Tuần 9. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: P T Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:58' 22-10-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: P T Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:58' 22-10-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Tiết: 28
I. KHÁI NIỆM:
Tiết : 28
1. Ví dụ:
A: Cánh đồng quê mi có rộng không ?
B: Rộng dễ sợ.
b. Cánh đồng quê tôi không rộng lắm nhưng cũng đủ làm mỏi cánh cò bay.
Em hãy so sánh cách sử dụng ngôn ngữ
trong hai vi dụ trên?
I. KHÁI NIỆM:
Tiết : 28
1. Ví dụ:
a .Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ âm thanh, là lời nói trong giao tiếp hàng ngày...
b. Ngôn ngữ viết được thể hiện bằng chữ viết trong văn bản và được tiếp nhận bằng thị giác.
2. Khái niệm:
Từ ví dụ, em hãy cho biết:
Thế nào là ngôn ngữ nói ?
Thế nào là ngôn ngữ viết ?
Tiết : 28
II. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết:
I. Khái niệm:
1. Tìm hiểu ví dụ
TÌNH HUỐNG
Trao đổi, bàn bạc về việc chọn nhan đề cho tờ báo tường của lớp nhân dịp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam.
Từ nội dung trên, em hãy viết một đoạn văn nói về nhan d? c?a t? báo tường.
2. Đặc điểm:
Xét 3 mặt:
_ Hoàn cảnh sử dụng.
_ Phương tiện cơ bản và phương tiện hỗ trợ.
_ Từ ngữ- Câu văn.
-Giao tiếp trực tiếp.
- Giao tiếp giaùn tiếp: Người giao tiếp phải biết các ký hiệu chữ viết, qui tắc chính tả, qui cách tổ chức VB.
Khi nói, người nói và nghe có quan hệ với nhau như thế nào ?
Tiết : 28
II. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết:
2. Đặc điểm:
-Có thể điều chỉnh, sửa đổi tức thì.
-Ngôn ngữ ít được lựa chọn, gọt giũa.
-Có điều kiện suy ngẫm, lựa chọn, gọt giũa.
-Phạm vi GT rộng lớn, thời gian GT lâu dài.
- Ng? di?u, nét m?t, ánh m?t, c? ch?, di?u b?.
- D?u câu, hình ?nh minh h?a, so d?, b?ng bi?u.
Tiết : 28
II. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết:
2. Đặc điểm:
Phương tiện chủ yếu dùng để nói và viết là gì ?
- Lời nói.
-Ch? vi?t.
- Từ ngữ: có thể sử dụng: kh?u ng?, t? ng? d?a phuong, ti?ng lĩng, bi?t ng?, tr? t?, thn t?, t? ng? dua d?y, chm xen.
-Từ ngữ được chọn lọc, gọt giũa, từ ngữ phổ thông.
Tiết : 28
II. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
2. Đặc điểm:
- Câu dài, ngắn, thường đủ những thành phần cơ bản.
- Câu tỉnh lược, câu có yếu tố dư thừa.
Từ ngữ và câu được sử dụng để nói và viết có gì đáng chú ý ?
* Lưu ý: Phân biệt sự khác nhau giữa nói và đọc, viết và ghi lại.
Nói và đọc:
- Giống: đều phát ra âm thanh.
- Khác:
*Nói: người nói và người nghe trực tiếp trao đổi thông tin.
*Đọc: Lệ thuộc vào văn bản, bám sát văn bản nhưng tận dụng ưu thế của ngôn ngữ nói.
Viết và ghi lại:
- Giống: đều sử dụng phương tiện chữ viết.
- Khác: *Viết sản sinh ra văn bản.
*Ghi lại : là văn bản viết nhằm mục đích thể hiện ngôn ngữ nói.
Tiết : 28
Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
Bài tập 1:
Phaân tích đặc điểm của ngoân ngöõ viết:
Ở ñaây phải chuù yù 3 khaâu:
Một laø phải giữ gìn vaø phaùt triển vốn chữ của tiếng ta( toâi khoâng muốn duøng chữ “ từ vựng”).
Hai laø noùi vaø vieát ñuùng pheùp tắc của tiếng ta (toâi khoâng muốn thay chữ”ngữ phaùp”).
