Bài 16. Đại cương về polime

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tảo
Ngày gửi: 20h:43' 03-11-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tảo
Ngày gửi: 20h:43' 03-11-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG iv: POLIME Và VậT LIệU POLIME
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do
nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích ) liên kết với nhau
tạo nên .
Ví dụ : Polietilen : ( CH2-CH2 ) n
Nilon-6 : ( NH[CH2]5- CO ) n
Hệ số n được gọi là hệ số polime hoá hay độ polime hoá
CH2=CH2 gọi là monome ( CH2-CH2 )n gọi là polime
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Tiết 27-28
Bài 16
Đại cương về polime
Nguồn gốc:
Ví dụ: Tinh bột
Theo cách tổng hợp
Ví dụ : Polietilen
Theo cấu trúc
Ví dụ: xenlulozơ
Phân loại theo
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Ví dụ : ( CH2-CH2 )n
( CH2-CH )n)
Cl
Danh pháp: Poli + tên của monome.
Chú ý:+ Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc
từ 2 monome tạo nên polime thì tên monome
phải để trong ngoặc đơn.
+ Một số polime có tên riêng (tên thông thường):
VD: (C6H10O5)n Tinh bột
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Polietilen
Poli(vinyl Clorua)
+ Mạch không nhánh
+ Mạch mạng không gian
+ Mạch phân nhánh
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Cấu tạo điều hoà: Các mắt xích trong mạch polime nối với nhau theo một trật tự nhất định theo kiểu “đầu nối với đuôi”
VD: ... – CH2 – CH – CH2 – CH – CH2 – CH – ...
I I I
Cl Cl Cl
Cấu tạo không điều hoà: Các mắt xích trong mạch polime nối với nhau không theo một trật tự nhất định theo kiểu “đầu nối với đầu”, chỗ thì “đầu nối với đuôi”
VD: ... – CH2 – CH – CH2 – CH – CH – CH2 – CH2 –CH –...
I I I I
Cl Cl Cl Cl
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Hầu hết polime là những chất rắn , không bay hơi , không có nhiệt độ nóng chảy xác định .
Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường .
Nhiều polime có tính dẻo , tính đàn hồi , cách điện , cách nhiệt ,….
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
Bài 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
B. Polime là hợp chất có khối lượng phân tử lớn
D. Các Polime đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp
C. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
C. Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime.
Bài 2: Chọn khái niệm đúng?
B. Monome là một mắt xích trong phân tử polime
A. Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime
D. Monome là các hợp chất có hai nhóm chức hoặc có liên kết bội
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
a, PE:
Bài 3: Tính hệ số trung bình của PE, Tinh bột, biết phân tử khối trung bình của chúng lần lượt là 420000, 1620000.
b, Tinh bột:
A. 150
B. 1500
C. 15000
D. 1050
A. 100
B. 1062
C. 1000
D. 10000
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do
nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích ) liên kết với nhau
tạo nên .
Ví dụ : Polietilen : ( CH2-CH2 ) n
Nilon-6 : ( NH[CH2]5- CO ) n
Hệ số n được gọi là hệ số polime hoá hay độ polime hoá
CH2=CH2 gọi là monome ( CH2-CH2 )n gọi là polime
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Tiết 27-28
Bài 16
Đại cương về polime
Nguồn gốc:
Ví dụ: Tinh bột
Theo cách tổng hợp
Ví dụ : Polietilen
Theo cấu trúc
Ví dụ: xenlulozơ
Phân loại theo
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Ví dụ : ( CH2-CH2 )n
( CH2-CH )n)
Cl
Danh pháp: Poli + tên của monome.
Chú ý:+ Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc
từ 2 monome tạo nên polime thì tên monome
phải để trong ngoặc đơn.
+ Một số polime có tên riêng (tên thông thường):
VD: (C6H10O5)n Tinh bột
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Polietilen
Poli(vinyl Clorua)
+ Mạch không nhánh
+ Mạch mạng không gian
+ Mạch phân nhánh
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Cấu tạo điều hoà: Các mắt xích trong mạch polime nối với nhau theo một trật tự nhất định theo kiểu “đầu nối với đuôi”
VD: ... – CH2 – CH – CH2 – CH – CH2 – CH – ...
I I I
Cl Cl Cl
Cấu tạo không điều hoà: Các mắt xích trong mạch polime nối với nhau không theo một trật tự nhất định theo kiểu “đầu nối với đầu”, chỗ thì “đầu nối với đuôi”
VD: ... – CH2 – CH – CH2 – CH – CH – CH2 – CH2 –CH –...
I I I I
Cl Cl Cl Cl
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
Hầu hết polime là những chất rắn , không bay hơi , không có nhiệt độ nóng chảy xác định .
Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường .
Nhiều polime có tính dẻo , tính đàn hồi , cách điện , cách nhiệt ,….
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
Bài 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
B. Polime là hợp chất có khối lượng phân tử lớn
D. Các Polime đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp
C. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
C. Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime.
Bài 2: Chọn khái niệm đúng?
B. Monome là một mắt xích trong phân tử polime
A. Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime
D. Monome là các hợp chất có hai nhóm chức hoặc có liên kết bội
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
a, PE:
Bài 3: Tính hệ số trung bình của PE, Tinh bột, biết phân tử khối trung bình của chúng lần lượt là 420000, 1620000.
b, Tinh bột:
A. 150
B. 1500
C. 15000
D. 1050
A. 100
B. 1062
C. 1000
D. 10000
i.kHáI NIệM, PHÂN
LOạI Và DANH PHáP
1. Khái niệm
2. Phân loại
3. Danh pháp
II. Cấu trúc
1. Các dạng cấu trúc của polime
2. Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
III. tính chất
1. tính chất vật lí
 







Các ý kiến mới nhất