Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Minh Hải
Ngày gửi: 15h:55' 25-02-2012
Dung lượng: 209.4 KB
Số lượt tải: 330
Số lượt thích: 0 người
Thứ 5, ngày 23 tháng 2 năm 2012
Bài dạy đại số 9 - tiết 52 : luyện tập
Giáo viên thực hiện : đào thị thu hà
Chào mừng quý thầy cô về dự tiết học
2/ Trong các phương trỡnh sau phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc hai một ẩn? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của phương trỡnh đó.
PT5: 2x - 5 = 0
1/ Phát biểu định nghĩa phương trỡnh bậc hai một ẩn. Lấy 2 ví dụ là phương trỡnh bậc 2 một ẩn
kiểm tra bài cũ
PT2: x2 - 8 = 0
PT3: x2 + 3x3 - 5 = 0
PT6: 5x2 = 0
PT4: 2x2 - 5x + 2 = 0
PT2: x2 - 8 = 0 (a = 1; b = 0 ; c = -8)
PT4: 2x2 - 5x + 2 = 0 (a=2; b=-5; c= 2)
PT6: 5x2 = 0 (a = 5 ; b = 0 ; c = 0)
PT5: 2x - 5 = 0
PT3: x2 + 3x3 - 5 = 0
Tiết 52: Luyện tập
PT2: x2 - 8 = 0
(PT bậc hai khuyết b)
PT6: 5x2 = 0
(PT bậc hai khuyết b và c)
PT4: 2x2 - 5x + 2 = 0
(PT bậc hai đầy đủ)
Bài 1:
Giải phương trình sau:
(phương trình bậc hai khuyết c)
1)
2) -0,4x2 + 1,2x = 0
Cách giải:
- Đặt nhân tử chung đưa về dạng phương trình tích.
- áp dụng cách giải phương trình tích
Bài 2:
Giải phương trình sau:
1) x2 - 8 = 0
(phương trình bậc hai khuyết b)
2) 0,4x2 + 1 = 0
PT2: x2 - 8 = 0
(PT bậc hai khuyết b)
Tiết 52: Luyện tập
Giải phương trình sau: 2x2 - 5x + 2 = 0
Bài 1:
(Phương trình bậc hai khuyết c)
Phương pháp giải:
- Đặt nhân tử chung đưa về dạng phương trình tích.
- áp dụng cách giải phương trình tích
Bài 2:
(Phương trình bậc hai khuyết b)
Phương pháp giải:
- Chuyển hạng tử không chứa ẩn sang vế phải.
- Chia 2 vế cho hệ số a đưa về dạng vế trái là một bình

phương, vế phải là hằng số rồi áp dụng:
Bài 3:
(Phương trình bậc hai đầy đủ)
PT2: x2 - 8 = 0
(PT bậc hai khuyết b)
PT6: 5x2 = 0
(PT bậc hai khuyết b và c)
PT4: 2x2 - 5x + 2 = 0
(PT bậc hai đầy đủ)
PT2: x2 - 8 = 0
(PT bậc hai khuyết b)
PT4: 2x2 - 5x + 2 = 0
(PT bậc hai đầy đủ)
Tiết 52: Luyện tập
Giải pt: 2x2 - 5x + 2 = 0
? x2 - . . .x = - 1
? x2 - 2x. + ..... = - 1 + ....
?(x - ...) = ....
? x- = ...
hoặc x- = ...
? x = .......
hoặc x = ....
PT có hai nghiệm là:
x1 = .....
; x2 = ....
? 2x2 - 5x = ..
2
lời giải đúng
1, Hãy điền vào chỗ (.) để được
-2
2
2
Giải phương trình sau: 2x2 - 5x + 2 = 0
Bài 1:
(Phương trình bậc hai có hệ số c = 0)
Phương pháp giải:
- Đặt nhân tử chung đưa về dạng phương trình tích.
- áp dụng cách giải phương trình tích
Bài 2:
(Phương trình bậc hai có hệ số b = 0)
Phương pháp giải:
- Chuyển hạng tử không chứa ẩn sang vế phải.
- Chia 2 vế cho hệ số a đưa về dạng vế trái là một bình

phương, vế phải là hằng số rồi áp dụng:
Bài 3:
(Phương trình bậc hai đầy đủ)
1 đ
1 đ
2 đ
2 đ
1 đ
2 đ
1 đ
Tiết 52: Luyện tập
1) Giải phương trình sau: 2x2 - 5x + 2 = 0
Bài 1:
(Phương trình bậc hai có hệ số c = 0)
Cách giải:
- Đặt nhân tử chung đưa về dạng phương trình tích.
- áp dụng cách giải phương trình tích
Bài 2:
(Phương trình bậc hai có hệ số b = 0)
Cách giải:
- Chuyển hạng tử không chứa ẩn sang vế phải.
- Chia 2 vế cho hệ số a đưa về dạng vế trái là một bình

phương, vế phải là hằng số rồi áp dụng:
Bài 3:
(Phương trình bậc hai đầy đủ)
2) Giải phương trình sau:
x2 - 8x + 2006 = 0
PT6: 5x2 = 0
(PT bậc hai khuyết b và c)
Bài 4:
a) Phương trình sau có là phương trình bậc hai một ẩn không?
(m - 1)x2 - 2x + m + 3 = 0 (m là một hằng số)
b) Giải phương trình trên với m = 2
Bài tập về nhà:
? Lm cc bi tp 15, 16, 18, 19 / SBT- tr40
Đọc trước bài " Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai"
Nhớ nhé !
Bài 4:
Hãy viết một phương trình bậc hai mà có các nghiệm là x = 2 và x = 3
Giải:
Các giá trị x = 2 và x = 3 là nghiệm của phương trình bậc 2
? (x - 2).(x - 3) = 0
? x2 - 3x - 2x + 6 = 0
? x2 - 5x + 6 = 0
Vậy x2 - 5x + 6 = 0 là một phương trình bậc hai có các nghiệm là x = 2và x = 3
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