Ba laø giữ gìn bản sắc, tinh hoa, phong caùch của tiếng ta trong mọi thể văn( văn nghệ , chính trị, khoa học, kỹ thuật…)
Tách dòng để trình bày từng luận điểm.
Dùng thu?t ng?: Vốn chữ, từ vựng, ngữ pháp, phong cách, thể văn, văn nghệ, chính trị, khoa học.
Dùng t? ng? ch? th? t?.
Dùng dấu câu.
-Thay thế một số từ: V?n ch? = T? v?ng.
Phép t?c c?a ti?ng ta = Ng? pháp.
III. LUYỆN TẬP
Tiết : 28
Bài t?p 2:
Phân tích đặc điểm của ngôn ngữ nói
Ch? tâm h?n cung ch?ng có ý chòng gh?o cô nào, nhung m?y cô gái l?i c? d?y vai cô ả này ra v?i h?n, cu?i nhu n?c n?:
Kìa anh ?y g?i! có mu?n an com tr?ng m?y giò thì ra d?y xe bò v?i anh ?y!
Th? cong c?n:
Có kh?i com tr?ng m?y giò d?y! Này nhà tôi oi, nói th?t hay nói khoác d?y?
Tràng ngoái cổ l?i vu?t m? hơi trên m?t cu?i:
Th?t d?y, có d?y thì ra mau lên!
Th? vùng d?ng d?y, lon ton ch?y l?i d?y xe cho Tràng.
Đã th?t thì d?y ch? s? gì, d?ng ?y nh?.- Th? li?c m?t, cu?i tít.
III. LUYỆN TẬP
T? hô g?i: Kìa, này, nhà tôi ơi, đằng ấy nhỉ
- T? tình thái: Có khối, đấy, thật đấy.
- Kh?u ng?: Mấy, nói khoác, sợ gì.
- Ph?i h?p gi?a l?i nói và c? ch?: cong cớn, lon ton liếc mắt cuo`i ti`nh.
- Hai nhân v?t thay vai nhau ( nói - nghe).
III. LUYỆN TẬP
BÀI TẬP 3: Phân tích lỗi _ Chữa lại
a. Trong tho ca Vi?t Nam thì đã có nhi?u b?c tranh mùa thu d?p h?t ý.
Thơ ca Việt Nam có nhiều bức tranh mùa thu rất đẹp.
?Thiếu chủ ngữ, dùng t? th?a, dùng kh?u ng?.
Tiết : 28
thì
d?p h?t ý
III. LUYỆN TẬP
BÀI TẬP 3: Phân tích lỗi _ Chữa lại
b. Khi T?m đào l? xuong lên thì có m?t đôi giày
xu?t hi?n.
? Dùng kh?u ng?.
Đào lọ xương lên, Tấm thấy một đôi giày rất đẹp .
Tiết : 28
thi?t là d?p
III. LUYỆN TẬP
c. Trước kia một ngày thì Tấm ăn ba bữa nhưng bây giờ Tấm chỉ ăn có hai bữa để bữa còn lại cho bống ăn.
Trc kia, moêi ngay Taâm aín ba ba?t com nhng bađy gi Taâm chư aín hai ba?t eơ nhuo`ng m?t ba?t cm nuođi Boâng.
Câu rườm rà, nhiều yếu tố thừa, sai chi tiết.
BÀI TẬP 3: Phân tích lỗi _ Chữa lại
Tiết : 28
Tiết : 28
Câu 1
Di?n nh?ng t? thích h?p vào dấu "..." trong do?n tho sau :
"M? cu?i ... cha mi
Ch?ng an ... c? di đánh hoài"
"Em Hòa"_ T? H?u.
(1)
(2)
a. rất giống
(1)
b. thiệt giống
c. thật giống
d. Cả a, b, c đều đúng
(2)
a. chi cả
b. gì cả
c. chi hết
d. Cả a, b, c đều đúng
thiệt giống
chi cả
Tiết : 28
Câu 2
Di?n nh?ng t? thích h?p vào dấu "..." trong do?n tho sau :
...
a. Thế
b. Rứa
c. Vậy
d. Thôi
Rứa
là h?t chi?u ni em di mãi
Còn mong chi ngày tr? l?i Phước oi.
