
Điều đó chứng tỏ giá trị của nó chỉ phụ thuộc vào biến x
mà không phụ thuộc vào biến y.
b)Để P 10, ta cần có 5 x 10  x 2

Đặt A 3x 2  5 xy  4 y 2 .2 x 2  y 2 
1 
4
3 3
2 4
B 2 x y  x y  x y  :  xy 
5 
Khi đó, biểu thức đã cho có thể viết P  A  B
Bài 1.34 (SGK –
tr25)

Ta có A 3x 2  5 xy  4 y 2 . 2 x 2  y 2 
6 x 4  10 x3 y  8 x 2 y 2   3 x 2 y 2  5 xy 3  4 y 4 
6 x 4  10 x 3 y  5 x 2 y 2  5 xy 3  4 y 4
1 
B 2 x 4 y 2  x 3 y 3  x 2 y 4  :  xy  10 x 3 y  5 x 2 y 2  5 xy 3
5 
Do đó P  A  B
6 x 4  10 x 3 y  5 x 2 y 2  5 xy 3  4 y 4   10 x 3 y  5 x 2 y 2  5 xy 3 
6 x 4  10 x 3 y  5 x 2 y 2  5 xy 3  4 y 4  10 x 3 y  5 x 2 y 2  5 xy 3
6 x 4  4 y 4

Bài 1.35 (SGK – tr25)

Số hộp sữa bà Khanh đã mua là x+3. Giá tiền mỗi hộp
giam 1500 đồng nên chỉ còn (y-1500) đồng mỗi hộp.
Do đó số tiền bà Khanh phải trả là
T  x  3.  y  1500  (đồng)
Vậy đa thức cần tìm là
T  x  3. y  1500 
 xy  1500 x  3 y  4500

Bài 1.38 (SGK – tr 26)
Tóm tắt
TThỏ =t (phút)
V­Rùa =v (m/phút)

a)Quãng đường Rùa chạy là SRùa = 90tv (m)
Quãng đường Thỏ chạy là SThỏ =60tv (m)

V­Thỏ= 60V­Rùa= 60v (m/phút) b)Ta có SRùa : SThỏ =90tv:60tv = 1,5
Vậy quãng đường Rùa chạy gấp 1,5 lần
T­Rùa= 90TThỏ= 90t ( phút)
quãng đường Thỏ chạy.
a)SThỏ =? ; SRùa =?
b)SRùa =? SThỏ

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm tiếp bài tập 1.36; 1.37 SGK/26.
- Phiếu bài tập về nhà
- Tóm tắt toàn bộ kiến thức của chương I
bằng sơ đồ tư duy.

01

02

03

Ghi nhớ kiến thức

Chuẩn bị bài : ÔN TẬP

trong bài

CHƯƠNG I

CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI
GIẢNG!
468x90
 
Gửi ý kiến