"Di di em"_ T? H?u.
Đằng vợ chưa !?
- Đằng ? ( nớ, kia, đó)
- còn chờ độc lập.
(Tôi, Tớ, Mình)
Cả lũ cười vang bên ruộng
(bắp, ngô)
Nhìn thôn nữ cuối nương dâu.
( cô, em, o)
Tiết : 28
Câu 2
Di?n nh?ng t? thích h?p vào dấu "..." trong do?n tho sau :
nớ
nớ
bắp
o
1
3
4
Tớ
2
“Nhớ” – Hồng Nguyên
Tiết : 28
Nắm vững khái niệm, đặc điểm của từng loại hình ngôn ngữ.
Nắm vững phần ghi nhớ SGK trang 88
Phân tích sự ảnh hưởng qua lại giữa ngôn ngữ nói và viết.
Phân biệt sự khác nhau giữa nói và đọc, viết và ghi lại.
Vận dụng vào viết bài văn không bị nhầm lẫn.
III. LUYỆN TẬP
Bài tập 2:
Phân tích đặc điểm của NN nói
Chủ tâm hắn cũng chẳng có ý chòng ghẹo cô nào, nhưng mấy cô gái lại cứ đẩy vai cô ả này ra với hắn, cười như nắc nẻ:
-Kìa anh ấy goi! Có muốn ăn cơm trắng mấy giò thì ra đẩy xe bò với anh ấy.
Thị cong cớn:
-Có khối cơm trắng mấy giò đấy! Này, nhà tôi ơi, nói thật hay nói khoác đấy?
Tràng ngoái cổ lại vuót mồ hôi trên mặt cười:
- Thật đấy, có đẩy thì ra mau lên!
Thị vùng đứng dậy, lon ton chạy lại đẩy xe cho Tràng.
-Đã thật thì đẩy chứ sợ gì, đằng ấy nhỉ.- Thị liếc mắt, cười tít.
Từ hô gọi- Từ tình thái- Khẩu ngữ.
Phối hợp lời nói- cử chỉ.
I. KHÁI NIỆM:
Tiết : 28
1. Ví dụ:
A: Cánh đồng quê mi có rộng không ?
B: Rộng dễ sợ.
b. Cánh đồng quê tôi không rộng lắm nhưng cũng đủ làm mỏi cánh cò bay.
Em hãy so sánh cách sử dụng ngôn ngữ
trong hai vi dụ trên?
I. KHÁI NIỆM:
Tiết : 28
1. Ví dụ:
a .Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ âm thanh, là lời nói trong giao tiếp hàng ngày...
b. Ngôn ngữ viết được thể hiện bằng chữ viết trong văn bản và được tiếp nhận bằng thị giác.
2. Khái niệm:
Từ ví dụ, em hãy cho biết:
Thế nào là ngôn ngữ nói ?
Thế nào là ngôn ngữ viết ?
Tiết : 28
II. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết:
I. Khái niệm:
1. Tìm hiểu ví dụ
TÌNH HUỐNG
Trao đổi, bàn bạc về việc chọn nhan đề cho tờ báo tường của lớp nhân dịp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam.
Từ nội dung trên, em hãy viết một đoạn văn nói về nhan d? c?a t? báo tường.
2. Đặc điểm:
Xét 3 mặt:
_ Hoàn cảnh sử dụng.
_ Phương tiện cơ bản và phương tiện hỗ trợ.
_ Từ ngữ- Câu văn.
-Giao tiếp trực tiếp.
- Giao tiếp giaùn tiếp: Người giao tiếp phải biết các ký hiệu chữ viết, qui tắc chính tả, qui cách tổ chức VB.
Khi nói, người nói và nghe có quan hệ với nhau như thế nào ?
Tiết : 28
II. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết:
2. Đặc điểm:
-Có thể điều chỉnh, sửa đổi tức thì.
-Ngôn ngữ ít được lựa chọn, gọt giũa.
-Có điều kiện suy ngẫm, lựa chọn, gọt giũa.
-Phạm vi GT rộng lớn, thời gian GT lâu dài.
- Ng? di?u, nét m?t, ánh m?t, c? ch?, di?u b?.
- D?u câu, hình ?nh minh h?a, so d?, b?ng bi?u.
Tiết : 28
II. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết:
2. Đặc điểm:
Phương tiện chủ yếu dùng để nói và viết là gì ?
- Lời nói.
-Ch? vi?t.
- Từ ngữ: có thể sử dụng: kh?u ng?, t? ng? d?a phuong, ti?ng lĩng, bi?t ng?, tr? t?, thn t?, t? ng? dua d?y, chm xen.
-Từ ngữ được chọn lọc, gọt giũa, từ ngữ phổ thông.
Tiết : 28
II. Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
2. Đặc điểm:
- Câu dài, ngắn, thường đủ những thành phần cơ bản.
- Câu tỉnh lược, câu có yếu tố dư thừa.
Từ ngữ và câu được sử dụng để nói và viết có gì đáng chú ý ?
* Lưu ý: Phân biệt sự khác nhau giữa nói và đọc, viết và ghi lại.
Nói và đọc:
- Giống: đều phát ra âm thanh.
- Khác:
*Nói: người nói và người nghe trực tiếp trao đổi thông tin.
*Đọc: Lệ thuộc vào văn bản, bám sát văn bản nhưng tận dụng ưu thế của ngôn ngữ nói.
Viết và ghi lại:
- Giống: đều sử dụng phương tiện chữ viết.
- Khác: *Viết sản sinh ra văn bản.
*Ghi lại : là văn bản viết nhằm mục đích thể hiện ngôn ngữ nói.
Tiết : 28
Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
Bài tập 1:
Phaân tích đặc điểm của ngoân ngöõ viết:
Ở ñaây phải chuù yù 3 khaâu:
Một laø phải giữ gìn vaø phaùt triển vốn chữ của tiếng ta( toâi khoâng muốn duøng chữ “ từ vựng”).
Hai laø noùi vaø vieát ñuùng pheùp tắc của tiếng ta (toâi khoâng muốn thay chữ”ngữ phaùp”).
Ba laø giữ gìn bản sắc, tinh hoa, phong caùch của tiếng ta trong mọi thể văn( văn nghệ , chính trị, khoa học, kỹ thuật…)
Tách dòng để trình bày từng luận điểm.
Dùng thu?t ng?: Vốn chữ, từ vựng, ngữ pháp, phong cách, thể văn, văn nghệ, chính trị, khoa học.
Dùng t? ng? ch? th? t?.
Dùng dấu câu.
-Thay thế một số từ: V?n ch? = T? v?ng.
Phép t?c c?a ti?ng ta = Ng? pháp.
III. LUYỆN TẬP
Tiết : 28
Bài t?p 2:
Phân tích đặc điểm của ngôn ngữ nói
Ch? tâm h?n cung ch?ng có ý chòng gh?o cô nào, nhung m?y cô gái l?i c? d?y vai cô ả này ra v?i h?n, cu?i nhu n?c n?:
Kìa anh ?y g?i! có mu?n an com tr?ng m?y giò thì ra d?y xe bò v?i anh ?y!
Th? cong c?n:
Có kh?i com tr?ng m?y giò d?y! Này nhà tôi oi, nói th?t hay nói khoác d?y?
Tràng ngoái cổ l?i vu?t m? hơi trên m?t cu?i:
Th?t d?y, có d?y thì ra mau lên!
Th? vùng d?ng d?y, lon ton ch?y l?i d?y xe cho Tràng.
Đã th?t thì d?y ch? s? gì, d?ng ?y nh?.- Th? li?c m?t, cu?i tít.
III. LUYỆN TẬP
T? hô g?i: Kìa, này, nhà tôi ơi, đằng ấy nhỉ
- T? tình thái: Có khối, đấy, thật đấy.
- Kh?u ng?: Mấy, nói khoác, sợ gì.
- Ph?i h?p gi?a l?i nói và c? ch?: cong cớn, lon ton liếc mắt cuo`i ti`nh.
- Hai nhân v?t thay vai nhau ( nói - nghe).
III. LUYỆN TẬP
BÀI TẬP 3: Phân tích lỗi _ Chữa lại
a. Trong tho ca Vi?t Nam thì đã có nhi?u b?c tranh mùa thu d?p h?t ý.
Thơ ca Việt Nam có nhiều bức tranh mùa thu rất đẹp.
?Thiếu chủ ngữ, dùng t? th?a, dùng kh?u ng?.
Tiết : 28
thì
d?p h?t ý
III. LUYỆN TẬP
BÀI TẬP 3: Phân tích lỗi _ Chữa lại
b. Khi T?m đào l? xuong lên thì có m?t đôi giày
xu?t hi?n.
? Dùng kh?u ng?.
Đào lọ xương lên, Tấm thấy một đôi giày rất đẹp .
Tiết : 28
thi?t là d?p
III. LUYỆN TẬP
c. Trước kia một ngày thì Tấm ăn ba bữa nhưng bây giờ Tấm chỉ ăn có hai bữa để bữa còn lại cho bống ăn.
Trc kia, moêi ngay Taâm aín ba ba?t com nhng bađy gi Taâm chư aín hai ba?t eơ nhuo`ng m?t ba?t cm nuođi Boâng.
Câu rườm rà, nhiều yếu tố thừa, sai chi tiết.
BÀI TẬP 3: Phân tích lỗi _ Chữa lại
Tiết : 28
Tiết : 28
Câu 1
Di?n nh?ng t? thích h?p vào dấu "..." trong do?n tho sau :
"M? cu?i ... cha mi
Ch?ng an ... c? di đánh hoài"
"Em Hòa"_ T? H?u.
(1)
(2)
a. rất giống
(1)
b. thiệt giống
c. thật giống
d. Cả a, b, c đều đúng
(2)
a. chi cả
b. gì cả
c. chi hết
d. Cả a, b, c đều đúng
thiệt giống
chi cả
Tiết : 28
Câu 2
Di?n nh?ng t? thích h?p vào dấu "..." trong do?n tho sau :
...
a. Thế
b. Rứa
c. Vậy
d. Thôi
Rứa
là h?t chi?u ni em di mãi
Còn mong chi ngày tr? l?i Phước oi.
"Di di em"_ T? H?u.
Đằng vợ chưa !?
- Đằng ? ( nớ, kia, đó)
- còn chờ độc lập.
(Tôi, Tớ, Mình)
Cả lũ cười vang bên ruộng
(bắp, ngô)
Nhìn thôn nữ cuối nương dâu.
( cô, em, o)
Tiết : 28
Câu 2
Di?n nh?ng t? thích h?p vào dấu "..." trong do?n tho sau :
nớ
nớ
bắp
o
1
3
4
Tớ
2
“Nhớ” – Hồng Nguyên
Tiết : 28
Nắm vững khái niệm, đặc điểm của từng loại hình ngôn ngữ.
Nắm vững phần ghi nhớ SGK trang 88
Phân tích sự ảnh hưởng qua lại giữa ngôn ngữ nói và viết.
Phân biệt sự khác nhau giữa nói và đọc, viết và ghi lại.
Vận dụng vào viết bài văn không bị nhầm lẫn.
III. LUYỆN TẬP
Bài tập 2:
Phân tích đặc điểm của NN nói
Chủ tâm hắn cũng chẳng có ý chòng ghẹo cô nào, nhưng mấy cô gái lại cứ đẩy vai cô ả này ra với hắn, cười như nắc nẻ:
-Kìa anh ấy goi! Có muốn ăn cơm trắng mấy giò thì ra đẩy xe bò với anh ấy.
Thị cong cớn:
-Có khối cơm trắng mấy giò đấy! Này, nhà tôi ơi, nói thật hay nói khoác đấy?
Tràng ngoái cổ lại vuót mồ hôi trên mặt cười:
- Thật đấy, có đẩy thì ra mau lên!
Thị vùng đứng dậy, lon ton chạy lại đẩy xe cho Tràng.
-Đã thật thì đẩy chứ sợ gì, đằng ấy nhỉ.- Thị liếc mắt, cười tít.
Từ hô gọi- Từ tình thái- Khẩu ngữ.
Phối hợp lời nói- cử chỉ.
 







Các ý kiến mới nhất